Bước tới nội dung

書

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 书, 畫, và 晝

書 U+66F8, 書
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-66F8
← 曷
[U+66F7]
CJK Unified Ideographs 曹 →
[U+66F9]
書 U+2F8CC, 書
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F8CC
← 旣
[U+2F8CB]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 晉 →
[U+2F8CD]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
10 strokes

Ký tự chữ Hán

[sửa]

書 (bộ thủ Khang Hi 73, 曰+6, 10 nét, Thương Hiệt 中土日 (LGA), tứ giác hiệu mã 50601, hình thái ⿳𦘒一曰)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 502, ký tự 12
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 14294
  • Dae Jaweon: tr. 874, ký tự 18
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 1509, ký tự 9
  • Dữ liệu Unihan: U+66F8