Bước tới nội dung

可愛い

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Lớp: 5
(ateji)
あい > わい
Lớp: 4
(ateji)
on'yomi
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

/kawajui//kawaiː/

Biến đổi phát âm từ kawayui bên dưới.[1]

Cách viết kanji 可愛い là một ví dụ của ateji (()())可愛い, và sử dụng cách đọc bất quy tắc của . Sự tương đồng về ngữ âm với tiếng Trung Quốc 可愛 (khả ái) là ngẫu nhiên. Lưu ý rằng âm -w- ở giữa từ này không phải là một phần thêm vào giữa ka () và ai (), vì từ này không được hình thành từ các hình vị đó.

Đã được phát âm dưới dạng /kawaiː/ vào đầu thế kỷ XVII, và có thể được phát hiện cùng với dạng cổ hơn là kawayui, như được thấy trong ấn bản Nippo Jisho năm 1603.[2]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng biến tố của 可愛い
Đơn giản 可愛い わい [kàwáíꜜì]
Liên từ 可愛くて わいくて
いくて
[kàwáíꜜkùtè]
[kàwáꜜìkùtè]
Tiếp diễn 可愛く わい
いく
[kàwáíꜜkù]
[kàwáꜜìkù]
Phủ định 可愛くない わいく・
いく・
[kàwáíꜜkù náꜜì]
[kàwáꜜìkù náꜜì]
Quá khứ 可愛かった わいかった
いかった
[kàwáíꜜkàttà]
[kàwáꜜìkàttà]
Quá khứ phủ định 可愛くなかった わいく・かった
いく・かった
[kàwáíꜜkù náꜜkàttà]
[kàwáꜜìkù náꜜkàttà]
Điều kiện 可愛ければ わいければ
いければ
[kàwáíꜜkèrèbà]
[kàwáꜜìkèrèbà]
Kết thúc 可愛い わい [kàwáíꜜì]
Trang trọng 可愛いです わいいです [kàwáíꜜì dèsù]

Tính từ

[sửa]

()(わい) (kawaii) かはいい (kafaii)?-i (adverbial ()(わい) (kawaiku))

  1. đáng yêu, yêu dấu.
    ()(わい)()には(たび)をさせよ
    kawaii ko ni wa tabi o saseyo
    thương cho roi cho vọt
    (nghĩa đen: “cho đứa con yêu dấu đi một hành trình”)
  2. dễ thương, khả ái.
    Đồng nghĩa: (Tōhoku, Hokkaido) めんこい, (Tsugaru) めごい
    かわいい()()()
    kawaii ko to tsukiau
    hẹn hò với một cô gái dễ thương
    ()ちゃいたいくらい可愛(かわい)
    tabechaitai kurai kawaii
    dễ thương đến nỗi mình muốn ăn tươi nuốt sống bạn
Ghi chú sử dụng
[sửa]
  • Mục từ này thường được viết bằng chữ kana.
Biến tố
[sửa]
Bảng biến tố của 可愛い
Dạng thân từ
Chưa hoàn thành (未然形) 可愛かろ かわいかろ kawaikaro
Tiếp diễn (連用形) 可愛く かわいく kawaiku
Kết thúc (終止形) 可愛い かわいい kawaii
Thuộc tính (連体形) 可愛い かわいい kawaii
Giả thuyết (仮定形) 可愛けれ かわいけれ kawaikere
Mệnh lệnh (命令形) 可愛かれ かわいかれ kawaikare
Dạng hình thái gợi ý
Không trang trọng phủ định 可愛くない かわいくない kawaiku nai
Không trang trọng quá khứ 可愛かった かわいかった kawaikatta
Không trang trọng bất quá khứ 可愛くなかった かわいくなかった kawaiku nakatta
Trang trọng 可愛いです かわいいです kawaii desu
Trang trọng phủ định 可愛くないです かわいくないです kawaiku nai desu
Trang trọng quá khứ 可愛かったです かわいかったです kawaikatta desu
Trang trọng bất quá khứ 可愛くなかったです かわいくなかったです kawaiku nakatta desu
Liên kết 可愛くて かわいくて kawaikute
Điều kiện 可愛ければ かわいければ kawaikereba
Tạm thời 可愛かったら かわいかったら kawaikattara
Ý chí 可愛かろう かわいかろう kawaikarō
Trạng từ 可愛く かわいく kawaiku
Mức độ 可愛さ かわいさ kawaisa
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Creole Nghi Lan: kaway

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
かわゆ
Lớp: 5 Lớp: 4
jukujikun

Từ tiếng Nhật cổ điển /kawo hajuɕi//kawajui/.

Một dạng rút gọn của từ cổ điển 顔映し (kawahayushi, xấu hổ, nhục nhã). Từ này đã trải qua sự biến đổi ngữ nghĩa từ xấu hổ sang gợi lên lòng thương hại, sang gợi lên lòng trắc ẩn, và cuối cùng sang đáng yêu.[1] Cách viết kanji có vẻ là jukujikun ((じゅく)()(くん)), từ cách đọc trên. So sánh tiếng Triều Tiên 예쁘다 (yeppeuda) lúc đầu có nghĩa là "tội nghiệp", "khốn khổ" nhưng hiện nay có nghĩa là "xinh xắn".

Cách phát âm

[sửa]
  • Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng biến tố của 可愛い
Đơn giản 可愛い わゆ [kàwáyúꜜì]
Liên từ 可愛くて わゆくて
ゆくて
[kàwáyúꜜkùtè]
[kàwáꜜyùkùtè]
Tiếp diễn 可愛く わゆ
ゆく
[kàwáyúꜜkù]
[kàwáꜜyùkù]
Phủ định 可愛くない わゆく・
ゆく・
[kàwáyúꜜkù náꜜì]
[kàwáꜜyùkù náꜜì]
Quá khứ 可愛かった わゆかった
ゆかった
[kàwáyúꜜkàttà]
[kàwáꜜyùkàttà]
Quá khứ phủ định 可愛くなかった わゆく・かった
ゆく・かった
[kàwáyúꜜkù náꜜkàttà]
[kàwáꜜyùkù náꜜkàttà]
Điều kiện 可愛ければ わゆければ
ゆければ
[kàwáyúꜜkèrèbà]
[kàwáꜜyùkèrèbà]
Kết thúc 可愛い わゆ [kàwáyúꜜì]
Trang trọng 可愛いです わゆいです [kàwáyúꜜì dèsù]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Tính từ

[sửa]

可愛(かわゆ) (kawayui) かはゆい (kafayui)?-i (adverbial 可愛(かわゆ) (kawayuku))

  1. xấu hổ: xem 顔映し (kawahayushi).
  2. (không còn dùng) tội nghiệp, khốn khổ.
    • 1632, Diego Collado, Dictionarium sive thesauri linguae Iaponicae compendium (bằng tiếng Tây Ban Nha):
      Miſerabilis, e: coſa que cauſa laſtima, cavaij.
      (tiếng Latinh:) Khốn khổ; (tiếng Tây Ban Nha:) điều gây ra sự thương hại, kawaii.
  3. đáng yêu, dễ thương, khả ái.
Biến tố
[sửa]
Bảng biến tố của 可愛い
Dạng thân từ
Chưa hoàn thành (未然形) 可愛かろ かわゆかろ kawayukaro
Tiếp diễn (連用形) 可愛く かわゆく kawayuku
Kết thúc (終止形) 可愛い かわゆい kawayui
Thuộc tính (連体形) 可愛い かわゆい kawayui
Giả thuyết (仮定形) 可愛けれ かわゆけれ kawayukere
Mệnh lệnh (命令形) 可愛かれ かわゆかれ kawayukare
Dạng hình thái gợi ý
Không trang trọng phủ định 可愛くない かわゆくない kawayuku nai
Không trang trọng quá khứ 可愛かった かわゆかった kawayukatta
Không trang trọng bất quá khứ 可愛くなかった かわゆくなかった kawayuku nakatta
Trang trọng 可愛いです かわゆいです kawayui desu
Trang trọng phủ định 可愛くないです かわゆくないです kawayuku nai desu
Trang trọng quá khứ 可愛かったです かわゆかったです kawayukatta desu
Trang trọng bất quá khứ 可愛くなかったです かわゆくなかったです kawayuku nakatta desu
Liên kết 可愛くて かわゆくて kawayukute
Điều kiện 可愛ければ かわゆければ kawayukereba
Tạm thời 可愛かったら かわゆかったら kawayukattara
Ý chí 可愛かろう かわゆかろう kawayukarō
Trạng từ 可愛く かわゆく kawayuku
Mức độ 可愛さ かわゆさ kawayusa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
  2. 1603, Nippo Jisho (bằng tiếng Bồ Đào Nha), xem tại đây. Cột bên trái, mục từ thứ ba từ trên xuống, viết dưới dạng Cauaij.
  3. 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  4. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN