篠原
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 篠 | 原 |
| しの Jinmeiyō |
はら Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
Từ tiếng Nhật cổ.
Ghép từ 篠 (shino, “trúc cần câu”) + 原 (hara, “cánh đồng (chưa canh tác)”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]篠原 (shinohara)
Danh từ riêng
[sửa]篠原 (Shinohara)
Từ phái sinh
[sửa]- 野路の篠原 (Noji-no-shinohara)
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 篠 | 原 |
| しの Jinmeiyō |
はら > わら Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
⟨sino1 para⟩ → */sinʷopara/ → /ɕinofara/ → /ɕinowara/
Biến thể từ shinohara ở trên, tiếng Nhật cổ sino1para.
Danh từ riêng
[sửa]Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 篠 | 原 |
| ささ Jinmeiyō |
はら Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Từ nguyên 4
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 篠 | 原 |
| ささ Jinmeiyō |
はら > ばら Lớp: 2 |
| kun'yomi | |
Từ 笹 (sasa, “tre cần câu”) + 原 (hara, “cánh đồng (chưa canh tác)”).
Âm hara chuyển thành bara do liền âm (rendaku - 連濁)..
Danh từ riêng
[sửa]篠原 (Sasabara)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ghép từ 篠 (sino1, “tre cần câu”) + 原 (para, “cánh đồng (chưa canh tác)”).
Danh từ
[sửa]篠原 (sino1para) (kana しのはら)
- Một cánh đồng trúc cần câu.
- Bản mẫu:RQ:Manyoshu, văn bản tại đây
- 妹等所我通路細竹為酢寸我通靡細竹原
- imora-gari waga kayo1pi1diyuku mi1ti no2 sino1susuki1 ware kayo1paba nabi1ke2 sino1para
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
- Bản mẫu:RQ:Manyoshu, văn bản tại đây
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Nhật: 篠原 (しのはら, shinohara)
Thể loại:
- Từ đánh vần với 篠 là しの tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 原 là はら tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Họ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 篠 là ささ tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật có rendaku
- Từ ghép tiếng Nhật cổ
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Danh từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật cổ
- Từ tiếng Nhật cổ có ví dụ cách sử dụng cần dịch
