研一
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 研 | 一 |
| けん Lớp: 3 |
いち Lớp: 1 |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 硏一 (kyūjitai) |
Danh từ riêng
[sửa]研一 (Ken'ichi)
- Một tên dành cho nam
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| grind fine; study; research | one; single; a one; single; a; (before verbs) as soon as, once; (before a noun) entire (family, etc.) | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (研一) |
研 | 一 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄧㄢˊ ㄧ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧㄢˊ ㄧ
- Bính âm thông dụng: yányi
- Wade–Giles: yen2-i1
- Yale: yán-yī
- Quốc ngữ La Mã tự: yani
- Palladius: яньи (janʹi)
- IPA Hán học (ghi chú): /jɛn³⁵ i⁵⁵⁻⁵¹/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 延醫
研一
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
Danh từ
[sửa]研一
- năm đầu tiên của chương trình sau đại học.
- sinh viên cao học năm nhất.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 研 là けん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 一 là いち tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam
- Từ đồng âm tiếng Quan thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 研 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 一 tiếng Trung Quốc
- zh:Giáo dục