木漏れ日
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 木 | 漏 | 日 |
| こ Lớp: 1 |
も Lớp: S |
ひ > び Lớp: 1 |
| kun'yomi | ||
| Cách viết khác |
|---|
| 木漏日 木洩れ日 木洩日 木洩れ陽 木曳れ陽 |
Từ ghép giữa 木 (ko, “cây”, dạng kết hợp cổ đại của 木 ki) + 漏れ (more, “rò rỉ, đi qua”, ren'yōkei của 漏れる moreru, “rò rỉ, đi qua”) + 日 (hi, “mặt trời; ánh nắng”).[1][2] Âm hi chuyển thành bi do liền âm (rendaku - 連濁).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]木漏れ日 (komorebi)
- Ánh nắng chiếu qua tán cây.
-
- 瞳を閉じても木洩れ陽が 手を振る君を照らしてる
- hitomi o tojite mo komorebi ga te o furu kimi o terashiteru
- Dù nhắm mắt lại, anh vẫn cảm nhận được nắng chiếu qua tán cây, chiếu sáng em khi em vẫy tay
- 瞳を閉じても木洩れ陽が 手を振る君を照らしてる
-
- 昼下がり、通りを挟んだ向こう側の建物に木漏れ日が映っていました。
- Hirusagari, tōri o hasanda mukō gawa no tatemono ni komorebi ga utsutte imashita.
- Đầu giờ chiều, nắng xuyên qua những tán cây, phản chiếu lên tòa nhà bên kia đường.
- 昼下がり、通りを挟んだ向こう側の建物に木漏れ日が映っていました。
-
Tham khảo
[sửa]- ↑ Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
Đọc thêm
[sửa]
木漏れ日 trên Wikipedia tiếng Nhật.
Thể loại:
- Từ đánh vần với 木 là こ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 漏 là も tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 là ひ tiếng Nhật
- Từ có rendaku tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật có rendaku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật