島言葉
Giao diện
Tiếng Hachijō
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ghép từ 島 (shima, “đảo”) + 言葉 (-kotoba, “tiếng nói, phương ngữ, ngôn ngữ”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]島言葉 (Shima Kotoba)
Tiếng Okinawa
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 島 | 言 | 葉 |
| しま Lớp: 3 |
くとぅ Lớp: 2 |
ば Lớp: 3 |
| kun'yomi | ||
Từ nguyên
[sửa]Ghép từ 島 (shima, “đảo”) + 言葉 (-kutuba, “tiếng nói, phương ngữ, ngôn ngữ”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]島言葉 (shima kutuba)
- Dùng để chỉ ngôn ngữ hoặc phương ngữ (hoặc tiếng nói, (những) từ ngữ, phương ngôn) của một đảo, nhất là Okinawa hoặc Amami.
Đồng nghĩa
[sửa]- 島口 (shimaguchi)
Từ liên hệ
[sửa]- 言葉 (kutuba, “ngôn ngữ, phương ngữ, tiếng nói, từ ngữ, phương ngôn”)
Tham khảo
[sửa]- “しまくとぅば【島言葉】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
Thể loại:
- Từ có hậu tố 言葉 tiếng Hachijō
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hachijō
- Mục từ tiếng Hachijō
- Danh từ riêng tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Hachijō
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với 島 là しま tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 言 là くとぅ tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 葉 là ば tiếng Okinawa
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Okinawa
- Từ có hậu tố 言葉 tiếng Okinawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Okinawa
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Okinawa
- ryu:Tên ngôn ngữ