愛する
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 愛 |
| あい Lớp: 4 |
| on'yomi |
Cách phát âm
[sửa]- Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng chia động từ của 愛する
| Đơn giản | 愛する | あいする | [àísúꜜrù] |
|---|---|---|---|
| Liên từ | 愛して | あいして | [áꜜìshìtè] |
| Hoàn thành | 愛した | あいした | [áꜜìshìtà] |
| Phủ định | 愛さない 愛しない |
あいさない あいしない |
[àísáꜜnàì] [àíshíꜜnàì] |
| Hoàn thành phủ định | 愛さなかった 愛しなかった |
あいさなかった あいしなかった |
[àísáꜜnàkàttà] [àíshíꜜnàkàttà] |
| Điều kiện giả định | 愛すれば 愛せば |
あいすれば あいせば |
[àísúꜜrèbà] [áꜜìsèbà] |
| Điều kiện quá khứ | 愛したら | あいしたら | [áꜜìshìtàrà] |
| Mệnh lệnh | 愛せ 愛しろ 愛せよ |
あいせ あいしろ あいせよ |
[áꜜìsè] [àíshíꜜrò] [áꜜìsèyò] |
| ý chí | 愛そう 愛しよう |
あいそー あいしよー |
[àísóꜜò] [àíshíyóꜜò] |
| Mong muốn | 愛したい | あいしたい | [àíshítáꜜì] |
| Trang trọng | 愛します | あいします | [àíshímáꜜsù] |
| Trang trọng phủ định | 愛しません | あいしません | [àíshímáséꜜǹ] |
| Trang trọng ý chí | 愛しましょう | あいしましょー | [àíshímáshóꜜò] |
| Trang trọng hoàn thành | 愛しました | あいしました | [àíshímáꜜshìtà] |
| Tiếp diễn | 愛し 愛しに |
あいし あいしに |
[áꜜìshì] [áꜜìshì nì] |
| Tiếp diễn phủ định | 愛さず 愛さずに |
あいさず あいさずに |
[àísáꜜzù] [àísáꜜzù nì] |
| Bị động | 愛される | あいされる | [àísáréꜜrù] |
| Sai khiến | 愛させる 愛さす |
あいさせる あいさす |
[àísáséꜜrù] [àísáꜜsù] |
| Lịch sự | 愛せる | あいせる | [àíséꜜrù] |
Động từ
[sửa]愛する (aisuru) suru (thân từ 愛し (aishi), quá khứ 愛した (aishita))
- yêu.
- 愛してるんだ。
- Aishiteru n da.
- Tôi yêu bạn.
- 愛してるんだ。
Chia động từ
[sửa]Thể phủ định 愛しない ít được sử dụng với thể mệnh lệnh 愛しろ thậm chí còn ít hơn; thay vào đó, 愛さない và 愛せ (từ động từ 愛す) được dùng.
Đồng nghĩa
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Nghi Lan: aysuru
Tham khảo
[sửa]- “愛する”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Từ đánh vần với 愛 là あい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- ja:Tình yêu