囗
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 囗 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| ||||||||
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]囗 (bộ thủ Khang Hi 31, 囗+0, 3 nét, Thương Hiệt 月一 (BM) hoặc XX月一 (XXBM), tứ giác hiệu mã 60000, hình thái ⿱冂一)
- Bộ thủ Khang Hi #31, ⼞.
Chuyển tự
[sửa]Ghi chú sử dụng
[sửa]Chữ này (囗) dùng với nghĩa bao quanh. Nếu hình vuông nằm bên trong một chữ, thì thay thế bằng chữ 口 (“khẩu”) (U+53E3).
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 囗 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vi˧˧ | ji˧˥ | ji˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˧˥ | vi˧˥˧ | ||
- Dạng Nôm của vi.
- 囗巾 ― vi cân ― khăn quàng cổ
Tham khảo
[sửa]- Trần Văn Kiệm (2004) Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 870
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]Âm đọc
[sửa]Bộ thủ và chữ kanji cổ cho 国 (“quốc”):
- Go-on: こく (koku)
- Kan-on: こく (koku)
- Kun: くに (kuni, 囗); くにがまえ (kunigamae, 囗)←くにがまへ (kunigamafe, 囗, historical)
Chữ kanji cổ cho 囲 (“vi/vây”):
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [kuk̚]
- Ngữ âm Hangul: [국]
Hanja
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [ɥi] ~ [y]
- Ngữ âm Hangul: [위]
Hanja
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
Tham khảo
[sửa]- 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007) “囗”, trong 전자사전/電子字典 (bằng tiếng Triều Tiên)
Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Hanja
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 囗 | |||
|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Giáp cốt văn | Kim văn | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Tượng hình hình vuông. Không liên quan đến 口 (khẩu) và rất có thể không liên quan đến gốc từ 丁 (đinh). Cũng không liên quan đến 因 (nhân).
Từ nguyên
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 囗 – xem 圍. (Ký tự này là dạng recorded in one or more historical dictionaries as an ancient của 圍). |
Từ nguyên
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 囗 – xem 國. (Ký tự này là dạng recorded in one or more historical dictionaries as an ancient của 國). |
Từ nguyên
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 囗 – xem 口. (Ký tự này là dạng giản thể của 口). |
Ghi chú:
|
Tham khảo
[sửa]- “囗”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “囗”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 1236
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Kangxi Radicals
- Bộ thủ chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là こく
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là こく
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là くに
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là くにがまえ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kun là くにがまへ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là え
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical goon là ゑ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là い
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kan'on là ゐ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là かこ-む
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- zh:giản thể


