無人機
Giao diện
Xem thêm: 无人机
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 無 | 人 | 機 |
| む Lớp: 4 |
じん Lớp: 1 |
き Lớp: 4 |
| on'yomi | ||
Từ nguyên
[sửa]Theo cách phân tích mặt chữ, 無人 (mujin) + 機 (-ki).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]無人機 (mujinki)
- Máy bay không người lái.
- Đồng nghĩa: 無人航空機 (mujin kōkūki)
- 無人機により民間人が29人殺害された。
- Mujinki ni yori minkanjin ga nijūkyū-nin satsugai sareta.
- Máy bay không người lái đã giết chết 29 người dân.
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 無 | 人 | 機 |
Danh từ
[sửa]無人機 (hanja) (hangul 무인기)
- Dạng hanja? của 무인기 (“máy bay không người lái”)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| không người lái | máy bay | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (無人機) | 無人 | 機 | |
| giản. (无人机) | 无人 | 机 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄨˊ ㄖㄣˊ ㄐㄧ
- Quảng Đông (Việt bính): mou4 jan4 gei1
- Khách Gia (Sixian, PFS): mò-ngìn-kî
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): bô-lâng-ki / bû-lîn-ki / bû-jîn-ki
- (Triều Châu, Peng'im): bho5 nang5 gi1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄨˊ ㄖㄣˊ ㄐㄧ
- Bính âm thông dụng: wúrénji
- Wade–Giles: wu2-jên2-chi1
- Yale: wú-rén-jī
- Quốc ngữ La Mã tự: wurenji
- Palladius: ужэньцзи (užɛnʹczi)
- IPA Hán học (ghi chú): /u³⁵ ʐən³⁵ t͡ɕi⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: mou4 jan4 gei1
- Yale: mòuh yàhn gēi
- Bính âm tiếng Quảng Đông: mou4 jan4 gei1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: mou4 yen4 géi1
- IPA Hán học (ghi chú): /mou̯²¹ jɐn²¹ kei̯⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: mò-ngìn-kî
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: moˇ nginˇ gi´
- Bính âm tiếng Khách Gia: mo2 ngin2 gi1
- IPA Hán học : /mo¹¹ ɲin¹¹ ki²⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: )
- Phiên âm Bạch thoại: bô-lâng-ki
- Tâi-lô: bô-lâng-ki
- Phofsit Daibuun: boilangky
- (Mân Tuyền Chương: General Taiwanese, Hạ Môn)
- Phiên âm Bạch thoại: bû-lîn-ki
- Tâi-lô: bû-lîn-ki
- Phofsit Daibuun: bulinky
- IPA (Đài Bắc): /bu²⁴⁻¹¹ lin²⁴⁻¹¹ ki⁴⁴/
- IPA (Hạ Môn): /bu²⁴⁻²² lin²⁴⁻²² ki⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: General Taiwanese)
- Phiên âm Bạch thoại: bû-jîn-ki
- Tâi-lô: bû-jîn-ki
- Phofsit Daibuun: bujinky
- IPA (Cao Hùng): /bu²³⁻³³ zin²³⁻³³ ki⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: bho5 nang5 gi1
- Phiên âm Bạch thoại-like: bô nâng ki
- IPA Hán học (ghi chú): /bo⁵⁵⁻¹¹ naŋ⁵⁵⁻¹¹ ki³³/
- (Mân Tuyền Chương: )
Danh từ
[sửa]無人機
- (đếm được) Máy bay không người lái (Loại từ: 臺/台 m; 架 m)
Đồng nghĩa
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 無 là む tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 人 là じん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 機 là き tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Từ có hậu tố 機 đọc là き tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- ja:Khí cụ bay
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 無 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 人 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 機 tiếng Trung Quốc
- Danh từ đếm được tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 臺/台
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 架
- zh:Khí cụ bay
