島
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]島 (bộ thủ Khang Hi 46, 山+7, 10 nét, Thương Hiệt 竹日卜山 (HAYU), tứ giác hiệu mã 27727, hình thái ⿹鳥灬山)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 島 | |
|---|---|---|
| giản. | 岛 | |
| cách viết khác | ||
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "岛".)
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 島 |
|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Tiểu triện |
Chữ hình thanh (形聲 / 形声) : thanh 鳥 / 鸟 (OC *tɯːwʔ) + hình 山 (“núi”).

Từ nguyên
[sửa]Gợi nhớ đến tiếng Môn လ္ကံ (lkaṃ) (từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *tkɔɔʔ), nhưng không liên quan (Schuessler, 2007).
Từ nguyên cho mục từ này chưa đầy đủ. Bạn có thể giúp Wiktionary mở rộng và hoàn thiện nó.
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄠˇ
- (Xi'an, Guanzhong Pinyin): dào
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): до (do, III)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): dou2
- (Dongguan, Jyutping++): dou2
- (Đài Sơn, Wiktionary): au2
- Cám (Wiktionary): dau3
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): tó
- (Mai Huyện, Quảng Đông): do3
- Tấn (Wiktionary): dau2
- Mân Bắc (KCR): dǒ̤ / dǎu
- Mân Đông (BUC): dō̤
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tó / tó͘
- (Triều Châu, Peng'im): dao2
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): dao2
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): daau2
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): dau3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄠˇ
- Bính âm thông dụng: dǎo
- Wade–Giles: tao3
- Yale: dǎu
- Quốc ngữ La Mã tự: dao
- Palladius: дао (dao)
- IPA Hán học (ghi chú): /tɑʊ̯²¹⁴/
- (Xi'an)
- Guanzhong Pinyin: dào
- IPA Hán học (ghi chú): /tau⁵³/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: до (do, III)
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔ⁴⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: dou2
- Yale: dóu
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dou2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: dou2
- IPA Hán học (ghi chú): /tou̯³⁵/
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: dou2
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔu³⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: au2
- IPA Hán học (ghi chú): /au⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: dau3
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /tau²¹³/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tó
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: do`
- Bính âm tiếng Khách Gia: do3
- IPA Hán học : /to³¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: do3
- IPA Hán học : /to³¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: dau2
- IPA Hán học (old-style): /tau⁵³/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: dǒ̤ / dǎu
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔ²¹/, /tau²¹/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dō̤
- IPA Hán học (ghi chú): /to³³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Tainan, Cao Hùng, Kinmen, Taichung)
- Phiên âm Bạch thoại: tó
- Tâi-lô: tó
- Phofsit Daibuun: doir
- IPA (Tainan): /tɤ⁵³/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Kinmen): /to⁵³/
- IPA (Cao Hùng): /tɤ⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Jinjiang, Đài Bắc, Hsinchu, Nghi Lan, Magong, Lukang, Sanxia)
- Phiên âm Bạch thoại: tó͘
- Tâi-lô: tóo
- Phofsit Daibuun: dor
- IPA (Đài Bắc, Nghi Lan): /tɔ⁵³/
- IPA (Lukang): /tɔ⁵⁵/
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang): /tɔ⁵⁵⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: dao2
- Phiên âm Bạch thoại-like: táu
- IPA Hán học (ghi chú): /tau⁵²/
- (Leizhou)
- Leizhou Pinyin: dao2
- IPA Hán học: /tau³¹/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Tainan, Cao Hùng, Kinmen, Taichung)
- Southern Pinghua
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Jyutping++: daau2
- IPA Hán học (ghi chú): /tau³³/
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: dau3
- IPA Hán học (ghi chú): /tɒu⁴¹/
- (Trường Sa)
Định nghĩa
[sửa]島
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「島」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ ghép
[sửa]- 富國島 / 富国岛
- 寶島 / 宝岛
- 巴芬島 / 巴芬岛
- 巴里島
- 庫頁島 / 库页岛
- 愛德華島 / 爱德华岛
- 歐胡島 / 欧胡岛
- 比基尼島 / 比基尼岛
- 伊斯特島 / 伊斯特岛
- 厄爾巴島 / 厄尔巴岛
- 釣魚島 / 钓鱼岛
- 關島 / 关岛
- 鹿兒島 / 鹿儿岛
- 人工島 / 人工岛
- 安汶島 / 安汶岛
- 列島 / 列岛
- 安全島 / 安全岛
- 秦皇島 / 秦皇岛
- 沖積島 / 冲积岛
- 西西里島
- 西蘭島 / 西兰岛
- 荒島 / 荒岛
- 海島 / 海岛
- 群島 / 群岛
- 葫蘆島 / 葫芦岛
- 廣島 / 广岛
- 曼哈坦島 / 曼哈坦岛
- 爪哇島 / 爪哇岛
- 瓊州島 / 琼州岛
- 丕林島 / 丕林岛
- 本島 / 本岛
- 呂宋島 / 吕宋岛
- 中業島 / 中业岛
- 東沙島 / 东沙岛
- 中途島 / 中途岛
- 金銀島 / 金银岛
- 絕島 / 绝岛
- 砂島 / 砂岛
- 蓬島 / 蓬岛
- 蓬萊仙島 / 蓬莱仙岛
- 綠島 / 绿岛
- 綠色矽島 / 绿色矽岛
- 埤島 / 埤岛
- 青島 / 青岛
- 薩摩斯島 / 萨摩斯岛
- 胰島素 / 胰岛素
- 薩哈林島 / 萨哈林岛
- 永興島 / 永兴岛
- 島宇宙 / 岛宇宙
- 島狀丘陵 / 岛状丘陵
- 島瘦郊寒 / 岛瘦郊寒
- 島洲 / 岛洲
- 島夷 / 岛夷
- 島弧 / 岛弧
- 島民 / 岛民
- 島國 / 岛国
- 島嶼 / 岛屿
- 島蜥 / 岛蜥
- 冰島 / 冰岛
- 冰島漁夫 / 冰岛渔夫
- 南威島 / 南威岛
- 班克斯島 / 班克斯岛
- 班艾島 / 班艾岛
- 珊瑚島 / 珊瑚岛
- 蘭氏小島 / 兰氏小岛
- 嵊泗列島 / 嵊泗列岛
- 黃岩島 / 黄岩岛
- 太陽島 / 太阳岛
- 太平島 / 太平岛
- 無人島 / 无人岛
- 孤島 / 孤岛
- 交通島 / 交通岛
- 熱島效應 / 热岛效应
- 環島 / 环岛
- 皮島 / 皮岛
- 臺灣島 / 台湾岛
- 郊寒島瘦 / 郊寒岛瘦
- 長島 / 长岛
- 離島 / 离岛
- 分道島塞班島 / 分道岛塞班岛
- 分向島 / 分向岛
- 勿里洞島
- 北島 / 北岛
- 半島 / 半岛
- 威克島 / 威克岛
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “島”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 / 香港中文大学 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- 教育部異體字字典, A01120
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ tiếng Trung Quốc yêu cầu mở rộng từ nguyên
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- tiếng Nam Bình Mục từ
- Mục từ tiếng Tương
- hanzi tiếng Trung Quốc
- hanzi tiếng Quan Thoại
- hanzi tiếng Đông Can
- hanzi tiếng Quảng Đông
- hanzi tiếng Đài Sơn
- hanzi tiếng Cám
- hanzi tiếng Khách Gia
- hanzi tiếng Tấn
- hanzi tiếng Mân Bắc
- hanzi tiếng Mân Đông
- hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- hanzi tiếng Triều Châu
- Leizhou Min hanzi
- tiếng Nam Bình hanzi
- hanzi tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- tiếng Nam Bình Danh từ
- Danh từ tiếng Tương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Đông Can
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Cám
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Bắc
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ riêng
- tiếng Nam Bình Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 島 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 座
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 個/个
- Họ tiếng Trung Quốc