成功
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 成 | 功 |
Động từ
[sửa]成功
- Dạng chữ Hán của thành công.
Danh từ
[sửa]成功
- Dạng chữ Hán của thành công.
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 成 | 功 |
| せい Lớp: 4 |
こう Lớp: 4 |
| on'yomi | |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán trung cổ 成功 (d͡ʑiᴇŋ kuŋ).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]成功 (seikō)
- Sự thành công.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]- (từ trái nghĩa của “thành công”): 失敗 (shippai)
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]成功する (seikō suru) suru (thân từ 成功し (seikō shi), quá khứ 成功した (seikō shita))
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 成功し | せいこうし | seikō shi |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 成功し | せいこうし | seikō shi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 成功する | せいこうする | seikō suru |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 成功する | せいこうする | seikō suru |
| Kateikei ("giả thuyết") | 成功すれ | せいこうすれ | seikō sure |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 成功せよ¹ 成功しろ² |
せいこうせよ¹ せいこうしろ² |
seikō seyo¹ seikō shiro² |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 成功される | せいこうされる | seikō sareru |
| Sai khiến | 成功させる 成功さす |
せいこうさせる せいこうさす |
seikō saseru seikō sasu |
| Khả năng | 成功できる | せいこうできる | seikō dekiru |
| Ý chí | 成功しよう | せいこうしよう | seikō shiyō |
| Phủ định | 成功しない | せいこうしない | seikō shinai |
| Phủ định tiếp diễn | 成功せず | せいこうせず | seikō sezu |
| Trang trọng | 成功します | せいこうします | seikō shimasu |
| Hoàn thành | 成功した | せいこうした | seikō shita |
| Liên từ | 成功して | せいこうして | seikō shite |
| Giả thuyết điều kiện | 成功すれば | せいこうすれば | seikō sureba |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “成功”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 成 | 功 |
Danh từ
[sửa]成功 (seonggong) (hangul 성공)
- Dạng hanja? của 성공 (“thành công”)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]finish; complete; accomplish finish; complete; accomplish; become; turn into; win; succeed; one tenth |
merit; achievement; result merit; achievement; result; service; accomplishment | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (成功) |
成 | 功 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔㄥˊ ㄍㄨㄥ
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): чынгун (čɨngun, I-I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): sing4 gung1
- Khách Gia (Sixian, PFS): sṳ̀n-kûng
- Mân Đông (BUC): sìng-gŭng
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): sing2 gorng1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): sêng-kong
- (Triều Châu, Peng'im): sêng5 gong1
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 6zen-kon
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔㄥˊ ㄍㄨㄥ
- Bính âm thông dụng: chénggong
- Wade–Giles: chʻêng2-kung1
- Yale: chéng-gūng
- Quốc ngữ La Mã tự: chernggong
- Palladius: чэнгун (čɛngun)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰɤŋ³⁵ kʊŋ⁵⁵/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: чынгун (čɨngun, I-I)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰəŋ²⁴ kuŋ²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: sing4 gung1
- Yale: sìhng gūng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: sing4 gung1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: xing4 gung1
- IPA Hán học (ghi chú): /sɪŋ²¹ kʊŋ⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: sṳ̀n-kûng
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: siinˇ gung´
- Bính âm tiếng Khách Gia: sin2 gung1
- IPA Hán học : /sɨn¹¹ kuŋ²⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: sìng-gŭng
- IPA Hán học (ghi chú): /siŋ⁵³⁻⁵⁵ (k-)ŋuŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: sing2 gorng1 [Phonetic: sing5 ngorng1]
- Báⁿ-uā-ci̍: síng-go̤ng
- Sinological IPA (key): /ɬiŋ¹³⁻¹¹ (k-)ŋɒŋ⁵³³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: sing2 gorng1 [Phonetic: sing5 ngorng1]
- Sinological IPA (key): /ɬiŋ²⁴⁻²¹ (k-)ŋɒŋ⁵⁴⁴/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Đài Loan (thường dùng), Jinjiang, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: sêng-kong
- Tâi-lô: sîng-kong
- Phofsit Daibuun: sengkofng
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang, Philippines): /siɪŋ²⁴⁻²² kɔŋ³³/
- IPA (Chương Châu): /siɪŋ¹³⁻²² kɔŋ⁴⁴/
- IPA (Hạ Môn): /siɪŋ²⁴⁻²² kɔŋ⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /siɪŋ²⁴⁻¹¹ kɔŋ⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /siɪŋ²³⁻³³ kɔŋ⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: sêng5 gong1
- Phiên âm Bạch thoại-like: sêng kong
- IPA Hán học (ghi chú): /seŋ⁵⁵⁻¹¹ koŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Đài Loan (thường dùng), Jinjiang, Philippines)
- Ngô
Động từ
[sửa]成功
- thành công.
- 付款成功。 ― Fùkuǎn chénggōng. ― Thanh toán thành công.
- 雖然我們不敢說你一定會成功,但是也絕對沒有人敢說你一定不會成功! [tiêu chuẩn hiện đại, phồn.]
- Suīrán wǒmen bùgǎn shuō nǐ yīdìng huì chénggōng, dànshì yě juéduì méiyǒu rén gǎn shuō nǐ yīdìng bùhuì chénggōng! [bính âm]
- Mặc dù chúng tôi không dám khẳng định chắc chắn bạn sẽ thành công, nhưng tuyệt đối không ai phủ nhận điều đó!
虽然我们不敢说你一定会成功,但是也绝对没有人敢说你一定不会成功! [tiêu chuẩn hiện đại, giản.]
- (Văn ngôn) hoàn thành một việc gì đó.
- 東漸于海,西被于流沙,朔南暨聲教訖于四海。禹錫玄圭,告厥成功。 [văn ngôn, phồn.]
- Từ: The Book of Documents, circa 4th – 3rd century TCN
- Dōng jiàn yú hǎi, xī bèi yú liúshā, shuò nán jì shēngjiào qì yú sìhǎi. Yǔ xī xuánguī, gào jué chénggōng. [bính âm]
- Về phía đông, vươn tới biển cả; về phía tây, trải dài đến những cồn cát di chuyển; đến tận cùng phía bắc và phía nam— danh tiếng và tầm ảnh hưởng của ông lan tỏa khắp bốn biển. Vũ giơ cao biểu tượng cấp bậc màu tối của mình và tuyên bố "hoàn thành" "công việc" của mình.
东渐于海,西被于流沙,朔南暨声教讫于四海。禹锡玄圭,告厥成功。 [văn ngôn, giản.]
- (Văn ngôn) thu hoạch.
- (Văn ngôn) đồng ý, ưng thuận, chấp thuận, cho phép.
Đồng nghĩa
[sửa]- (thành công):
Không tìm thấy trang Kho từ vựng:獲得成功
Trái nghĩa
[sửa]Danh từ
[sửa]成功
- Sự thành công.
- 取得成功 ― qǔdé chénggōng ― thành công
- (Văn ngôn) thành công; chiến công.
- (Văn ngôn) hiệu ứng; kết quả.
Tính từ
[sửa]成功
Danh từ riêng
[sửa]成功
- (~鎮) Thành Công (một trấn của Đài Đông, Đài Loan)
- (~村) Thành Công (một thôn của Thái Điện, Thái Điện district, Vũ Hán, Hồ Bắc, Trung Quốc)
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (成功):
- → Tiếng Nhật: 成功 (seikō)
- → Tiếng Triều Tiên: 성공(成功) (seonggong)
- → Tiếng Việt: thành công (成功)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bản mẫu:R:zh:cbgycdxdb
- 李如龙 [Li, Ru-long]; 刘福铸 [Liu, Fu-zhu]; 吴华英 [Wu, Hua-ying]; 黄国城 [Huang, Guo-cheng] (2019), 莆仙方言调查报告 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Quan Thoại và tiếng Phổ Hiền), Nhà xuất bản Đại học Hạ Môn, →ISBN, tr. 37.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- verbs in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Từ đánh vần với 成 là せい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 功 là こう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Đông Can
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Đông Can
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Đông Can
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 成 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 功 tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Trung Quốc tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Văn ngôn
- zh:Địa danh của Đài Loan
- zh:Địa danh của Trung Quốc

