牛奶
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| ox; cow; bull | breast; lady; milk | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (牛奶) | 牛 | 奶 | |
| giản. #(牛奶) | 牛 | 奶 | |
| cách viết khác | 牛乳 Hakka; Hokkien 牛𬂌 Northern Min | ||
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄋㄧㄡˊ ㄋㄞˇ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): ngau4 naai5
- (Đài Sơn, Wiktionary): ngeu3 nai4
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): ngau4 naai5
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): ngiù-nen
- (Mai Huyện, Quảng Đông): ngiu2 nên4
- Mân Bắc (KCR): niû-nâing
- Mân Đông (BUC): ngù-nèng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): gû-ni / gû-lin / gû-leng
- (Triều Châu, Peng'im): ghu5 ni6
- Ngô (Northern, Wugniu): 6gnieu-na6 / 2gnieu-na4
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄋㄧㄡˊ ㄋㄞˇ
- Bính âm thông dụng: nióunǎi
- Wade–Giles: niu2-nai3
- Yale: nyóu-nǎi
- Quốc ngữ La Mã tự: niounae
- Palladius: нюнай (njunaj)
- IPA Hán học (ghi chú): /ni̯oʊ̯³⁵ naɪ̯²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: ngau4 naai5
- Yale: ngàuh náaih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: ngau4 naai5
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: ngeo4 nai5
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋɐu̯²¹ naːi̯¹³/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: ngeu3 nai4
- IPA Hán học (ghi chú): /ᵑɡeu²² ⁿdai²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: ngiù-nen
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: ngiuˇ nen
- Bính âm tiếng Khách Gia: ngiu2 nen4
- IPA Hán học : /ɲi̯u¹¹ nen⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: ngiu2 nên4
- IPA Hán học : /ɲiu¹¹ nɛn⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: niû-nâing
- IPA Hán học (ghi chú): /niu³³ naiŋ³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ngù-nèng
- IPA Hán học (ghi chú): /ŋu⁵³⁻³³ nˡɛiŋ⁵³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Magong, Singapore)
- Phiên âm Bạch thoại: gû-ni
- Tâi-lô: gû-ni
- Phofsit Daibuun: guny
- IPA (Hạ Môn): /ɡu²⁴⁻²² nĩ⁴⁴/
- IPA (Singapore): /ɡu²⁴⁻²¹ ni⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Lukang, Sanxia, Kinmen, Hsinchu, Jinjiang, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: gû-lin
- Tâi-lô: gû-lin
- Phofsit Daibuun: gulyn
- IPA (Kinmen): /ɡu²⁴⁻¹² lin⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu, Lukang, Jinjiang, Philippines): /ɡu²⁴⁻²² lin³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Penang)
- Phiên âm Bạch thoại: gû-leng
- Tâi-lô: gû-ling
- Phofsit Daibuun: gulefng
- IPA (Chương Châu): /ɡu¹³⁻²² liɪŋ⁴⁴/
- IPA (Penang): /ɡu²³⁻²¹ leŋ³³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: ghu5 ni6
- Phiên âm Bạch thoại-like: gû nĭ
- IPA Hán học (ghi chú): /ɡu⁵⁵⁻¹¹ ni³⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Magong, Singapore)
- Ngô
Danh từ
[sửa]牛奶
- Sữa bò.
- (Taishanese) Sữa đặc.
Đồng nghĩa
[sửa]- (sữa bò):
- Trang dial-syn 「牛奶」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- (sữa đặc):
- Trang dial-syn 「煉乳」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Paiwan: guling
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 牛 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 奶 tiếng Trung Quốc
- Taishanese Chinese
- zh:Sữa