Bước tới nội dung

痴漢

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 痴汉

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:
Kanji trong mục từ này

Lớp: S
かん
Lớp: 3
on'yomi
Cách viết khác
(kyūjitai)
チカン

Từ nguyên

[sửa]

Dường như được vay mượn cách viết từ tiếng Trung Quốc 痴漢 (nghĩa đen thằng ngu). Từ này xuất hiện lần đầu trong tiếng Nhật vào năm 1790 và có cùng nghĩa với từ tiếng Trung Quốc gốc.[1]

Nghĩa "người hâm mộ Xbox nam" xuất phát từ một cuộc phỏng vấn khách mua hàng của cửa hàng bán lẻ Messe Sanoh tại Akihabara, trong đó một khách hàng bày tỏ ý định mua máy Xbox cùng với tựa game máy tính dành cho người lớn có tên là Ryōjoku Chikan Jigoku.[2]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

()(かん) (chikan) 

  1. [sử dụng từ 1949]biến thái; kẻ quấy rối tình dục phụ nữ.
  2. [sử dụng từ 1949] Hành vi quấy rối tình dục phụ nữ.
  3. [sử dụng từ 1790] (cổ xưa) Thằng đần, thằng ngốc.
    Đồng nghĩa: 愚か者 (orokamono, không phân biệt giới tính), 馬鹿者 (bakamono, không phân biệt giới tính), 愚者 (gusha, không phân biệt giới tính)
  4. [sử dụng từ 2013] (từ lóng, thô tục, nghĩa xấu, video game) Người hâm mộ Xbox nam.
    Đồng nghĩa: 箱信者 (hako shinja)

Từ phái sinh

[sửa]

Động từ

[sửa]

()(かん)する (chikan suru) suru (thân từ ()(かん) (chikan shi), quá khứ ()(かん)した (chikan shita))

  1. Quấy rối tình dục phụ nữ.
    (まん)(いん)(でん)(しゃ)()(かん)された
    man'in densha de chikan sareta
    bị quấy rối trên chuyến tàu đông chật người

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của "痴漢する" (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật)
Katsuyōkei ("dạng thân từ")
Mizenkei ("chưa hoàn thành") 痴漢し ちかんし chikan shi
Ren’yōkei ("tiếp diễn") 痴漢し ちかんし chikan shi
Shūshikei ("kết thúc") 痴漢する ちかんする chikan suru
Rentaikei ("thuộc tính") 痴漢する ちかんする chikan suru
Kateikei ("giả thuyết") 痴漢すれ ちかんすれ chikan sure
Meireikei ("mệnh lệnh") 痴漢せよ¹
痴漢しろ²
ちかんせよ¹
ちかんしろ²
chikan seyo¹
chikan shiro²
Dạng hình thái gợi ý
Bị động 痴漢される ちかんされる chikan sareru
Sai khiến 痴漢させる
痴漢さす
ちかんさせる
ちかんさす
chikan saseru
chikan sasu
Khả năng 痴漢できる ちかんできる chikan dekiru
Ý chí 痴漢しよう ちかんしよう chikan shiyō
Phủ định 痴漢しない ちかんしない chikan shinai
Phủ định tiếp diễn 痴漢せず ちかんせず chikan sezu
Trang trọng 痴漢します ちかんします chikan shimasu
Hoàn thành 痴漢した ちかんした chikan shita
Liên từ 痴漢して ちかんして chikan shite
Giả thuyết điều kiện 痴漢すれば ちかんすれば chikan sureba

¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói

Tham khảo

[sửa]
  1. 痴漢”, trong 日本国語大辞典 (Nihon Kokugo Daijiten, Nihon Kokugo Daijiten) (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tōkyō: Shogakukan, 2000, →ISBN
  2. Brian Ashcraft (2 tháng 7 2013), “Why Xbox Fans Are Called “Gropers” in Japan”, trong Kotaku, truy cập July 6, 2021
  3. Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
imbecile; sentimental; stupid
imbecile; sentimental; stupid; foolish; silly
 
Chinese; name of a dynasty; man
phồn. (痴漢/癡漢) /
giản. (痴汉)

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Có thể tìm thấy chứng thực trong bộ 北史 (“Bắc sử”) thời Tùy – Đường, cũng như trong tiểu thuyết 西遊記西游记 (Tây du ký)金瓶梅 (Kim Bình Mai) thời Minh.

Danh từ

[sửa]

痴漢

  1. (nghĩa xấu, văn chương) Thằng đần; thằng ngốc.

Từ nguyên 2

[sửa]

Vay mượn chính tả từ tiếng Nhật ()(かん) (chikan).

Danh từ

[sửa]

痴漢

  1. biến thái; kẻ quấy rối tình dục phụ nữ.