磬
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 磬 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| giản. và phồn. |
磬 | |
|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]磬 (bộ thủ Khang Hi 112, 石+11, 16 nét, Thương Hiệt 土水一口 (GEMR), tứ giác hiệu mã 47601, hình thái ⿱殸石)
Chuyển tự
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]| 磬 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Chữ Nôm
[sửa]- Dạng Nôm của khánh.
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1866, dòng 2048:
鐘 鐄 磬 鉑 边 边 𦋦
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]磬
Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]- 方磬 (hōkei): hōkyō, giống với phương hưởng của Trung Quốc.
Tiếng Nhật cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]磬 (kei) (けい)
- Khánh.
- Thế kỷ 14, “Tập 16, quyển 129”, trong 太平記 (Taiheiki):
- 麓に磬へて不進得。
- bị kẹt dưới chân núi không tiến được.
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [kjʌ̹ŋ]
- Ngữ âm Hangul: [경]
Hanja
[sửa]磬 (eum 경 (gyeong))
Tham khảo
[sửa]Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Hanja
[sửa]磬 (kyeng)
- Dạng Hán tự của 경 (kyeng).
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄑㄧㄥˋ
- Quảng Đông (Việt bính): hing3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄑㄧㄥˋ
- Bính âm thông dụng: cìng
- Wade–Giles: chʻing4
- Yale: chìng
- Quốc ngữ La Mã tự: chinq
- Palladius: цин (cin)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰiŋ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: hing3
- Yale: hing
- Bính âm tiếng Quảng Đông: hing3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hing3
- IPA Hán học (ghi chú): /hɪŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Danh từ
[sửa]磬
- Cái khánh.
- Thế kỷ 15, Nguyễn Trãi, Đề Ngọc-thanh quán (題玉清館):
- 磬響穿雲道院深
- Khánh hưởng xuyên vân đạo viện thâm
- Tiếng khánh thấu mây, đạo viện thẳm sâu.
Từ ghép
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “磬”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2006) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 984
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là きょう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là けい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là うちいし
- tiếng Nhật kanji with kun readings missing okurigana designation
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là むなしい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là つきる
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Danh từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nhật cổ
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên trung đại
- hanja tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- Han ideogrammic compounds
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 磬 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Trung Quốc
