原因
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 原 | 因 |
Danh từ
[sửa]原因
- Dạng chữ Hán của nguyên nhân.
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 原 | 因 |
| げん Lớp: 2 |
いん Lớp: 5 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]原因 (gen'in)
Động từ
[sửa]原因する (gen'in suru) suru (thân từ 原因し (gen'in shi), quá khứ 原因した (gen'in shita))
- Phát sinh bởi cái gì đó.
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 原因し | げんいんし | gen'in shi |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 原因し | げんいんし | gen'in shi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 原因する | げんいんする | gen'in suru |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 原因する | げんいんする | gen'in suru |
| Kateikei ("giả thuyết") | 原因すれ | げんいんすれ | gen'in sure |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 原因せよ¹ 原因しろ² |
げんいんせよ¹ げんいんしろ² |
gen'in seyo¹ gen'in shiro² |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 原因される | げんいんされる | gen'in sareru |
| Sai khiến | 原因させる 原因さす |
げんいんさせる げんいんさす |
gen'in saseru gen'in sasu |
| Khả năng | 原因できる | げんいんできる | gen'in dekiru |
| Ý chí | 原因しよう | げんいんしよう | gen'in shiyō |
| Phủ định | 原因しない | げんいんしない | gen'in shinai |
| Phủ định tiếp diễn | 原因せず | げんいんせず | gen'in sezu |
| Trang trọng | 原因します | げんいんします | gen'in shimasu |
| Hoàn thành | 原因した | げんいんした | gen'in shita |
| Liên từ | 原因して | げんいんして | gen'in shite |
| Giả thuyết điều kiện | 原因すれば | げんいんすれば | gen'in sureba |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Tham khảo
[sửa]- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “原因”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 原 | 因 |
Danh từ
[sửa]原因 (wonin) (hangul 원인)
- Dạng hanja? của 원인 (“nguyên nhân”)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]former; original; primary former; original; primary; raw; level; cause; source |
cause; reason; because | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (原因) |
原 | 因 | |
| cách viết khác | 言因 Anxi Hokkien | ||
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄩㄢˊ ㄧㄣ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): jyun4 jan1
- (Đài Sơn, Wiktionary): ngun3 yin1
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): jyun4 jan1
- Khách Gia (Sixian, PFS): ngièn-yîn / ngiàn-yîn
- Mân Đông (BUC): nguòng-ĭng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): goân-in / giân-in
- (Triều Châu, Peng'im): nguang5 ing1 / nguang5 êng1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄩㄢˊ ㄧㄣ
- Bính âm thông dụng: yuányin
- Wade–Giles: yüan2-yin1
- Yale: ywán-yīn
- Quốc ngữ La Mã tự: yuanin
- Palladius: юаньинь (juanʹinʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɥɛn³⁵ in⁵⁵/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 元音
原因
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: jyun4 jan1
- Yale: yùhn yān
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jyn4 jan1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yun4 yen1
- IPA Hán học (ghi chú): /jyːn²¹ jɐn⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: ngun3 yin1
- IPA Hán học (ghi chú): /ᵑɡun²² jin³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Pha̍k-fa-sṳ: ngièn-yîn
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: ngienˇ in´
- Bính âm tiếng Khách Gia: ngian2 yin1
- IPA Hán học : /ɲi̯en¹¹ in²⁴/
- (Miền Nam Sixian, bao gồm Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: ngiàn-yîn
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: ngianˇ (r)in´
- Bính âm tiếng Khách Gia: ngian2 yin1
- IPA Hán học : /ɲi̯an¹¹ (j)in²⁴/
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: nguòng-ĭng
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋuoŋ⁵³⁻⁵⁵ (Ø-)ŋiŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Đài Loan (thường dùng), Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: goân-in
- Tâi-lô: guân-in
- Phofsit Daibuun: goan'yn
- IPA (Chương Châu): /ɡuan¹³⁻²² in⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /ɡuan²³⁻³³ in⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu, Philippines): /ɡuan²⁴⁻²² in³³/
- IPA (Đài Bắc): /ɡuan²⁴⁻¹¹ in⁴⁴/
- IPA (Hạ Môn): /ɡuan²⁴⁻²² in⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Anxi)
- Phiên âm Bạch thoại: giân-in
- Tâi-lô: giân-in
- Phofsit Daibuun: gien'yn
- (Triều Châu)
- Peng'im: nguang5 ing1 / nguang5 êng1
- Phiên âm Bạch thoại-like: nguâng ing / nguâng eng
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋuaŋ⁵⁵⁻¹¹ iŋ³³/, /ŋuaŋ⁵⁵⁻¹¹ eŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Đài Loan (thường dùng), Philippines)
Ghi chú: nguang5 êng1 - Jieyang.
Danh từ
[sửa]原因
- (đếm được) Nguyên nhân; lý do (Loại từ: 個/个 m)
Trái nghĩa
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (原因):
- → Tiếng Nhật: 原因 (gen'in)
- → Tiếng Triều Tiên: 원인(原因) (wonin)
- → Tiếng Việt: nguyên nhân (原因)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 原 là げん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 因 là いん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 5 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Quan thoại có các từ đồng âm
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 原 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 因 tiếng Trung Quốc
- Danh từ đếm được tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 個/个
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại