杜
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 杜 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| giản. và phồn. |
杜 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 土 𡉿 | |
| giản. và phồn. |
杜 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 肚 土 | |
Ký tự chữ Hán
[sửa]杜 (bộ thủ Khang Hi 75, 木+3, 7 nét, Thương Hiệt 木土 (DG), tứ giác hiệu mã 44910, hình thái ⿰木土)
Chuyển tự
[sửa]Tham khảo
[sửa]Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 杜 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔ̤˨˩ | jɔ˧˧ | jɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔ˧˧ | |||
- Dạng Nôm của dò. (cá biệt)
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1872, dòng 442:
爲 花 朱 沛 杜 塘 尋 花
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̰ʔw˨˩ | ɗə̰w˨˨ | ɗəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəw˨˨ | ɗə̰w˨˨ | ||
- Dạng Nôm của đậu.
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1866, dòng 680:
擒 如 𫽄 杜 仍 𣈜 群 撑
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɔ̰˧˩˧ | ɗɔ˧˩˨ | ɗɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɔ˧˩ | ɗɔ̰ʔ˧˩ | ||
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰˧˩˧ | ɗo˧˩˨ | ɗo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗo˧˩ | ɗo̰ʔ˧˩ | ||
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗoʔo˧˥ | ɗo˧˩˨ | ɗo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗo̰˩˧ | ɗo˧˩ | ɗo̰˨˨ | |
- Dạng Nôm của đỗ.
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1866, dòng 2137:
船 皮 杜 𣷷 請 台
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗwaʔa˧˥ | ɗuə˧˩˨ | ɗuə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗṵə˩˧ | ɗuə˧˩ | ɗṵə˨˨ | |
Tham khảo
[sửa]- Huỳnh Tịnh Của (1895) Đại Nam Quấc âm tự vị, tập I, tr. 281
- Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 43
- Trần Văn Kiệm (2004) Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 397
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]杜
Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 杜 |
| もり Jinmeiyō |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 森 |
Danh từ
[sửa]杜 (mori)
- Rừng, rừng thiêng.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 杜 |
| やまなし Jinmeiyō |
| kun'yomi |
Danh từ
[sửa]杜 (yamanashi)
- Cây đậu Nhật dại.
Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 杜 |
| と Jinmeiyō |
| kan'on |
Danh từ riêng
[sửa]杜 (To)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [to˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [to˨˦]
- Phonetic: tổ
Động từ
[sửa]杜 (tổ)
- 变淰滝杜馬
- Bến nặm sông tổ mạ
- Đến bên sông dừng ngựa (Then Phóng lệ)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [tu]
- Ngữ âm Hangul: [두]
Hanja
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
Tham khảo
[sửa]- 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007) “杜”, trong 전자사전/電子字典 (bằng tiếng Triều Tiên)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 杜 | |
|---|---|
| Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Kim văn | Tiểu triện |
Từ nguyên
[sửa]| giản. và phồn. |
杜 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 土 𡉿 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄨˋ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): dou6
- (Đài Sơn, Wiktionary): u5
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): thu
- (Mai Huyện, Quảng Đông): tu4
- Tấn (Wiktionary): du3
- Mân Đông (BUC): dô
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tō͘ / tǒ͘
- (Triều Châu, Peng'im): dou6
- Ngô
- (Northern): 6du
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄨˋ
- Bính âm thông dụng: dù
- Wade–Giles: tu4
- Yale: dù
- Quốc ngữ La Mã tự: duh
- Palladius: ду (du)
- IPA Hán học (ghi chú): /tu⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: dou6
- Yale: douh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dou6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: dou6
- IPA Hán học (ghi chú): /tou̯²²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: u5
- IPA Hán học (ghi chú): /u³²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: thu
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: tu
- Bính âm tiếng Khách Gia: tu4
- IPA Hán học : /tʰu⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: tu4
- IPA Hán học : /tʰu⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: du3
- IPA Hán học (old-style): /tu⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dô
- IPA Hán học (ghi chú): /tou²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: tō͘
- Tâi-lô: tōo
- Phofsit Daibuun: do
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /tɔ³³/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /tɔ²²/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: tǒ͘
- Tâi-lô: tǒo
- IPA (Tuyền Châu): /tɔ²²/
- (Triều Châu)
- Peng'im: dou6
- Phiên âm Bạch thoại-like: tŏu
- IPA Hán học (ghi chú): /tou³⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Ngô
Danh từ
[sửa]杜
Động từ
[sửa]杜
Từ ghép
[sửa]Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn
[sửa]Khác:
Từ nguyên
[sửa]| giản. và phồn. |
杜 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 肚 土 | |
Có thể là từ gốc ngữ hệ Kra-Dai; đối chiếu với tiếng Tráng duz (phân loại động vật), là tiền tố các từ vựng nhiều động vật như duzgip (“rết”), duzgyau (“nhện”) và duzlingz (“khỉ”) (Zhao, 1991; Tu, 2018).
Cách phát âm
[sửa]- Mân Đông (BUC): dô
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tō͘
- (Triều Châu, Peng'im): dou6
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dô
- IPA Hán học (ghi chú): /tou²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: tō͘
- Tâi-lô: tōo
- Phofsit Daibuun: do
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /tɔ³³/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /tɔ²²/
- (Triều Châu)
- Peng'im: dou6
- Phiên âm Bạch thoại-like: tŏu
- IPA Hán học (ghi chú): /tou³⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn
[sửa]杜
- (Eastern Min, Southern Min) Tiền tố trong tên một số động vật nhất định.
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “杜”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “杜”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 303
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jinmeiyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là ず
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là と
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là もり
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là ふさ-ぐ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là やまなし
- Từ đánh vần với 杜 là もり tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 杜 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Từ đánh vần với 杜 là やまなし tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 杜 là と tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kan'on tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Chữ Nôm Tày
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tày
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Đài Sơn
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 杜 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ ngữ hệ Kra-Dai tiếng Trung Quốc
- Tiền tố tiếng Trung Quốc
- Tiền tố tiếng Mân Đông
- Tiền tố tiếng Mân Tuyền Chương
- Tiền tố tiếng Triều Châu
- Định nghĩa tiếng Trung Quốc

