東風
Tiếng Hachijō
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| ひがし Lớp: 2 |
かぜ Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]東風 (higashikaze)
Từ liên hệ
[sửa]- ならい (narai)
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| こち | |
| Lớp: 2 | Lớp: 2 |
| jukujikun | |
*⟨ko1ti⟩ → */kʷoti/*⟨ko2ti⟩ → */kəti/ → /kot͡ɕi/
Từ tiếng Nhật cổ.
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Âm cuối chi cùng gốc với âm -te trong 疾風 (hayate, “cơn gió mạnh”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]東風 (kochi)
Từ phái sinh
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]東風 (Kochi)
- Tên một họ
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| Lớp: 2 | かぜ Lớp: 2 |
| bất quy tắc | kun'yomi |
Ghép từ 東風 (kochi, xem bên trên) + 風 (kaze, “gió”).
Danh từ
[sửa]東風 (kochikaze)
Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| ひがし Lớp: 2 |
かぜ Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
Ghép từ 東 (higashi, “đông”) + 風 (kaze, “gió”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]東風 (higashikaze)
Danh từ riêng
[sửa]東風 (Higashikaze)
- Tên một họ
Từ nguyên 4
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| ひがし Lớp: 2 |
ふう Lớp: 2 |
| jūbakoyomi | |
Từ 東 (higashi, “đông”) + 風 (fū, “kiểu, cách”).
Danh từ
[sửa]東風 (higashifū)
Từ nguyên 5
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| あずま Lớp: 2 |
かぜ Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
Ghép từ 東 (azuma, “đông”, archaic) + 風 (kaze, “gió”).
Danh từ riêng
[sửa]東風 (Azumakaze) ←あづまかぜ (Adumakaze)?
- Tên một họ
Từ nguyên 6
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 東 | 風 |
| とう Lớp: 2 |
ふう Lớp: 2 |
| kan'on | goon |
Từ tiếng Hán trung cổ 東風.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]東風 (tōfū)
Từ phái sinh
[sửa]Thành ngữ
[sửa]- 馬耳東風 (bajitōfū)
Danh từ riêng
[sửa]東風 (Tōfū)
- một địa danh, nhất là Đông Phong ở Trung Quốc
Xem thêm
[sửa]- あいの風 (ai no kaze), あえの風 (ae no kaze), đều dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ 東風 (ayu)
Tham khảo
[sửa]- “〈東風〉”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Nhật cổ
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]東風 (ayu) (kana あゆ)
Từ phái sinh
[sửa]- 東風の風 (ayu no2 kaze)
Hậu duệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Âm cuối ti có khả năng là cùng gốc với tiếng Nhật cổ điển 疾風 (hayachi), trong tiếng Nhật hiện đại là 疾風 (hayate, “cơn gió mạnh”).
Danh từ
[sửa]東風 (*KOTI) (kana こち)
Từ phái sinh
[sửa]- 朝東風 (*asaGOTI)
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Nhật: 東風 (kochi)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| east | wind; news; style wind; news; style; custom; manner | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (東風) | 東 | 風 | |
| giản. (东风) | 东 | 风 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄨㄥ ㄈㄥ
- Quảng Đông (Việt bính): dung1 fung1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): tûng-fûng
- (Mai Huyện, Quảng Đông): dung1 fung1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tang-hong
- (Triều Châu, Peng'im): dang1 huang1
- Ngô (Northern, Wugniu): 1ton-fon1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄨㄥ ㄈㄥ
- Bính âm thông dụng: dongfong
- Wade–Giles: tung1-fêng1
- Yale: dūng-fēng
- Quốc ngữ La Mã tự: dongfeng
- Palladius: дунфэн (dunfɛn)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʊŋ⁵⁵ fɤŋ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: dung1 fung1
- Yale: dūng fūng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dung1 fung1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: dung1 fung1
- IPA Hán học (ghi chú): /tʊŋ⁵⁵ fʊŋ⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tûng-fûng
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: dung´ fung´
- Bính âm tiếng Khách Gia: dung1 fung1
- IPA Hán học : /tuŋ²⁴⁻¹¹ fuŋ²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: dung1 fung1
- IPA Hán học : /tʊŋ⁴⁴ fʊŋ⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: tang-hong
- Tâi-lô: tang-hong
- Phofsit Daibuun: danghofng
- IPA (Hạ Môn): /taŋ⁴⁴⁻²² hɔŋ⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /taŋ³³ hɔŋ³³/
- IPA (Chương Châu): /taŋ⁴⁴⁻²² hɔŋ⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /taŋ⁴⁴⁻³³ hɔŋ⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /taŋ⁴⁴⁻³³ hɔŋ⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: dang1 huang1
- Phiên âm Bạch thoại-like: tang huang
- IPA Hán học (ghi chú): /taŋ³³⁻²³ huaŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương)
- Ngô
Danh từ
[sửa]東風
- gió xuân.
- (văn chương, thơ ca) gió xuân.
- (nghĩa bóng) tình hình thuận lợi; lực đẩy hoặc sự thúc đẩy (v.d. của cách mạng)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Từ này hay được dùng để đặt tên ở Đại lục, do được ứng dụng trong một câu nói của Mao Trạch Đông.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]東風
- (~社區) Đông Phong (một cộng đồng dân cư của Lục Thành, Nghi Đô, Nghi Xương, Hồ Bắc, Trung Quốc)
- (~村) Đông Phong (một hương của Trung Lộ, Lợi Xuyên, Ân Thi prefecture, Hồ Bắc, Trung Quốc)
Descendants
[sửa]- Từ đánh vần với 東 là ひがし tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với 風 là かぜ tiếng Hachijō
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Hachijō
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hachijō
- Mục từ tiếng Hachijō
- Danh từ tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Hachijō
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với 東 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 風 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Họ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 風 là かぜ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kanji bất quy tắc tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 東 là ひがし tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 風 là ふう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jūbakoyomi tiếng Nhật
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 東 là あずま tiếng Nhật
- Từ đánh vần với づ lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 東 là とう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- ja:Gió
- ja:Trung Quốc
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Nhật cổ
- Danh từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 東 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 風 tiếng Trung Quốc
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Trung Quốc
- Từ thơ ca tiếng Trung Quốc
- Từ tiếng Văn ngôn có ví dụ cách sử dụng cần dịch
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Văn ngôn
- zh:Gió
