姫子
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 姫 | 子 |
| ひめ Lớp: S |
こ Lớp: 1 |
| kun'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 姬子 |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 姫 | 子 |
| き Lớp: S |
こ Lớp: 1 |
| on'yomi | kun'yomi |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 姫 | 子 |
| ひめ Lớp: S |
ね Lớp: 1 |
| kun'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]姫子 hoặc 姫子 hoặc 姫子 (Himeko hoặc Kiko hoặc Himene)
- Một tên dành cho nữ
Thể loại:
- Từ đánh vần với 姫 là ひめ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 子 là こ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 姫 là き tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jūbakoyomi tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 子 là ね tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ