Bước tới nội dung

巫女

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán trong mục từ này

Danh từ

[sửa]

巫女

  1. Dạng chữ Hán của vu nữ.

Tiếng Nhật

[sửa]
 巫女 trên Wikipedia tiếng Nhật 
 Miko trên Wikipedia
巫女 (miko): hai miko hay vu nữ tại Đền thờ Thiên hoàng Minh Trị.

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
みこ
Jinmeiyō Lớp: 1
jukujikun
Cách viết khác
神子
神巫

Từ tiếng Nhật cổ. Ban đầu là ghép từ () (mi, thần linh) + () (ko, con, trẻ), như được gợi từ cách viết thay thế 神子.

Trước đây được viết riêng là .[1] Cách viết kanji hiện đại 巫女 có vẻ là jukujikun ((じゅく)()(くん)).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

巫女(みこ) (miko) 

  1. Một trinh nữ phục vụ tại một đền thờ Thần đạo, giúp đón tiếp khách viếng thăm và biểu diễn các điệu múa 神楽 (kagura) trong các nghi lễ, cùng với các công việc khác; một vu nữ
  2. Một trinh nữ phục vụ một vị thần với vai trò là người trung gian truyền đạt lời sấm truyền.
    • 15/04/2017, “(せい)(はい)(いただ)()() [Nữ tư tế uống từ chén thánh ngôi sao]”, trong Code(コード) of(オブ) the() Duelist(デュエリスト), Konami:
      (せい)(しん)(ちん)(こん)(いの)りを(ささ)げる巫女(みこ)
      Seishin ni chinkon no inori o sasageru miko.
      Một nữ tư tế dâng những lời cầu nguyện giúp linh hồn được an nghỉ cho Thần Sao.
Ghi chú sử dụng
[sửa]

Khi dùng cách viết thay thế là 神子, một miko có thể là nam hoặc nữ, nhưng trinh nữ vẫn phổ biến nhất.

Đồng nghĩa
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Jinmeiyō
じょ
Lớp: 1
on'yomi

Từ dạng ghép tiếng Hán trung cổ 巫女 (mju? nrjoX, nghĩa đen pháp sư + nữ). So sánh cách đọc tiếng Quan Thoại hiện đại wūnǚ.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

()(じょ) (fujo) ふぢよ (fudyo)?

  1. Một trinh nữ phục vụ một vị thần với vai trò là người trung gian truyền đạt lời sấm truyền.
Đồng nghĩa
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 3 4 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
  2. 1 2 3 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Triều Tiên

[sửa]
Hanja trong mục từ này

Danh từ

[sửa]

巫女 (munyeo) (hangeul 무녀)

  1. Dạng hanja? của 무녀 (Nữ pháp sư, bà đồng Triều Tiên; vu nữ Nhật Bản; miko)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
witch; Malay giống cái; nữ; con gái
phồn. (巫女)
giản. #(巫女)
Wikipedia tiếng Trung Quốc có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

巫女

  1. Nữ pháp sư, bà đồng; vu nữ Nhật Bản; miko