痴漢
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 痴 | 漢 |
| ち Lớp: S |
かん Lớp: 3 |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 癡漢 (kyūjitai) チカン |
Từ nguyên
[sửa]Dường như được vay mượn cách viết từ tiếng Trung Quốc 痴漢 (nghĩa đen “thằng ngu”). Từ này xuất hiện lần đầu trong tiếng Nhật vào năm 1790 và có cùng nghĩa với từ tiếng Trung Quốc gốc.[1]
Nghĩa "người hâm mộ Xbox nam" xuất phát từ một cuộc phỏng vấn khách mua hàng của cửa hàng bán lẻ Messe Sanoh tại Akihabara, trong đó một khách hàng bày tỏ ý định mua máy Xbox cùng với tựa game máy tính dành cho người lớn có tên là Ryōjoku Chikan Jigoku.[2]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]痴漢 (chikan)
- [sử dụng từ 1949] Gã biến thái; kẻ quấy rối tình dục phụ nữ.
- [sử dụng từ 1949] Hành vi quấy rối tình dục phụ nữ.
- [sử dụng từ 1790] (cổ xưa) Thằng đần, thằng ngốc.
- [sử dụng từ 2013] (từ lóng, thô tục, nghĩa xấu, video game) Người hâm mộ Xbox nam.
- Đồng nghĩa: 箱信者 (hako shinja)
Từ phái sinh
[sửa]- 痴女 (chijo)
Động từ
[sửa]痴漢する (chikan suru) suru (thân từ 痴漢し (chikan shi), quá khứ 痴漢した (chikan shita))
- Quấy rối tình dục phụ nữ.
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 痴漢し | ちかんし | chikan shi |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 痴漢し | ちかんし | chikan shi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 痴漢する | ちかんする | chikan suru |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 痴漢する | ちかんする | chikan suru |
| Kateikei ("giả thuyết") | 痴漢すれ | ちかんすれ | chikan sure |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 痴漢せよ¹ 痴漢しろ² |
ちかんせよ¹ ちかんしろ² |
chikan seyo¹ chikan shiro² |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 痴漢される | ちかんされる | chikan sareru |
| Sai khiến | 痴漢させる 痴漢さす |
ちかんさせる ちかんさす |
chikan saseru chikan sasu |
| Khả năng | 痴漢できる | ちかんできる | chikan dekiru |
| Ý chí | 痴漢しよう | ちかんしよう | chikan shiyō |
| Phủ định | 痴漢しない | ちかんしない | chikan shinai |
| Phủ định tiếp diễn | 痴漢せず | ちかんせず | chikan sezu |
| Trang trọng | 痴漢します | ちかんします | chikan shimasu |
| Hoàn thành | 痴漢した | ちかんした | chikan shita |
| Liên từ | 痴漢して | ちかんして | chikan shite |
| Giả thuyết điều kiện | 痴漢すれば | ちかんすれば | chikan sureba |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Tham khảo
[sửa]- ↑ “痴漢”, trong 日本国語大辞典 (Nihon Kokugo Daijiten, “Nihon Kokugo Daijiten”) (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tōkyō: Shogakukan, 2000, →ISBN
- ↑ Brian Ashcraft (2 tháng 7 2013), “Why Xbox Fans Are Called “Gropers” in Japan”, trong Kotaku, truy cập July 6, 2021
- ↑ Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- “痴漢”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Trung Quốc
[sửa]imbecile; sentimental; stupid imbecile; sentimental; stupid; foolish; silly |
Chinese; name of a dynasty; man | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (痴漢/癡漢) | 痴/癡 | 漢 | |
| giản. (痴汉) | 痴 | 汉 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔ ㄏㄢˋ
- Quảng Đông (Việt bính): ci1 hon3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔ ㄏㄢˋ
- Bính âm thông dụng: chihhàn
- Wade–Giles: chʻih1-han4
- Yale: chr̄-hàn
- Quốc ngữ La Mã tự: chyhann
- Palladius: чихань (čixanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰʐ̩⁵⁵ xän⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: ci1 hon3
- Yale: chī hon
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsi1 hon3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: qi1 hon3
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiː⁵⁵ hɔːn³³/
- Đồng âm:
痴漢
痴看
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Từ nguyên 1
[sửa]Có thể tìm thấy chứng thực trong bộ 北史 (“Bắc sử”) thời Tùy – Đường, cũng như trong tiểu thuyết 西遊記/西游记 (Tây du ký) và 金瓶梅 (Kim Bình Mai) thời Minh.
Danh từ
[sửa]痴漢
- (nghĩa xấu, văn chương) Thằng đần; thằng ngốc.
Từ nguyên 2
[sửa]Vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 痴漢 (chikan).
Danh từ
[sửa]痴漢
- Từ đánh vần với 痴 là ち tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 漢 là かん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Trung Quốc tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Nhật
- Từ lóng tiếng Nhật
- Từ thô tục tiếng Nhật
- Từ xấu tiếng Nhật
- ja:Video game
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- ja:Microsoft
- ja:Người hâm mộ
- Từ đồng âm tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 痴 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 漢 tiếng Trung Quốc
- Từ xấu tiếng Trung Quốc
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Trung Quốc
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Trung Quốc
- Vay mượn chính tả từ tiếng Nhật tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Trung Quốc
