Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+6D07, 洇
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6D07

[U+6D06]
CJK Unified Ideographs
[U+6D08]
giản.phồn.
cách viết khác

Tra cứu

(bộ thủ Khang Hi 85, +6, 9 nét, Thương Hiệt 水田大 (EWK), tứ giác hiệu mã 36100, hình thái)

Chuyển tự

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 619, ký tự 23
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 17358
  • Dae Jaweon: tr. 1014, ký tự 15
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 1607, ký tự 5
  • Dữ liệu Unihan: U+6D07

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhân

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲən˧˧ɲəŋ˧˥ɲəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲən˧˥ɲən˧˥˧

Tham khảo

[sửa]
  • Trần Văn Kiệm (2004), Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 630

Tiếng Nhật

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • On (unclassified): いん (in); えつ (etsu); えち (echi)
  • Kun: しずむ (shizumu)

Mô tả

[sửa]
  1. Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

(hangeul (in))

  1. Dạng hanja? của
  2. Dạng hanja? của
  3. Xem

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Trung Quốc

[sửa]

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
Tiểu triện

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

  1. Nhòe, thấm.

Tham khảo

[sửa]