牙刷子
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| tooth; ivory | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (牙刷子) | 牙 | 刷子 | |
| giản. #(牙刷子) | 牙 | 刷子 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- Cám (Wiktionary): nga4 'sot6 zi / 'nga4 sot6 zi
- Tấn (Wiktionary): nia1 suah4 zeh
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): nga2 xya6 zr / ia2 xya6 zr
- Quan thoại
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: ya2 sua2 zi3
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: iasuaz
- IPA Hán học(ghi chú): /ia²¹ sua²¹ t͡sz̩⁵³/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: яфазы (i͡afazɨ, I-I-I)
- IPA Hán học (ghi chú): /ia²⁴ fa²⁴ t͡sz̩²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Thành Đô)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: nga4 'sot6 zi / 'nga4 sot6 zi
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /ŋa³⁵ ˈsɵt̚⁵ t͡sz̩²/, /ˈŋa³⁵ sɵt̚⁵ t͡sz̩²/
- (Nam Xương)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: nia1 suah4 zeh
- IPA Hán học (old-style, no sandhi): /nia¹¹ suaʔ² t͡səʔ³/
- (Thái Nguyên)+
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: nga2 xya6 zr / ia2 xya6 zr
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋa̠¹³ ɕya̠²⁴ t͡sz̩³/, /ia̠¹³ ɕya̠²⁴ t͡sz̩³/
- (Trường Sa)
Danh từ
[sửa]牙刷子
Đồng nghĩa
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 牙 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 刷 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 子 tiếng Trung Quốc
- Tiếng Trung Quốc Regional