Bước tới nội dung

木漏れ日

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Lớp: 1

Lớp: S
ひ > び
Lớp: 1
kun'yomi
Cách viết khác
木漏日
木洩れ日
木洩日
木洩れ陽
木曳れ陽

Từ ghép giữa (ko, cây, dạng kết hợp cổ đại của ki) + 漏れ (more, rò rỉ, đi qua, ren'yōkei của 漏れる moreru, “rò rỉ, đi qua”) + (hi, mặt trời; ánh nắng).[1][2] Âm hi chuyển thành bi do liền âm (rendaku - 連濁).

木漏れ日

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

()()() (komorebi) 

  1. Ánh nắng chiếu qua tán cây.
    • 1987, “輝きながら…”, 大津あきら (lời), 德永英󠄄明 biểu diễn:
      (ひとみ)()じても木洩(こも)()が ()()(きみ)()らしてる
      hitomi o tojite mo komorebi ga te o furu kimi o terashiteru
      Dù nhắm mắt lại, anh vẫn cảm nhận được nắng chiếu qua tán cây, chiếu sáng em khi em vẫy tay
    • 2015, かくたみほ, 写真の撮り方きほんBOOK [Sách hướng dẫn cách chụp ảnh cơ bản], マイナビ, →ISBN, tr. 99:
      昼下(ひるさ)がり、(とお)りを(はさ)んだ()こう(がわ)建物(たてもの)木漏(こも)()(うつ)っていました。
      Hirusagari, tōri o hasanda mukō gawa no tatemono ni komorebi ga utsutte imashita.
      Đầu giờ chiều, nắng xuyên qua những tán cây, phản chiếu lên tòa nhà bên kia đường.

Tham khảo

[sửa]
  1. Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
  2. 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  3. 1 2 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN

Đọc thêm

[sửa]