Bước tới nội dung

穴熊

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
 アナグマ trên Wikipedia tiếng Nhật 
91 81 71 61 51 41 31 21 11
92 82 72 62 52 42 32 22 12
93 83 73 63 53 43 33 23 13
94 84 74 64 54 44 34 24 14
95 85 75 65 55 45 35 25 15
96 86 76 66 56 46 36 26 16
97 87 77 67 57 47 37 27 17
98 88 78 68 58 48 38 28 18
99 89 79 69 59 49 39 29 19
穴熊 (shogi)
Kanji trong mục từ này
あな
Lớp: 6
くま > ぐま
Lớp: 4
kun'yomi

Từ nguyên

[sửa]

Ghép từ (ana, hố, lỗ) + (kuma, gấu).[1][2] Âm kuma chuyển thành guma do liền âm (rendaku - 連濁).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(あな)(ぐま) hoặc 穴熊(アナグマ) (anaguma) 

  1. Lửng Nhật Bản (Meles anakuma)
  2. (shogi) Một thế cờ shogi đặt vua ở góc bàn cờ và lấp đầy tất cả các ô xung quanh bằng các quân cờ phòng thủ.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng), như アナグマ (anaguma).

Tham khảo

[sửa]
  1. Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
  2. 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  3. 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
  4. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN