Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+6C7D, 汽
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6C7D

[U+6C7C]
CJK Unified Ideographs
[U+6C7E]

Tra cứu

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. Hơi, khí.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khí, hất, ất

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥ hət˧˥ ət˧˥kʰḭ˩˧ hə̰k˩˧ ə̰k˩˧kʰi˧˥ hək˧˥ ək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩ hət˩˩ ət˩˩xḭ˩˧ hə̰t˩˧ ə̰t˩˧