印象
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 印 | 象 |
| いん Lớp: 4 |
しょう Lớp: 5 |
| kan'on | |
Danh từ
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]印象する (inshō suru) ←いんしやう (insyau)?suru (stem 印象し (inshō shi), past 印象した (inshō shita))
- Mang đến một ấn tượng.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của "印象する" (Xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật)
| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 印象し | いんしょうし | inshō shi | |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 印象し | いんしょうし | inshō shi | |
| Shūshikei ("kết thúc") | 印象する | いんしょうする | inshō suru | |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 印象する | いんしょうする | inshō suru | |
| Kateikei ("giả thuyết") | 印象すれ | いんしょうすれ | inshō sure | |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 印象せよ¹ 印象しろ² |
いんしょうせよ¹ いんしょうしろ² |
inshō seyo¹ inshō shiro² | |
| Dạng hình thái gợi ý | ||||
| Bị động | 印象される | いんしょうされる | inshō sareru | |
| Sai khiến | 印象させる 印象さす |
いんしょうさせる いんしょうさす |
inshō saseru inshō sasu | |
| Khả năng | 印象できる | いんしょうできる | inshō dekiru | |
| Ý chí | 印象しよう | いんしょうしよう | inshō shiyō | |
| Phủ định | 印象しない | いんしょうしない | inshō shinai | |
| Phủ định tiếp diễn | 印象せず | いんしょうせず | inshō sezu | |
| Trang trọng | 印象します | いんしょうします | inshō shimasu | |
| Hoàn thành | 印象した | いんしょうした | inshō shita | |
| Liên từ | 印象して | いんしょうして | inshō shite | |
| Giả thuyết điều kiện | 印象すれば | いんしょうすれば | inshō sureba | |
| ¹ viết ² nói | ||||
Tham khảo
[sửa]- ↑ Yamada Tadao et al. (biên tập viên) (2011), 新明解国語辞典 [Shin Meikai Kokugo Jiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 7, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, w:Tokyo: w:Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), w:Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- ↑ “印象
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
Thể loại:
- Từ đánh vần với 印 là いん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 象 là しょう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kan'on tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 5 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật