Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+675C, 杜
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-675C

[U+675B]
CJK Unified Ideographs
[U+675D]
giản.phồn.
cách viết khác
𡉿
giản.phồn.
cách viết khác

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 75, +3, 7 nét, Thương Hiệt 木土 (DG), tứ giác hiệu mã 44910, hình thái)

Chuyển tự

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 512, ký tự 9
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 14477
  • Dae Jaweon: tr. 897, ký tự 10
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 1157, ký tự 2
  • Dữ liệu Unihan: U+675C

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, đậu, đỏ, đổ, đỗ, đũa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔ̤˨˩˧˧˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɔ˧˧
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̰ʔw˨˩ɗə̰w˨˨ɗəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəw˨˨ɗə̰w˨˨
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɔ̰˧˩˧ɗɔ˧˩˨ɗɔ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɔ˧˩ɗɔ̰ʔ˧˩
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̰˧˩˧ɗo˧˩˨ɗo˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗo˧˩ɗo̰ʔ˧˩
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗoʔo˧˥ɗo˧˩˨ɗo˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗo̰˩˧ɗo˧˩ɗo̰˨˨
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗwaʔa˧˥ɗuə˧˩˨ɗuə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗṵə˩˧ɗuə˧˩ɗṵə˨˨

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Kanji

[sửa]

(Jinmeiyō kanji)

  1. Bất cẩn
  2. Rừng; lùm cây
  3. Họ Đỗ.

Âm đọc

[sửa]
  • Go-on: (zu)
  • Kan-on: (to)
  • Kun: もり (mori, ); ふさぐ (fusagu, 杜ぐ); やまなし (yamanashi, )

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Kanji trong mục từ này
もり
Jinmeiyō
kun'yomi
Cách viết khác

Danh từ

[sửa]

(もり) (mori) 

  1. Rừng, rừng thiêng.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Kanji trong mục từ này
やまなし
Jinmeiyō
kun'yomi

Danh từ

[sửa]

(やまなし) (yamanashi) 

  1. Cây đậu Nhật dại.

Từ nguyên

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Jinmeiyō
kan'on

Danh từ riêng

[sửa]

() (To) 

  1. Đỗ Phủ.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

(tổ)

变淰滝
Bến nặm sông tổ mạ
Đến bên sông dừng ngựa (Then Phóng lệ)

Tham khảo

[sửa]
  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).

  1. Dạng hanja? của
    (dugyeon)đỗ quyên

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007) “”, trong 전자사전/電子字典 (bằng tiếng Triều Tiên)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia có một bài viết về:

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Tây Chu Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
Kim văn Tiểu triện

Từ nguyên

[sửa]
giản.phồn.
cách viết khác
𡉿

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. Cây đỗ, đậu.
    松子bách xù
  2. Họ Đỗ

Động từ

[sửa]

  1. Ngăn, nhét, bịt.

Từ ghép

[sửa]

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn

[sửa]
Sino-Xenic ():
  • Tiếng Việt: Đỗ ()

Khác:

Từ nguyên

[sửa]
giản.phồn.
cách viết khác

Có thể là từ gốc ngữ hệ Kra-Dai; đối chiếu với tiếng Tráng duz (phân loại động vật), là tiền tố các từ vựng nhiều động vật như duzgip (rết), duzgyau (nhện)duzlingz (khỉ) (Zhao, 1991; Tu, 2018).

Cách phát âm

[sửa]

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn

[sửa]

  1. (Eastern Min, Southern Min) Tiền tố trong tên một số động vật nhất định.

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]