Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Hơi, khí.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khí, hất, ất

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥ hət˧˥ ət˧˥kʰḭ˩˧ hə̰k˩˧ ə̰k˩˧kʰi˧˥ hək˧˥ ək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩ hət˩˩ ət˩˩xḭ˩˧ hə̰t˩˧ ə̰t˩˧