巫女
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 巫 | 女 |
Danh từ
[sửa]巫女
Tiếng Nhật
[sửa]
Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 巫 | 女 |
| みこ | |
| Jinmeiyō | Lớp: 1 |
| jukujikun | |
| Cách viết khác |
|---|
| 神子 神巫 覡 巫 |
Từ tiếng Nhật cổ. Ban đầu là ghép từ 神 (mi, “thần linh”) + 子 (ko, “con, trẻ”), như được gợi từ cách viết thay thế 神子.
Trước đây được viết riêng là 巫.[1] Cách viết kanji hiện đại 巫女 có vẻ là jukujikun (熟字訓).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]巫女 (miko)
- Một trinh nữ phục vụ tại một đền thờ Thần đạo, giúp đón tiếp khách viếng thăm và biểu diễn các điệu múa 神楽 (kagura) trong các nghi lễ, cùng với các công việc khác; một vu nữ
- Một trinh nữ phục vụ một vị thần với vai trò là người trung gian truyền đạt lời sấm truyền.
- 15/04/2017, “星杯を戴く巫女 [Nữ tư tế uống từ chén thánh ngôi sao]”, trong Code of the Duelist, Konami:
- 星神に鎮魂の祈りを捧げる巫女。
- Seishin ni chinkon no inori o sasageru miko.
- Một nữ tư tế dâng những lời cầu nguyện giúp linh hồn được an nghỉ cho Thần Sao.
- 星神に鎮魂の祈りを捧げる巫女。
Ghi chú sử dụng
[sửa]Khi dùng cách viết thay thế là 神子, một miko có thể là nam hoặc nữ, nhưng trinh nữ vẫn phổ biến nhất.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- 歩き巫女 (aruki miko): vu nữ lang thang
- 巫女兵 (miko hei): nữ tư tế chiến binh (hư cấu)
- 黒巫女 (kuro miko): nữ tư tế bóng tối (hư cấu)
- 口寄巫女 (kuchiyose miko): vu nữ làm trung gian
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 巫 | 女 |
| ふ Jinmeiyō |
じょ Lớp: 1 |
| on'yomi | |
Từ dạng ghép tiếng Hán trung cổ 巫女 (mju? nrjoX, nghĩa đen “pháp sư + nữ”). So sánh cách đọc tiếng Quan Thoại hiện đại wūnǚ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- Một trinh nữ phục vụ một vị thần với vai trò là người trung gian truyền đạt lời sấm truyền.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “〈▲巫女〉”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 巫 | 女 |
Danh từ
[sửa]巫女 (munyeo) (hangeul 무녀)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| witch; Malay | giống cái; nữ; con gái | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (巫女) | 巫 | 女 | |
| giản. #(巫女) | 巫 | 女 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄨ ㄋㄩˇ
- Quảng Đông (Việt bính): mou4 neoi5
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄨ ㄋㄩˇ
- Bính âm thông dụng: wunyǔ
- Wade–Giles: wu1-nü3
- Yale: wū-nyǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: uneu
- Palladius: унюй (unjuj)
- IPA Hán học (ghi chú): /u⁵⁵ ny²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: mou4 neoi5
- Yale: mòuh néuih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: mou4 noey5
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: mou4 nêu5
- IPA Hán học (ghi chú): /mou̯²¹ nɵy̯¹³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
Danh từ
[sửa]巫女
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- vi:Nhật Bản
- vi:Thần đạo
- Từ đánh vần với 巫 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 女 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 巫 là ふ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 女 là じょ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với ぢ lịch sử tiếng Nhật
- ja:Nghề nghiệp tôn giáo
- ja:Nữ giới
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 巫 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 女 tiếng Trung Quốc

