水牛
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 水 | 牛 |
| すい Lớp: 1 |
ぎゅう Lớp: 2 |
| on'yomi | kan'on |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]水牛 hoặc 水牛 (suigyū) ←すいぎう (suigiu) or スイギウ (suigiu)?
- Con trâu.
Đồng nghĩa
[sửa]- 呉牛 (gogyū)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Okinawa
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 水 | 牛 |
| Lớp: 1 | Lớp: 2 |
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]水牛 (mijiushi)
- Con trâu.
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| water; river | ox; cow; bull | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (水牛) |
水 | 牛 | |

Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄕㄨㄟˇ ㄋㄧㄡˊ
- (Thành Đô, SP): sui3 nyiu2
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): seoi2 ngau4
- (Đài Sơn, Wiktionary): sui2 ngeu3
- Cám (Wiktionary): 'sui3 nyiu4
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): súi-ngiù
- (Mai Huyện, Quảng Đông): sui3 ngiu2
- Mân Bắc (KCR): sṳ̌-niû
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chúi-gû / súi-gû / súiⁿ-gû
- (Triều Châu, Peng'im): zui2 ghu5
- Ngô (Northern, Wugniu): 5sy-nieu / 5syu3-gnieu2
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄕㄨㄟˇ ㄋㄧㄡˊ
- Bính âm thông dụng: shuěinióu
- Wade–Giles: shui3-niu2
- Yale: shwěi-nyóu
- Quốc ngữ La Mã tự: shoeiniou
- Palladius: шуйню (šujnju)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂu̯eɪ̯²¹⁴⁻²¹ ni̯oʊ̯³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: sui3 nyiu2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: sui niu
- IPA Hán học(ghi chú): /suei⁵³ nʲiəu²¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: seoi2 ngau4
- Yale: séui ngàuh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: soey2 ngau4
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: sêu2 ngeo4
- IPA Hán học (ghi chú): /sɵy̯³⁵ ŋɐu̯²¹/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: sui2 ngeu3
- IPA Hán học (ghi chú): /sui⁵⁵ ᵑɡeu²²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: 'sui3 nyiu4
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /ˈsui²¹³⁻¹³ n̠ʲiu³⁵/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: súi-ngiù
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: sui` ngiuˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: sui3 ngiu2
- IPA Hán học : /su̯i³¹ ɲi̯u¹¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: sui3 ngiu2
- IPA Hán học : /suɪ³¹ ɲiu¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: sṳ̌-niû
- IPA Hán học (ghi chú): /sy²¹ niu³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Penang, Singapore)
- Phiên âm Bạch thoại: chúi-gû
- Tâi-lô: tsuí-gû
- Phofsit Daibuun: zuy'guu
- IPA (Penang): /t͡sui⁴⁴⁵⁻³³ ɡu²³/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sui⁵⁵⁴⁻²⁴ ɡu²⁴/
- IPA (Hạ Môn): /t͡sui⁵³⁻⁴⁴ ɡu²⁴/
- IPA (Singapore): /t͡sui⁴²⁻²⁴ ɡu²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Yongchun, Cao Hùng, Tainan)
- Phiên âm Bạch thoại: súi-gû
- Tâi-lô: suí-gû
- Phofsit Daibuun: suy'guu
- IPA (Tuyền Châu): /sui⁵⁵⁴⁻²⁴ ɡu²⁴/
- IPA (Tainan): /sui⁵³⁻⁵⁵ ɡu²⁴/
- IPA (Hạ Môn, Yongchun): /sui⁵³⁻⁴⁴ ɡu²⁴/
- IPA (Cao Hùng): /sui⁴¹⁻⁴⁴ ɡu²³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: súiⁿ-gû
- Tâi-lô: suínn-gû
- Phofsit Daibuun: svuy'guu
- IPA (Chương Châu): /suĩ⁵³⁻⁴⁴ ɡu¹³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: zui2 ghu5
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsúi gû
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sui⁵²⁻³⁵ ɡu⁵⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Penang, Singapore)
- Ngô
Danh từ
[sửa]水牛
- Con trâu.
- (Phúc Kiến Hạ Môn, Mân Tuyền Châu và Phúc Kiến Singapore, Huệ Châu) người uống rất nhiều nước.
- (Cám Bành Trạch, Phúc Kiến Đài Loan) xén tóc.
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「水牛」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「天牛」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 水 là すい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 牛 là ぎゅう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- ja:Phân họ Trâu bò
- Từ không có yomi tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 水 tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 牛 tiếng Okinawa
- Từ ghép tiếng Okinawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Okinawa
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Okinawa
- ryu:Phân họ Trâu bò
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 水 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 牛 tiếng Trung Quốc
- zh:Phân họ Trâu bò
