琉球
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán Nôm trong mục từ này | |
|---|---|
| 琉 | 球 |
Danh từ
[sửa]琉球
Danh từ riêng
[sửa]琉球
Tiếng Kunigami
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 琉 | 球 |
| Jinmeiyō | Lớp: 3 |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]琉球 hoặc 琉球 (Ryūchū hoặc Rūchū)
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 琉 | 球 |
| りゅう Jinmeiyō |
きゅう Lớp: 3 |
| kan'on | |
Từ nguyên 1
[sửa]Vay mượn từ tiếng Hán trung cổ 流求.
Lần đầu chứng thực trong một văn bản khoảng năm 835 CN.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]琉球 hoặc 琉球 hoặc 琉球 hoặc 琉球 (Jukyu hoặc Jikyu hoặc Jiku hoặc Jiki)
Đọc thêm
[sửa]- “じゅきゅ【琉球】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
- “じきゅ【琉球】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
- “じく【琉球】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
- “ぢき・じき【琉球】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
Tham khảo
[sửa]- ↑ Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “▲琉球”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Okinawa
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 琉 | 球 |
| るー Jinmeiyō |
ちゅー Lớp: 3 |
| on'yomi | |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 琉 | 球 |
| どぅー Jinmeiyō |
ちゅー Lớp: 3 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]琉球 hoặc 琉球 (Rūchū hoặc Dūchū)
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “るーちゅー・どぅーちゅー【琉球】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
- Bản mẫu:R:Koza
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| thanh phù | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (琉球) | 琉 | 球 | |
| giản. #(琉球) | 琉 | 球 | |
| cách viết khác | 流求 huyền thoại 琉求 huyền thoại 留求 huyền thoại 瑠求 huyền thoại | ||
Từ nguyên
[sửa]Lần đầu chứng thực trong 《隋書》 (636) dưới dạng 流求 (trung cổ *lu ɡu). Nguồn gốc sâu hơn không rõ.
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄌㄧㄡˊ ㄑㄧㄡˊ
- Quảng Đông (Việt bính): lau4 kau4
- Khách Gia (Sixian, PFS): Liù-khiù
- Mân Đông (BUC): Liù-giù
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): Liû-khiû / Liû-kiû
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 6lieu-jieu
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄌㄧㄡˊ ㄑㄧㄡˊ
- Bính âm thông dụng: Lióucióu
- Wade–Giles: Liu2-chʻiu2
- Yale: Lyóu-chyóu
- Quốc ngữ La Mã tự: Liouchyou
- Palladius: Люцю (Ljucju)
- IPA Hán học (ghi chú): /li̯oʊ̯³⁵ t͡ɕʰi̯oʊ̯³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: lau4 kau4
- Yale: làuh kàuh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: lau4 kau4
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: leo4 keo4
- IPA Hán học (ghi chú): /lɐu̯²¹ kʰɐu̯²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: Liù-khiù
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: liuˇ kiuˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: liu2 kiu2
- IPA Hán học : /li̯u¹¹ kʰi̯u¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: Liù-giù
- IPA Hán học (ghi chú): /l̃ieu⁵³⁻³³ (k-)ieu⁵³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: )
- Phiên âm Bạch thoại: Liû-khiû
- Tâi-lô: Liû-khiû
- Phofsit Daibuun: liu'qiuu
- (Mân Tuyền Chương: variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: Liû-kiû
- Tâi-lô: Liû-kiû
- Phofsit Daibuun: liu'kiuu
- IPA (Cao Hùng): /liu²³⁻³³ kiu²³/
- IPA (Đài Bắc): /liu²⁴⁻¹¹ kiu²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: )
Ghi chú: Liû-khiû - nhất là hòn đảo và hương.
Danh từ riêng
[sửa]琉球
- Lưu Cầu, Ryūkyū (một quần đảo của Nhật Bản)
- (từ ngữ lịch sử) Lưu Cầu (một vương quốc huyền thoại phía đông nước Trung Hoa thời cổ, thường được coi là thuộc Okinawa, Đài Loan hoặc quần đảo Bành Hồ)
- (~嶼) Lưu Cầu (một đảo của Bình Đông, Đài Loan)
- Đồng nghĩa: 小琉球
- (~鄉) Lưu Cầu (một hương của Bình Đông, Đài Loan)
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (琉球):
Khác:
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Danh từ riêng tiếng Việt
- proper nouns in Han script tiếng Việt
- Từ đánh vần với 琉 tiếng Kunigami
- Từ đánh vần với 球 tiếng Kunigami
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kunigami
- Mục từ tiếng Kunigami
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Kunigami
- Danh từ riêng tiếng Kunigami
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Kunigami
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Kunigami
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Kunigami
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Kunigami
- Từ đánh vần với 琉 là りゅう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 球 là きゅう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kan'on tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Tiếng Nhật Kagoshima
- Từ đánh vần với 琉 là るー tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 球 là ちゅー tiếng Okinawa
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 琉 là どぅー tiếng Okinawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ riêng tiếng Okinawa
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Okinawa
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Okinawa
- ryu:Đảo
- ryu:Nhật Bản
- Từ không rõ từ nguyên tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 琉 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 球 tiếng Trung Quốc
- zh:Địa danh của Nhật Bản
- Từ ngữ lịch sử tiếng Trung Quốc
- zh:đảo
- zh:Địa danh của Đài Loan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Mân Tuyền Chương
