Bước tới nội dung

國主

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán trong mục từ này

Danh từ

[sửa]

國主

  1. Dạng chữ Hán của quốc chủ.

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
こにきし
Jinmeiyō Lớp: 3
jukujikun
Kanji trong mục từ này
こきし
Jinmeiyō Lớp: 3
jukujikun
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 國主 – xem từ:
コニキシ1
(cổ xưa) vua Triều Tiên thời cổ đại
Các cách viết khác
国主, コキシ
(Mục từ 國主 này là kyūjitai với cách viết khác (国主) của mục từ trong hộp.)

Tiếng Nhật cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ riêng

[sửa]

國主 (Konikisi) (kana こにきし)

  1. (cổ xưa) vua Triều Tiên thời cổ đại.

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
country; state; nation
to own; to host; master
to own; to host; master; lord; primary
 
phồn. (國主)
giản. (国主)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

國主

  1. quốc chủ.