Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Bản mẫu:resembles

U+6C4E, 汎
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6C4E

[U+6C4D]
CJK Unified Ideographs
[U+6C4F]

汎 U+2F8FA, 汎
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F8FA
𣫺
[U+2F8F9]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 𣲼
[U+2F8FB]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 85, +3, 6 nét, Thương Hiệt 水竹弓戈 (EHNI), tứ giác hiệu mã 37110, hình thái)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 604, ký tự 15
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 17120
  • Dae Jaweon: tr. 998, ký tự 10
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 1553, ký tự 2
  • Dữ liệu Unihan: U+6C4E

Tiếng Trung Quốc

[sửa]

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
Tiểu triện

Chữ hình thanh (形聲, OC *pʰoms, *bum) : hình + thanh ().

Từ nguyên 1

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng biến thể của ).

Từ nguyên 2

[sửa]
giản.phồn.

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

  1. Tên một họ