沙
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 沙 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| giản. và phồn. |
沙 | |
|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]沙 (bộ thủ Khang Hi 85, 水+4, 7 nét, Thương Hiệt 水火竹 (EFH), tứ giác hiệu mã 39120, hình thái ⿰氵少)
Chuyển tự
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]| 沙 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Chữ Nôm
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲḛw˧˩˧ | ɲew˧˩˨ | ɲew˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲew˧˩ | ɲḛʔw˧˩ | ||
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ | ʂaː˧˥ | ʂaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaː˧˥ | ʂaː˧˥˧ | ||
- Dạng Nôm của sa
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1866, dòng 82:
説 𦖑 翹 㐌 潭 潭 珠 沙
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̤ː˨˩ | ʂaː˧˧ | ʂaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaː˧˧ | |||
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swa̤ː˨˩ | swaː˧˧ | swaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swa˧˧ | |||
Tham khảo
[sửa]- Huỳnh Tịnh Của (1895), Đại Nam Quấc âm tự vị, tập II, tr. 275
- Hồ Lê (chủ biên) (1976), Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 44
- Trần Văn Kiệm (2004), Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 712
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]沙
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 沙 |
| すな Lớp: S |
| kun'yomi |
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 沙 |
| いさご Lớp: S |
| kun'yomi |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 沙 – xem từ: 砂 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 砂.)
Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 沙 |
| しゃ Lớp: S |
| goon |
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 沙 |
| さ Lớp: S |
| kan'on |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- Một phần trăm triệu (1/100.000.000)
Tiếng Nhật cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]沙 (sa)
- Sa (cát).
- ~ 759, Vạn diệp tập, tập 13, bài 3226
- 沙邪礼浪 浮而流 長谷河 可依礒之 無蚊不怜也
- さざれなみ うきてながるる はつせがは よるべきいその なきがさぶしさ
- Cát sỏi trôi theo dòng, không neo được vào tảng đá nào nên cô đơn.
- ~ 759, Vạn diệp tập, tập 13, bài 3226
Tiếng Okinawa
[sửa]Kanji
[sửa]沙
Cách phát âm
[sửa]Định nghĩa
[sửa]沙 hoặc 沙 (sa) [[Category:Từ loại không hợp kệ. tiếng Okinawa|さ]]
- Xem 砂.
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán trung cổ 沙. Recorded as Middle Korean gđ (Yale: sa) in Hunmong Jahoe (訓蒙字會 / 훈몽자회), 1527.
Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [sʰa̠]
- Ngữ âm Hangul: [사]
Hanja
[sửa]沙 (사)
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Hanja
[sửa]沙 (사)
- Dạng Hán tự của 사 (sa).
- Thế kỷ 13, Nhất Nhiên (일연), “처용가”, trong Tam quốc di sự (삼국유사):
- 入良沙寢矣見昆
- 들어사자리에보곤
- Ta nhìn vào chỗ ngồi
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʂaː˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʂaː˦˥]
- Phonetic: sa
Danh từ
[sửa]沙 (sa)
- 噉伩跒𱒚疓跒沙
- Ngám giò kha rại nái kha soa
- Vừa nhấc chân trái đã mỏi chân phải. (Ca dao)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 沙 | |
|---|---|
| Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Kim văn | Tiểu triện |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s(r)aj (“đất, cát”). Đối chiếu với tiếng Tây Tạng ས (sa, “cát”) và tiếng Miến Điện သဲ (sai:, “cát”).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄕㄚ
- (Thành Đô, SP): sa1
- (Tây An, Bính âm Quan Trung): sǎ
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): shà
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): са (sa, I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): saa1
- (Đài Sơn, Wiktionary): sa1
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): saa1
- Cám (Wiktionary): sa1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): sâ
- (Mai Huyện, Quảng Đông): sa1
- Tấn (Wiktionary): sa1
- Mân Bắc (KCR): suói / sá
- Mân Đông (BUC): săi / să
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): soa / se / sa / see
- (Triều Châu, Peng'im): sua1 / sa1
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): sua1 / sa1
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): saa1
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 1so
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): sa1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄕㄚ
- Bính âm thông dụng: sha
- Wade–Giles: sha1
- Yale: shā
- Quốc ngữ La Mã tự: sha
- Palladius: ша (ša)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂä⁵⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: sa1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: sa
- IPA Hán học(ghi chú): /sa⁵⁵/
- (Tây An)
- Bính âm Quan Trung: sǎ
- IPA Hán học (ghi chú): /sa²¹/
- (Nanjing)
- Nanjing Pinyin: shà
- Nanjing Pinyin (numbered): sha1
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂa³¹/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: са (sa, I)
- IPA Hán học (ghi chú): /sa²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: saa1
- Yale: sā
- Bính âm tiếng Quảng Đông: saa1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: sa1
- IPA Hán học (ghi chú): /saː⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: sa1
- IPA Hán học (ghi chú): /sa³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: sa1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /sa⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: sâ
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: sa´
- Bính âm tiếng Khách Gia: sa1
- IPA Hán học : /sa²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: sa1
- IPA Hán học : /sa⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: sa1
- IPA Hán học (old-style): /sa¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: suói / sá
- IPA Hán học (ghi chú): /suɛ⁵⁴/, /sa⁵⁴/
- (Kiến Âu)
Ghi chú:
- suói - bạch thoại;
- sá - văn ngôn.
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: săi / să
- IPA Hán học (ghi chú): /sai⁵⁵/, /sa⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- săi - bạch thoại;
- să - văn ngôn.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: soa
- Tâi-lô: sua
- Phofsit Daibuun: soaf
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Đài Bắc, Cao Hùng): /sua⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /sua³³/
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: se
- Tâi-lô: se
- Phofsit Daibuun: sef
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /se⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: sa
- Tâi-lô: sa
- Phofsit Daibuun: saf
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc, Cao Hùng): /sa⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /sa³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: see
- Tâi-lô: see
- IPA (Chương Châu): /sɛ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- soa, se - bạch thoại;
- sa/see - văn ngôn.
- (Triều Châu)
- Peng'im: sua1 / sa1
- Phiên âm Bạch thoại-like: sua / sa
- IPA Hán học (ghi chú): /sua³³/, /sa³³/
- (Triều Châu)
- sua1 - bạch thoại;
- sa1 - văn ngôn.
- sua1 - bạch thoại;
- sa1 - văn ngôn.
- Southern Pinghua
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Jyutping++: saa1
- IPA Hán học (ghi chú): /sa⁵³/
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: sa1
- IPA Hán học (ghi chú): /sa̠³³/
- (Trường Sa)
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
Định nghĩa
[sửa]沙
- Cát (Loại từ: 粒 c mn)
- 泥沙 ― níshā ― phù sa
- 沙漠 ― shāmò ― sa mạc
- 1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Sáng 22:17 (創世記)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
- 論福、我必賜大福給你、論子孫、我必叫你的子孫多起來、如同天上的星、海邊的沙、你子孫必得着仇敵的城門。
- sẽ ban phước cho ngươi, thêm dòng-dõi ngươi nhiều như sao trên trời, đông như cát bờ biển, và dòng-dõi đó sẽ chiếm được cửa thành quân nghịch.
- (Thường dùng trong địa danh) Cạn, nông.
- [Có] hạt, hột.
- 豆沙 ― dòushā ― tương đậu đỏ
- [Dưa hấu] ngon, mềm và sạn (như cát).
- (of a voice) Khàn.
- (không còn dùng) Số 10−8
- Nói tắt của 沙皇.
- 沙俄 ― Shā'é ― Đế quốc Nga
- (Malaysia, Singapore) Nói tắt của 沙巴 (“Sabah”).
- (Trung Quốc đại lục) Nói tắt của 沙特阿拉伯 (“Saudi Arabia”).
- (Hong Kong) Nói tắt của 沙田 (“Sa Điền”).
- Tên một họ
- (Hong Kong) Nói tắt của 長沙灣/长沙湾 (“Trưởng Sa Loan”).
Từ ghép
[sửa]- 一片散沙
- 一盤散沙
- 三沙
- 中沙 (“Zhongsha”)
- 中沙群島
- 丹沙
- 乾村沙
- 佉沙
- 勢沙
- 南沙群島
- 博浪沙
- 叻沙
- 吐沙拉
- 含沙射影
- 含沙量
- 吳沙
- 吾合沙魯
- 命染黃沙
- 唱籌量沙
- 喇沙
- 固沙林
- 團沙群島
- 塗沙
- 塵沙
- 奓沙
- 尖沙咀
- 巫沙布提俑
- 巴爾沙
- 平沙落雁
- 弄鬼搏沙
- 恆河沙數
- 愛沙尼亞
- 懷沙
- 扒沙
- 打破沙鍋
- 折戟沉沙
- 披沙揀金
- 披沙簡金
- 排沙簡金
- 掿沙
- 摶沙
- 摶沙作飯
- 摶沙嚼蠟
- 攔沙壩
- 散沙
- 既不沙
- 曾母暗沙
- 村沙
- 村沙樣勢
- 東沙
- 東沙群島
- 杷沙
- 板沙
- 查沙
- 毘婆沙部
- 沙丁魚
- 沙三
- 沙丘
- 沙俄
- 沙克疫苗
- 沙其馬
- 沙勞越
- 沙包
- 沙化
- 沙參
- 沙口
- 沙啞
- 沙嗲
- 沙嘴
- 沙噀
- 沙土
- 沙地
- 沙坑
- 沙坪
- 沙基慘案
- 沙場
- 沙塵
- 沙壪河
- 沙士
- 沙壺
- 沙子
- 沙岸
- 沙崙
- 沙州
- 沙市
- 沙彌
- 沙微 (sa-bui) (tiếng Mân Nam)
- 沙悟淨
- 沙手
- 沙拉
- 沙拉油
- 沙文主義
- 沙暴
- 沙柱
- 沙梨
- 沙棗
- 沙棠
- 沙欖 (tiếng Quảng Đông)
- 沙殼子
- 沙水
- 沙汰
- 沙沙
- 沙河
- 沙河口
- 沙洋
- 沙洲
- 沙淺兒
- 沙湖
- 沙溪
- 沙漏
- 沙漠
- 沙漠之舟
- 沙漠氣候
- 沙灘
- 沙牆
- 沙狐
- 沙獾
- 沙琪瑪
- 沙瓤兒
- 沙田
- 沙發
- 沙發床
- 沙皇
- 沙盤
- 沙盤推演
- 沙礫
- 沙窩
- 沙肝兒
- 沙船
- 沙茶
- 沙荒
- 沙蕩
- 沙蠶
- 沙袋
- 沙裡淘金
- 沙賓疫苗
- 沙道溝
- 沙道觀
- 沙金
- 沙錢
- 沙鍋
- 沙鎮溪
- 沙門
- 沙陀
- 沙隆
- 沙雅
- 沙雕
- 沙雞
- 沙魚
- 沙鰍
- 沙鷗
- 沙鹿
- 沙龍
- 泥沙
- 泥沙俱下
- 流沙
- 流沙墜簡
- 浪淘沙
- 海金沙
- 淘沙
- 滅火沙
- 漂沙
- 炊沙成飯
- 炊沙鏤冰
- 焦沙爛石
- 爬沙
- 猿鶴沙蟲
- 猿鶴蟲沙
- 白沙
- 白沙學派
- 白沙洲
- 白沙灣
- 白沙鄉
- 福爾摩沙
- 稗沙門
- 紅沙
- 聚沙之年
- 聚沙成塔
- 胠沙思水
- 英吉沙
- 華沙
- 華沙公約
- 蒸沙成飯
- 蟲沙微類
- 蟲沙猿鶴
- 蠶沙
- 西沙群島
- 觰沙
- 豆沙
- 走石揚沙
- 鄧沙
- 金夏沙
- 金沙
- 金沙江
- 金沙灘
- 鐵沙掌
- 長沙
- 長沙會戰
- 防沙堤
- 防沙林
- 阿沙不魯 (a-sa-puh-luh) (tiếng Mân Nam)
- 韓信囊沙
- 風沙
- 飛沙
- 飛沙揚礫
- 飛沙走石
- 飛沙走礫
- 飛沙陣
- 馬沙溝
- 鳴沙
- 鳴沙山
- 麻沙本
- 黃沙蓋面
- 龍沙
Hậu duệ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄕㄚˋ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄕㄚˋ
- Bính âm thông dụng: shà
- Wade–Giles: sha4
- Yale: shà
- Quốc ngữ La Mã tự: shah
- Palladius: ша (ša)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂä⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Động từ
[sửa]沙
- (thuộc phương ngữ) Lắc để tạp chất dồn lại.
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄙㄨㄛ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄙㄨㄛ
- Bính âm thông dụng: suo
- Wade–Giles: so1
- Yale: swō
- Quốc ngữ La Mã tự: suo
- Palladius: со (so)
- IPA Hán học (ghi chú): /su̯ɔ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Động từ
[sửa]沙
Từ ghép
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 沙 – xem 砂. (Ký tự này là dạng the second-round simplified của 砂). |
Tham khảo
[sửa]- “沙”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “沙”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008), Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 1039
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jōyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc goon しゃ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on さ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun すな tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun いさご tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun よな・げる tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 沙 là すな tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 沙 là いさご tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 沙 là しゃ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc goon tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 沙 là さ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kan'on tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 沙 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Danh từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nhật cổ
- Kanji tiếng Okinawa
- tiếng Okinawa jōyō kanji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Okinawa
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 沙 tiếng Okinawa
- tiếng Okinawa single-kanji terms
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Triều Tiên
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Triều Tiên
- Middle Korean Han characters
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Triều Tiên trung đại
- Hanja tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Chữ Nôm Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tày
- Han ideogrammic compounds
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- tiếng Nam Bình Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Đông Can
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- tiếng Nam Bình Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- tiếng Nam Bình Danh từ
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Tứ Xuyên
- Tính từ tiếng Đông Can
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Đài Sơn
- Tính từ tiếng Cám
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Mân Bắc
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Tính từ
- tiếng Nam Bình Tính từ
- Tính từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Tương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ riêng tiếng Đông Can
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Cám
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Bắc
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ riêng
- tiếng Nam Bình Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 沙 tiếng Trung Quốc
- Chữ Hán tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 粒
- Mục từ có ví dụ là nhóm các từ thường cùng xuất hiện tiếng Quan Thoại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ là nhóm các từ thường cùng xuất hiện tiếng Quảng Đông
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Trung Quốc
- Từ nói tắt tiếng Trung Quốc
- Tiếng Trung Quốc Malaysian
- Tiếng Trung Quốc Singapore
- Tiếng Trung Quốc Trung Quốc đại lục
- Tiếng Trung Quốc Hong Kong
- Họ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Từ phương ngữ tiếng Trung Quốc

