汎
Giao diện
Xem thêm: 泛
| ||||||||
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]汎 (bộ thủ Khang Hi 85, 水+3, 6 nét, Thương Hiệt 水竹弓戈 (EHNI), tứ giác hiệu mã 37110, hình thái ⿰氵凡)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Khang Hi từ điển: tr. 604, ký tự 15
- Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 17120
- Dae Jaweon: tr. 998, ký tự 10
- Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 1553, ký tự 2
- Dữ liệu Unihan: U+6C4E
- Dữ liệu Unihan: U+2F8FA
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 汎 |
|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Tiểu triện |
Chữ hình thanh (形聲, OC *pʰoms, *bum) : hình 氵 + thanh 凡 ().
Từ nguyên 1
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 汎 – xem 泛. (Ký tự này là dạng biến thể của 泛). |
Từ nguyên 2
[sửa]| giản. và phồn. |
汎 | |
|---|---|---|
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄈㄢˋ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄈㄢˋ
- Bính âm thông dụng: fàn
- Wade–Giles: fan4
- Yale: fàn
- Quốc ngữ La Mã tự: fann
- Palladius: фань (fanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /fän⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Định nghĩa
[sửa]汎
- Tên một họ
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự CJK Compatibility Ideographs Supplement
- Ký tự Chữ unspecified
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Han phono-semantic compounds
- zh:biến thể
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 汎 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Họ tiếng Trung Quốc