國主
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 國 | 主 |
Danh từ
[sửa]國主
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 國 | 主 |
| こにきし | |
| Jinmeiyō | Lớp: 3 |
| jukujikun | |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 國 | 主 |
| こきし | |
| Jinmeiyō | Lớp: 3 |
| jukujikun | |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 國主 – xem từ: | ||
| ||
| (Mục từ 國主 này là kyūjitai với cách viết khác (国主) của mục từ trong hộp.) |
Tiếng Nhật cổ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- 王 (konikisi)
Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Danh từ riêng
[sửa]國主 (Konikisi) (kana こにきし)
- (cổ xưa) vua Triều Tiên thời cổ đại.
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| country; state; nation | to own; to host; master to own; to host; master; lord; primary | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (國主) | 國 | 主 | |
| giản. (国主) | 国 | 主 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄍㄨㄛˊ ㄓㄨˇ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄍㄨㄛˊ ㄓㄨˇ
- Bính âm thông dụng: guójhǔ
- Wade–Giles: kuo2-chu3
- Yale: gwó-jǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: gwojuu
- Palladius: гочжу (gočžu)
- IPA Hán học (ghi chú): /ku̯ɔ³⁵ ʈ͡ʂu²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Danh từ
[sửa]國主
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 國 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 主 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Nhật
- Kyūjitai tiếng Nhật
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Nhật cổ
- Danh từ riêng tiếng Nhật cổ
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 國 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 主 tiếng Trung Quốc