Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+78EC, 磬
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-78EC

[U+78EB]
CJK Unified Ideographs
[U+78ED]
giản.phồn.

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 112, +11, 16 nét, Thương Hiệt 土水一口 (GEMR), tứ giác hiệu mã 47601, hình thái)

Chuyển tự

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 836, ký tự 2
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 24454
  • Dae Jaweon: tr. 1253, ký tự 11
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 4, tr. 2451, ký tự 2
  • Dữ liệu Unihan: U+78EC

Tiếng Việt

[sửa]
viết theo chữ quốc ngữ

khánh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Chữ Nôm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 265
  • Trần Văn Kiệm (2004) Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 488

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

  1. Khánh đá.

Âm đọc

[sửa]
  • Go-on: きょう (kyō)
  • Kan-on: けい (kei)
  • Kun: うちいし (uchiishi); むなしい (munashii); つきる (tsukiru)

Từ ghép

[sửa]

Tiếng Nhật cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(kei) (けい)

  1. Khánh.
    Thế kỷ 14, “Tập 16, quyển 129”, trong 太平記 (Taiheiki):
    麓にへて不進得。
    bị kẹt dưới chân núi không tiến được.

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

(eum (gyeong))

  1. Dạng hanja? của
    biên khánh

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Triều Tiên trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

(kyeng)

  1. Dạng Hán tự của (kyeng).
    1481, “최씨동산초당”, trong 두시언해 (杜詩諺解 - Đỗ thi ngạn giải):
    有時예 붑과 子ㅅ 소리 절로 나ᄂᆞ니 디ᄂᆞᆫ
    Tiếng chuông khánh có khi tự nhiên ngân vang

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia tiếng Trung Quốc có bài viết về:

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Ideogrammic compound (會意 / 会意) : + (thạch).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. Cái khánh.
    Thế kỷ 15, Nguyễn Trãi, Đề Ngọc-thanh quán (題玉清館):
    響穿雲道院深
    Khánh hưởng xuyên vân đạo viện thâm
    Tiếng khánh thấu mây, đạo viện thẳm sâu.

Từ ghép

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
Sino-Xenic ():
  • Tiếng Nhật: (きょう) (kyō); (けい) (kei)
  • Tiếng Triều Tiên: 경(磬) (gyeong)
  • Tiếng Việt: khánh ()

Tham khảo

[sửa]