女性
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 女 | 性 |
Tính từ
[sửa]女性
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 女 | 性 |
| じょ Lớp: 1 |
せい Lớp: 5 |
| on'yomi | |
Cách viết được sử dụng lại từ nyoshō bên dưới trong thời kỳ Minh Trị (1868–1912), sử dụng cách đọc kan'on tương đối mới hơn của các ký tự.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]女性 (josei) ←ぢよせい (dyosei)? (lượng từ 人)
- phụ nữ.
- 女性の権利を守る
- Josei no kenri o mamoru
- bảo vệ quyền phụ nữ
- 国際女性デー
- Kokusai josei dē
- Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 女性の権利を守る
- (sinh học, ngữ pháp) giống cái.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 女 | 性 |
| にょ Lớp: 1 |
しょう Lớp: 5 |
| on'yomi | |
Vay mượn từ tiếng Hán trung cổ 女性 (“nữ + tính”). Từ có goon, nên khả năng là từ mượn ban đầu.[1]
Phần lớn đã bị thay thế trong tiếng Nhật hàng ngày bằng josei ở trên.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- 1 2 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
- “女性”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 女 | 性 |
Danh từ
[sửa]女性 (yeoseong) (hangul 여성)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| giống cái; nữ; con gái | sex; nature; suffix corresponding to ‑ness or ‑ity | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (女性) | 女 | 性 | |
| giản. #(女性) | 女 | 性 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄋㄩˇ ㄒㄧㄥˋ
- Quảng Đông (Việt bính): neoi5 sing3
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): lú-sèng / lír-sèng / lí-sèng
- (Triều Châu, Peng'im): neng2 sên3
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 6gniu-shin
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄋㄩˇ ㄒㄧㄥˋ
- Bính âm thông dụng: nyǔsìng
- Wade–Giles: nü3-hsing4
- Yale: nyǔ-syìng
- Quốc ngữ La Mã tự: neushinq
- Palladius: нюйсин (njujsin)
- IPA Hán học (ghi chú): /ny²¹⁴⁻²¹ ɕiŋ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: neoi5 sing3
- Yale: néuih sing
- Bính âm tiếng Quảng Đông: noey5 sing3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: nêu5 xing3
- IPA Hán học (ghi chú): /nɵy̯¹³ sɪŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: lú-sèng
- Tâi-lô: lú-sìng
- Phofsit Daibuun: lwsexng
- IPA (Cao Hùng): /lu⁴¹⁻⁴⁴ siɪŋ²¹/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /lu⁵³⁻⁴⁴ siɪŋ²¹/
- IPA (Tuyền Châu): /lu⁵⁵⁴⁻²⁴ siɪŋ⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: lír-sèng
- Tâi-lô: lír-sìng
- IPA (Tuyền Châu): /lɯ⁵⁵⁴⁻²⁴ siɪŋ⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: lí-sèng
- Tâi-lô: lí-sìng
- Phofsit Daibuun: lysexng
- IPA (Đài Bắc): /li⁵³⁻⁴⁴ siɪŋ¹¹/
- IPA (Chương Châu): /li⁵³⁻⁴⁴ siɪŋ²¹/
- (Triều Châu)
- Peng'im: neng2 sên3
- Phiên âm Bạch thoại-like: nṳ́ng sèⁿ
- IPA Hán học (ghi chú): /nɯŋ⁵²⁻³⁵ sẽ²¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Cao Hùng)
- Ngô
Danh từ
[sửa]女性
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- adjectives in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 女 là じょ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 性 là せい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với ぢ lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 5 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- ja:Sinh học
- ja:Ngữ pháp
- Từ đánh vần với 女 là にょ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 性 là しょう tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Nhật
- Từ lỗi thời tiếng Nhật
- ja:Mọi người
- ja:Nữ giới
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 女 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 性 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- zh:Nữ giới
- zh:Mọi người