Bước tới nội dung

水牛

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:
Kanji trong mục từ này
すい
Lớp: 1
ぎゅう
Lớp: 2
on'yomi kan'on

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(すい)(ぎゅう) hoặc 水牛(スイギュウ) (suigyū) すいぎう (suigiu) or スイギウ (suigiu)?

  1. Con trâu.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Okinawa

[sửa]
Kanji trong mục từ này
Lớp: 1 Lớp: 2

Từ nguyên

[sửa]

Ghép từ (miji, nước) + (ushi, ).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

水牛(みじうし) (mijiushi) 

  1. Con trâu.

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
water; river ox; cow; bull
giản.phồn.
(水牛)
Wikipedia tiếng Trung Quốc có một bài viết về:
水牛

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

水牛

  1. Con trâu.
  2. (Phúc Kiến Hạ Môn, Mân Tuyền Châu Phúc Kiến Singapore, Huệ Châu) người uống rất nhiều nước.
  3. (Cám Bành Trạch, Phúc Kiến Đài Loan) xén tóc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]