可愛い
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 可 | 愛 |
| か Lớp: 5 (ateji) |
あい > わい Lớp: 4 (ateji) |
| on'yomi | |
/kawajui/ → /kawaiː/
Biến đổi phát âm từ kawayui bên dưới.[1]
Cách viết kanji 可愛い là một ví dụ của ateji (当て字)可愛い, và sử dụng cách đọc bất quy tắc của 愛. Sự tương đồng về ngữ âm với tiếng Trung Quốc 可愛 (“khả ái”) là ngẫu nhiên. Lưu ý rằng âm -w- ở giữa từ này không phải là một phần thêm vào giữa ka (可) và ai (愛), vì từ này không được hình thành từ các hình vị đó.
Đã được phát âm dưới dạng /kawaiː/ vào đầu thế kỷ XVII, và có thể được phát hiện cùng với dạng cổ hơn là kawayui, như được thấy trong ấn bản Nippo Jisho năm 1603.[2]
Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng biến tố của 可愛い
| Đơn giản | 可愛い | かわいい | [kàwáíꜜì] |
|---|---|---|---|
| Liên từ | 可愛くて | かわいくて かわいくて |
[kàwáíꜜkùtè] [kàwáꜜìkùtè] |
| Tiếp diễn | 可愛く | かわいく かわいく |
[kàwáíꜜkù] [kàwáꜜìkù] |
| Phủ định | 可愛くない | かわいく・ない かわいく・ない |
[kàwáíꜜkù náꜜì] [kàwáꜜìkù náꜜì] |
| Quá khứ | 可愛かった | かわいかった かわいかった |
[kàwáíꜜkàttà] [kàwáꜜìkàttà] |
| Quá khứ phủ định | 可愛くなかった | かわいく・なかった かわいく・なかった |
[kàwáíꜜkù náꜜkàttà] [kàwáꜜìkù náꜜkàttà] |
| Điều kiện | 可愛ければ | かわいければ かわいければ |
[kàwáíꜜkèrèbà] [kàwáꜜìkèrèbà] |
| Kết thúc | 可愛い | かわいい | [kàwáíꜜì] |
| Trang trọng | 可愛いです | かわいいです | [kàwáíꜜì dèsù] |
Tính từ
[sửa]可愛い (kawaii) ←かはいい (kafaii)?-i (adverbial 可愛く (kawaiku))
- đáng yêu, yêu dấu.
- 可愛い子には旅をさせよ
- kawaii ko ni wa tabi o saseyo
- thương cho roi cho vọt
- (nghĩa đen: “cho đứa con yêu dấu đi một hành trình”)
- 可愛い子には旅をさせよ
- dễ thương, khả ái.
- Đồng nghĩa: (Tōhoku, Hokkaido) めんこい, (Tsugaru) めごい
- かわいい子と付き合う
- kawaii ko to tsukiau
- hẹn hò với một cô gái dễ thương
- 食べちゃいたいくらい可愛い
- tabechaitai kurai kawaii
- dễ thương đến nỗi mình muốn ăn tươi nuốt sống bạn
- 22/09/2003, Uraku Akinobu, “第63話 幼い記憶 [Chương 63: Những ký ức tuổi thơ]”, trong
[東](とう)[京](きょう)アンダーグラウンド [Tokyo Underground], tập 11 (fiction), Square Enix, →ISBN, tr. 99:- 暴れなきゃ可愛い顔なんだよな
- Abarenakya kawaii kao na n da yo na
- Khuôn mặt cô ấy khi không giận thì thực sự khá dễ thương.
- 暴れなきゃ可愛い顔なんだよな
- 2018, Akasaka Aka, “第92話 かぐや様を照れさせたい [Chương 92: Muốn làm Kaguya đỏ mặt]”, trong かぐや様は告らせたい〜天才たちの恋愛頭脳戦〜 [Nàng Kaguya muốn được tỏ tình ~Tình chiến cân não của các thiên tài~], tập 10 (fiction), Shueisha:
- 私なんかより藤原さんの方が可愛いですよ
- Watashi nanka yori Fujiwara-san no hō ga kawaii desu yo
- Fujiwara-san dễ thương hơn tớ nhiều.
- Kawaisa to kireisa wa betsumono daro
- Dễ thương và xinh đẹp là hai thứ hoàn toàn khác nhau.
- 私なんかより藤原さんの方が可愛いですよ
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Mục từ này thường được viết bằng chữ kana.
Biến tố
[sửa]| Dạng thân từ | |||
|---|---|---|---|
| Chưa hoàn thành (未然形) | 可愛かろ | かわいかろ | kawaikaro |
| Tiếp diễn (連用形) | 可愛く | かわいく | kawaiku |
| Kết thúc (終止形) | 可愛い | かわいい | kawaii |
| Thuộc tính (連体形) | 可愛い | かわいい | kawaii |
| Giả thuyết (仮定形) | 可愛けれ | かわいけれ | kawaikere |
| Mệnh lệnh (命令形) | 可愛かれ | かわいかれ | kawaikare |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Không trang trọng phủ định | 可愛くない | かわいくない | kawaiku nai |
| Không trang trọng quá khứ | 可愛かった | かわいかった | kawaikatta |
| Không trang trọng bất quá khứ | 可愛くなかった | かわいくなかった | kawaiku nakatta |
| Trang trọng | 可愛いです | かわいいです | kawaii desu |
| Trang trọng phủ định | 可愛くないです | かわいくないです | kawaiku nai desu |
| Trang trọng quá khứ | 可愛かったです | かわいかったです | kawaikatta desu |
| Trang trọng bất quá khứ | 可愛くなかったです | かわいくなかったです | kawaiku nakatta desu |
| Liên kết | 可愛くて | かわいくて | kawaikute |
| Điều kiện | 可愛ければ | かわいければ | kawaikereba |
| Tạm thời | 可愛かったら | かわいかったら | kawaikattara |
| Ý chí | 可愛かろう | かわいかろう | kawaikarō |
| Trạng từ | 可愛く | かわいく | kawaiku |
| Mức độ | 可愛さ | かわいさ | kawaisa |
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Nghi Lan: kaway
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 可 | 愛 |
| かわゆ | |
| Lớp: 5 | Lớp: 4 |
| jukujikun | |
Từ tiếng Nhật cổ điển /kawo hajuɕi/ → /kawajui/.
Một dạng rút gọn của từ cổ điển 顔映し (kawahayushi, “xấu hổ, nhục nhã”). Từ này đã trải qua sự biến đổi ngữ nghĩa từ xấu hổ sang gợi lên lòng thương hại, sang gợi lên lòng trắc ẩn, và cuối cùng sang đáng yêu.[1] Cách viết kanji có vẻ là jukujikun (熟字訓), từ cách đọc trên. So sánh tiếng Triều Tiên 예쁘다 (yeppeuda) lúc đầu có nghĩa là "tội nghiệp", "khốn khổ" nhưng hiện nay có nghĩa là "xinh xắn".
Cách phát âm
[sửa]- Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng biến tố của 可愛い
| Đơn giản | 可愛い | かわゆい | [kàwáyúꜜì] |
|---|---|---|---|
| Liên từ | 可愛くて | かわゆくて かわゆくて |
[kàwáyúꜜkùtè] [kàwáꜜyùkùtè] |
| Tiếp diễn | 可愛く | かわゆく かわゆく |
[kàwáyúꜜkù] [kàwáꜜyùkù] |
| Phủ định | 可愛くない | かわゆく・ない かわゆく・ない |
[kàwáyúꜜkù náꜜì] [kàwáꜜyùkù náꜜì] |
| Quá khứ | 可愛かった | かわゆかった かわゆかった |
[kàwáyúꜜkàttà] [kàwáꜜyùkàttà] |
| Quá khứ phủ định | 可愛くなかった | かわゆく・なかった かわゆく・なかった |
[kàwáyúꜜkù náꜜkàttà] [kàwáꜜyùkù náꜜkàttà] |
| Điều kiện | 可愛ければ | かわゆければ かわゆければ |
[kàwáyúꜜkèrèbà] [kàwáꜜyùkèrèbà] |
| Kết thúc | 可愛い | かわゆい | [kàwáyúꜜì] |
| Trang trọng | 可愛いです | かわゆいです | [kàwáyúꜜì dèsù] |
Tính từ
[sửa]可愛い (kawayui) ←かはゆい (kafayui)?-i (adverbial 可愛く (kawayuku))
- xấu hổ: xem 顔映し (kawahayushi).
- (không còn dùng) tội nghiệp, khốn khổ.
- 1632, Diego Collado, Dictionarium sive thesauri linguae Iaponicae compendium (bằng tiếng Tây Ban Nha):
- Miſerabilis, e: coſa que cauſa laſtima, cavaij.
- (tiếng Latinh:) Khốn khổ; (tiếng Tây Ban Nha:) điều gây ra sự thương hại, kawaii.
- đáng yêu, dễ thương, khả ái.
Biến tố
[sửa]| Dạng thân từ | |||
|---|---|---|---|
| Chưa hoàn thành (未然形) | 可愛かろ | かわゆかろ | kawayukaro |
| Tiếp diễn (連用形) | 可愛く | かわゆく | kawayuku |
| Kết thúc (終止形) | 可愛い | かわゆい | kawayui |
| Thuộc tính (連体形) | 可愛い | かわゆい | kawayui |
| Giả thuyết (仮定形) | 可愛けれ | かわゆけれ | kawayukere |
| Mệnh lệnh (命令形) | 可愛かれ | かわゆかれ | kawayukare |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Không trang trọng phủ định | 可愛くない | かわゆくない | kawayuku nai |
| Không trang trọng quá khứ | 可愛かった | かわゆかった | kawayukatta |
| Không trang trọng bất quá khứ | 可愛くなかった | かわゆくなかった | kawayuku nakatta |
| Trang trọng | 可愛いです | かわゆいです | kawayui desu |
| Trang trọng phủ định | 可愛くないです | かわゆくないです | kawayuku nai desu |
| Trang trọng quá khứ | 可愛かったです | かわゆかったです | kawayukatta desu |
| Trang trọng bất quá khứ | 可愛くなかったです | かわゆくなかったです | kawayuku nakatta desu |
| Liên kết | 可愛くて | かわゆくて | kawayukute |
| Điều kiện | 可愛ければ | かわゆければ | kawayukereba |
| Tạm thời | 可愛かったら | かわゆかったら | kawayukattara |
| Ý chí | 可愛かろう | かわゆかろう | kawayukarō |
| Trạng từ | 可愛く | かわゆく | kawayuku |
| Mức độ | 可愛さ | かわゆさ | kawayusa |
Xem thêm
[sửa]- 可愛岳 (Enodake)
Tham khảo
[sửa]- 1 2 Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- ↑ 1603, Nippo Jisho (bằng tiếng Bồ Đào Nha), xem tại đây. Cột bên trái, mục từ thứ ba từ trên xuống, viết dưới dạng Cauaij.
- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “可△愛い”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- Từ có âm đọc ateji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 可 là か tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 愛 là あい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Tính từ tiếng Nhật
- Tính từ đuôi い tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 5 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 可 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 愛 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Nhật
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nhật
