洇
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 洇 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| giản. và phồn. |
洇 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 湮 | |
Tra cứu
洇 (bộ thủ Khang Hi 85, 水+6, 9 nét, Thương Hiệt 水田大 (EWK), tứ giác hiệu mã 36100, hình thái ⿰氵因)
Chuyển tự
Tham khảo
[sửa]Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 洇 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ | ɲəŋ˧˥ | ɲəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ | ɲən˧˥˧ | ||
Tham khảo
[sửa]- Trần Văn Kiệm (2004), Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 630
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]洇
Âm đọc
[sửa]Mô tả
[sửa]- Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [in]
- Ngữ âm Hangul: [인]
Hanja
[sửa]洇 (hangeul 인 (in))
Tham khảo
[sửa]- 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典. 洇
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 洇 |
|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Tiểu triện |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄧㄣ
- Quảng Đông (Việt bính): jan1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧㄣ
- Bính âm thông dụng: yin
- Wade–Giles: yin1
- Yale: yīn
- Quốc ngữ La Mã tự: in
- Palladius: инь (inʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /in⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: jan1
- Yale: yān
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jan1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yen1
- IPA Hán học (ghi chú): /jɐn⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Tính từ
[sửa]洇
Tham khảo
[sửa]- “洇”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “洇”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008), Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 1432
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc on là いん
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc on là えつ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc on là えち
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là しずむ
- tiếng Nhật kanji with kun readings missing okurigana designation
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Nhật
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 洇 tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Trung Quốc