牙刷
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| tooth; ivory | brush; to swipe; to select | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (牙刷) | 牙 | 刷 | |
| giản. #(牙刷) | 牙 | 刷 | |
Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄧㄚˊ ㄕㄨㄚ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): ngaa4 caat3-2
- (Đài Sơn, Wiktionary): nga3 cat1-4*
- Khách Gia (Mai Huyện, Quảng Đông): nga2 sod5
- Mân Đông (BUC): ngāi-*sáuk
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): gâ-soa / gêe-sóa
- (Triều Châu, Peng'im): ghê5 suêh4
- Ngô
- (Northern): 6nga-seq
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧㄚˊ ㄕㄨㄚ
- Bính âm thông dụng: yáshua
- Wade–Giles: ya2-shua1
- Yale: yá-shwā
- Quốc ngữ La Mã tự: yashua
- Palladius: яшуа (jašua)
- IPA Hán học (ghi chú): /jä³⁵ ʂu̯ä⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, erhua-ed)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧㄚˊ ㄕㄨㄚㄦ
- Bính âm thông dụng: yáshuar
- Wade–Giles: ya2-shua1-ʼrh
- Yale: yá-shwār
- Quốc ngữ La Mã tự: yashual
- Palladius: яшуар (jašuar)
- IPA Hán học (ghi chú): /jä³⁵ ʂu̯ɑɻ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: ngaa4 caat3-2
- Yale: ngàh cháat
- Bính âm tiếng Quảng Đông: ngaa4 tsaat8-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: nga4 cad3-2
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋaː²¹ t͡sʰaːt̚³⁻³⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: nga3 cat1-4*
- IPA Hán học (ghi chú): /ᵑɡa²² t͡sʰat̚³³⁻²¹⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: nga2 sod5
- IPA Hán học : /ŋa¹¹ sɔt̚¹/
- (Mai Huyện)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ngāi-*sáuk
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋai³³⁻⁵⁵ sɑuʔ²⁴/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn)
- Phiên âm Bạch thoại: gâ-soa
- Tâi-lô: gâ-sua
- Phofsit Daibuun: gasoaf
- IPA (Hạ Môn): /ɡa²⁴⁻²² sua⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: gêe-sóa
- Tâi-lô: gêe-suá
- IPA (Chương Châu): /ɡɛ¹³⁻²² sua⁵³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: ghê5 suêh4
- Phiên âm Bạch thoại-like: gê sueh
- IPA Hán học (ghi chú): /ɡe⁵⁵⁻¹¹ sueʔ²/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn)
- Ngô
Danh từ
[sửa]牙刷
- Bàn chải đánh răng (Loại từ: 支 m c; 把 m)
- 全新的牙刷拆來用 捨不得丟 下次回來的時候 還能用 [Taiwanese Mandarin, phồn.]
- Từ: 2020, 韋禮安 / 韦礼安 (WeiBird), 《房客》 (Bàn chải đánh răng)
- quánxīn de yáshuā chāi lái yòng, shěbùde diū, xiàcì huílái de shíhòu, hái néng yòng [bính âm]
- Tôi vừa mở hộp bàn chải đánh răng ra để dùng, không nỡ vứt đi; lần sau quay lại, tôi vẫn có thể sử dụng nó
全新的牙刷拆来用 舍不得丢 下次回来的时候 还能用 [Taiwanese Mandarin, giản.]
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]- 牙膏 (“kem đánh răng”)
Từ nguyên 2
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 牙刷 – xem 牙擦. (Mục từ này là dạng biến thể của 牙擦). |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 牙 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 刷 tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 支
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 把
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Quan Thoại
- zh:biến thể
- zh:Vệ sinh
- zh:Dụng cụ
