Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , , , , ,
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+56D7, 囗
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-56D7

[U+56D6]
CJK Unified Ideographs
[U+56D8]

U+2F1E, ⼞
KANGXI RADICAL ENCLOSURE

[U+2F1D]
Kangxi Radicals
[U+2F1F]
Bút thuận

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 31, +0, 3 nét, Thương Hiệt 月一 (BM) hoặc XX月一 (XXBM), tứ giác hiệu mã 60000, hình thái)

  1. Bộ thủ Khang Hi #31, .

Chuyển tự

[sửa]

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Chữ này () dùng với nghĩa bao quanh. Nếu hình vuông nằm bên trong một chữ, thì thay thế bằng chữ (khẩu) (U+53E3).

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 216, ký tự 14
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 4675
  • Dae Jaweon: tr. 439, ký tự 15
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 710, ký tự 8
  • Dữ liệu Unihan: U+56D7

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vi

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vi˧˧ji˧˥ji˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vi˧˥vi˧˥˧

Tham khảo

[sửa]
  • Trần Văn Kiệm (2004) Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 870

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

  1. Bộ thủ "vi", gọi là (くに)(がま) (kunigamae)

Âm đọc

[sửa]

Bộ thủ và chữ kanji cổ cho (quốc):

  • Go-on: こく (koku)
  • Kan-on: こく (koku)
  • Kun: くに (kuni, ); くにがまえ (kunigamae, )くにがまへ (kunigamafe, , historical)

Chữ kanji cổ cho (vi/vây):

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).

  1. Dạng hanja? của

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).

  1. Dạng hanja? của

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007) “”, trong 전자사전/電子字典 (bằng tiếng Triều Tiên)

Tiếng Triều Tiên trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Hanja

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).

  1. Dạng Hán tự của (kwuk)/ (wuy).
    Thế kỷ 13, Nhất Nhiên (일연), “권제2”, trong Tam quốc di sự (삼국유사):
    仍遣使於黍離之趾, 近廟上上田三十頃, 爲供營之資, 號稱<王位田>,
    Vua sai sứ đến dưới Thụ Lý Sơn, lấy 30 mẫu quanh đền lập trại, gọi là "Vương Uy điền",

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia có bài viết về:
  • 囗部 (tiếng Trung văn viết tiêu chuẩn?)
  • (tiếng Quảng Đông)
  • Ûi-pō͘ (tiếng Mân Nam)

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thương Tây Chu Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Tượng hình hình vuông. Không liên quan đến (khẩu) và rất có thể không liên quan đến gốc từ (đinh). Cũng không liên quan đến (nhân).

Từ nguyên

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng recorded in one or more historical dictionaries as an ancient của ).

Từ nguyên

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng recorded in one or more historical dictionaries as an ancient của ).

Từ nguyên

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng giản thể của ).
Ghi chú:

Tham khảo

[sửa]