Bước tới nội dung

東風

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 东风

Tiếng Hachijō

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ひがし
Lớp: 2
かぜ
Lớp: 2
kun'yomi

Ghép từ (higashi, đông) + (kaze, gió).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

東風(ひがしかぜ) (higashikaze) 

  1. gió đông.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
こち
Lớp: 2 Lớp: 2
jukujikun
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

*⟨ko1ti⟩ → */kʷoti/*⟨ko2ti⟩ → */kəti//kot͡ɕi/

Từ tiếng Nhật cổ.

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Âm cuối chi cùng gốc với âm -te trong 疾風 (hayate, cơn gió mạnh).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

東風(こち) (kochi) 

  1. gió đông.
Từ phái sinh
[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

東風(こち) (Kochi) 

  1. Tên một họ

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
Lớp: 2 かぜ
Lớp: 2
bất quy tắc kun'yomi

Ghép từ 東風 (kochi, xem bên trên) + (kaze, gió).

Danh từ

[sửa]

東風(こちかぜ) (kochikaze) 

  1. gió đông.

Từ nguyên 3

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ひがし
Lớp: 2
かぜ
Lớp: 2
kun'yomi

Ghép từ (higashi, đông) + (kaze, gió).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ひがし)(かぜ) (higashikaze) 

  1. gió đông.
    Trái nghĩa: 西風 (nishikaze)

Danh từ riêng

[sửa]

(ひがし)(かぜ) (Higashikaze) 

  1. Tên một họ

Từ nguyên 4

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ひがし
Lớp: 2
ふう
Lớp: 2
jūbakoyomi

Từ (higashi, đông) + (, kiểu, cách).

Danh từ

[sửa]

(ひがし)(ふう) (higashifū) 

  1. Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.
    Trái nghĩa: 西風 (nishifū)

Từ nguyên 5

[sửa]
Kanji trong mục từ này
あずま
Lớp: 2
かぜ
Lớp: 2
kun'yomi

Ghép từ (azuma, đông, archaic) + (kaze, gió).

Danh từ riêng

[sửa]

(あずま)(かぜ) (Azumakaze) あづまかぜ (Adumakaze)?

  1. Tên một họ

Từ nguyên 6

[sửa]
Kanji trong mục từ này
とう
Lớp: 2
ふう
Lớp: 2
kan'on goon

Từ tiếng Hán trung cổ 東風.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(とう)(ふう) (tōfū) 

  1. gió đông.
    Trái nghĩa: 西風 (seifū)
  2. gió xuân.
    Đồng nghĩa: 春風 (harukaze)
Từ phái sinh
[sửa]
Thành ngữ
[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

(とう)(ふう) (Tōfū) 

  1. một địa danh, nhất là Đông PhongTrung Quốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 3 4 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Nhật cổ

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.
Chi tiết: “Mở rộng từ động từ 零ゆ (ayu, phân tán và rơi/rụng)?”

Danh từ

[sửa]

東風 (ayu) (kana あゆ)

  1. gió đông.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Nhật: あいの風 (ai no kaze), あえの風 (ae no kaze)

Từ nguyên 2

[sửa]
Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.
Chi tiết: “Cùng gốc với đại từ こち (ko2ti, hướng này)?”

Âm cuối ti có khả năng là cùng gốc với tiếng Nhật cổ điển 疾風 (hayachi), trong tiếng Nhật hiện đại là 疾風 (hayate, cơn gió mạnh).

Danh từ

[sửa]

東風 (*KOTI) (kana こち)

  1. gió đông.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Nhật: 東風 (kochi)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
east
wind; news; style
wind; news; style; custom; manner
 
phồn. (東風)
giản. (东风)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

東風

  1. gió xuân.
  2. (văn chương, thơ ca) gió xuân.
  3. (nghĩa bóng) tình hình thuận lợi; lực đẩy hoặc sự thúc đẩy (v.d. của cách mạng)

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Từ này hay được dùng để đặt tên ở Đại lục, do được ứng dụng trong một câu nói của Mao Trạch Đông.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
Sino-Xenic (東風):

Danh từ riêng

[sửa]

東風

  1. (社區) Đông Phong (một cộng đồng dân cư của Lục Thành, Nghi Đô, Nghi Xương, Hồ Bắc, Trung Quốc)
  2. () Đông Phong (một hương của Trung Lộ, Lợi Xuyên, Ân Thi prefecture, Hồ Bắc, Trung Quốc)

Descendants

[sửa]
Sino-Xenic (東風):