媽媽
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| mother; mama | mother; mama | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (媽媽) | 媽 | 媽 | |
| giản. (妈妈) | 妈 | 妈 | |
| cách viết khác | 馬麻/马麻 mǎmá; eye dialect | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄇㄚ ˙ㄇㄚ, ㄇㄚˇ ㄇㄚˊ
- (Thành Đô, SP): ma1 ma1
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): мама (mama, I-I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): maa1-4 maa1 / maa1 maa1
- Tấn (Wiktionary): ma1 ma1-3
- Mân Bắc (KCR): mā-mā
- Mân Đông (BUC): mă-mă
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): má-mah / ma-ma / ma-mah / mâ-mâ
- Ngô
- (Northern): 1ma-ma / 1ma-ma1
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): ma1 ma
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, standard in Mainland and Taiwan)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄇㄚ ˙ㄇㄚ
- Bính âm thông dụng: mamå
- Wade–Giles: ma1-ma5
- Yale: mā-ma
- Quốc ngữ La Mã tự: mha.ma
- Palladius: мама (mama)
- IPA Hán học (ghi chú): /mä⁵⁵ mä²/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 媽媽 / 妈妈
嬤嬤 / 嬷嬷
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, variant in Taiwan)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄇㄚˇ ㄇㄚˊ
- Bính âm thông dụng: mǎmá
- Wade–Giles: ma3-ma2
- Yale: mǎ-má
- Quốc ngữ La Mã tự: maama
- Palladius: мама (mama)
- IPA Hán học (ghi chú): /mä²¹⁴⁻²¹ mä³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: ma1 ma1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: mama
- IPA Hán học(ghi chú): /ma⁵⁵ ma⁵⁵/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: мама (mama, I-I)
- IPA Hán học (ghi chú): /ma²⁴ ma²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, standard in Mainland and Taiwan)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: maa1-4 maa1 / maa1 maa1
- Yale: màh mā / mā mā
- Bính âm tiếng Quảng Đông: maa1-4 maa1 / maa1 maa1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: ma1-4 ma1 / ma1 ma1
- IPA Hán học (ghi chú): /maː⁵⁵⁻²¹ maː⁵⁵/, /maː⁵⁵ maː⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
Ghi chú:
- maa1-4 maa1 - vernacular;
- maa1 maa1 - literary.
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: ma1 ma1-3
- IPA Hán học (old-style): /ma¹¹ ma¹¹⁻⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: mā-mā
- IPA Hán học (ghi chú): /ma⁵⁵ ma⁵⁵/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: mă-mă
- IPA Hán học (ghi chú): /ma⁵⁵ ma⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hsinchu, Taichung)
- Phiên âm Bạch thoại: má-mah
- Tâi-lô: má-mah
- Phofsit Daibuun: mafmaq
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: ma-ma
- Tâi-lô: ma-ma
- Phofsit Daibuun: mamaf
- IPA (Chương Châu): /mã⁴⁴⁻²² mã⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /mã⁴⁴⁻³³ mã⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Taichung)
- Phiên âm Bạch thoại: ma-mah
- Tâi-lô: ma-mah
- Phofsit Daibuun: mamaq
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: mâ-mâ
- Tâi-lô: mâ-mâ
- Phofsit Daibuun: mamaa
- IPA (Hạ Môn, Tuyền Châu): /mã²⁴⁻²² mã²⁴/
- IPA (Philippines): /ma²⁴⁻²² ma²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hsinchu, Taichung)
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: ma1 ma
- IPA Hán học (ghi chú): /ma̠³³ ma̠³/
- (Trường Sa)
Danh từ
[sửa]媽媽
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「媽媽」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「乳房」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ phái sinh
[sửa]Thể loại:
- Chinese reduplications
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quan thoại có các từ đồng âm
- Mục từ có nhiều cách phát âm tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 媽 tiếng Trung Quốc
- Từ không trang trọng tiếng Trung Quốc