水尾
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 水 | 尾 |
| み Lớp: 1 |
お Lớp: S |
| kun'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- Dạng viết khác của 澪 (“đường thủy; kênh”)
Danh từ riêng
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 水 | 尾 |
| すい Lớp: 1 |
び Lớp: S |
| on'yomi | |
水尾 (Suibi)
- Một tên dành cho cả hai giới
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 水 | 尾 |
| みず Lớp: 1 |
お Lớp: S |
| kun'yomi | |
- Tên địa điểm.
- Tên một họ
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 水 | 尾 |
| みず(の) Lớp: 1 |
お Lớp: S |
| kun'yomi | |
水尾 (Mizunoo) ←みづのを (Midunowo)?
- Tên một họ
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 水 là み tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 尾 là お tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với を lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Họ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 水 là すい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 尾 là び tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam
- Tên tiếng Nhật dành cho cả hai giới
- Từ đánh vần với 水 là みず tiếng Nhật
- Từ đánh vần với づ lịch sử tiếng Nhật