寄生
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 寄 | 生 |
Động từ
[sửa]寄生
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 寄 | 生 |
| き Lớp: 5 |
せい Lớp: 1 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]寄生 (kisei)
- (sinh thái học) Sự ký sinh; sự ăn bám
Động từ
[sửa]寄生する (kisei suru) suru (thân từ 寄生し (kisei shi), quá khứ 寄生した (kisei shita))
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 寄生し | きせいし | kisei shi |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 寄生し | きせいし | kisei shi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 寄生する | きせいする | kisei suru |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 寄生する | きせいする | kisei suru |
| Kateikei ("giả thuyết") | 寄生すれ | きせいすれ | kisei sure |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 寄生せよ¹ 寄生しろ² |
きせいせよ¹ きせいしろ² |
kisei seyo¹ kisei shiro² |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 寄生される | きせいされる | kisei sareru |
| Sai khiến | 寄生させる 寄生さす |
きせいさせる きせいさす |
kisei saseru kisei sasu |
| Khả năng | 寄生できる | きせいできる | kisei dekiru |
| Ý chí | 寄生しよう | きせいしよう | kisei shiyō |
| Phủ định | 寄生しない | きせいしない | kisei shinai |
| Phủ định tiếp diễn | 寄生せず | きせいせず | kisei sezu |
| Trang trọng | 寄生します | きせいします | kisei shimasu |
| Hoàn thành | 寄生した | きせいした | kisei shita |
| Liên từ | 寄生して | きせいして | kisei shite |
| Giả thuyết điều kiện | 寄生すれば | きせいすれば | kisei sureba |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- verbs in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 寄 là き tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 生 là せい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 5 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- ja:Sinh thái học
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật
