Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+732B, 猫
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-732B

[U+732A]
CJK Unified Ideographs
[U+732C]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
11 strokes
Bút thuận
(Trung Quốc)
Bút thuận
(Nhật Bản)
Tiếng Nhật
Giản thể
Phồn thể

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 94, +8, 11 nét, Thương Hiệt 大竹廿田 (KHTW), tứ giác hiệu mã 44260, hình thái)

Ký tự phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 714, ký tự 27
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 20535
  • Dae Jaweon: tr. 1127, ký tự 1
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 1352, ký tự 1
  • Dữ liệu Unihan: U+732B

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: [1][2][3][4][5][6]
: Âm Nôm: [1][2][3][4][5][6][7], [2]

  1. Dạng Nôm của mèo.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hachijō

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Jōyō kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • Kun: ねこ (neko, , Jōyō)

Danh từ

[sửa]

(ねこ) (neko) 

  1. mèo.

Tiếng Trung Quốc

[sửa]

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲) : hình + thanh ().

Định nghĩa

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng giản thể và biến thể của ).
Ghi chú: