Bước tới nội dung

篠原

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Kanji trong mục từ này
しの
Jinmeiyō
はら
Lớp: 2
kun'yomi

Từ tiếng Nhật cổ.

Ghép từ (shino, trúc cần câu) + (hara, cánh đồng (chưa canh tác)).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(しの)(はら) (shinohara) 

  1. Một cánh đồng trúc cần câu.

Danh từ riêng

[sửa]

(しの)(はら) (Shinohara) 

  1. Một địa danh, nhất là:
    1. Kaga, tỉnh Ishikawa, nơi diễn ra trận Shinohara
    2. Yasu, tỉnh Shiga
    3. Nankoku, tỉnh Kochi, nổi tiếng với giống 尾長鶏 (onagadori)
  2. Tên một họ
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
しの
Jinmeiyō
はら > わら
Lớp: 2
kun'yomi

⟨sino1 para⟩ → */sinʷopara//ɕinofara//ɕinowara/

Biến thể từ shinohara ở trên, tiếng Nhật cổ sino1para.

Danh từ riêng

[sửa]

(しの)(わら) (Shinowara) しのはら (Sinofara)?

  1. Một địa danh
  2. Tên một họ

Từ nguyên 3

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ささ
Jinmeiyō
はら
Lớp: 2
kun'yomi

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ささ)(はら) hoặc 篠原(ささわら) (sasahara hoặc sasawara) 

  1. Dạng viết khác của 笹原 (sasahara, sasawara): Một cánh đồng trúc cần câu.

Từ nguyên 4

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ささ
Jinmeiyō
はら > ばら
Lớp: 2
kun'yomi

Từ (sasa, tre cần câu) + (hara, cánh đồng (chưa canh tác)).

Âm hara chuyển thành bara do liền âm (rendaku - 連濁)..

Danh từ riêng

[sửa]

(ささ)(ばら) (Sasabara) 

  1. Một địa danh
  2. Tên một họ

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Nhật cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Ghép từ (sino1, tre cần câu) + (para, cánh đồng (chưa canh tác)).

Danh từ

[sửa]

篠原 (sino1para) (kana しのはら)

  1. Một cánh đồng trúc cần câu.
    • Bản mẫu:RQ:Manyoshu, văn bản tại đây
      妹等所我通路細竹為酢寸我通靡細竹原
      imora-gari waga kayo1pi1diyuku mi1ti no2 sino1susuki1 ware kayo1paba nabi1ke2 sino1para
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Nhật: 篠原 (しのはら, shinohara)