緊要
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 緊 | 要 |
| きん Lớp: S |
よう Lớp: 4 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]緊要 (kin'yō) ←きんえう (kin'eu)?-na (Danh tính từ 緊要な (kin'yō na), adverbial 緊要に (kin'yō ni))
- Rất quan trọng.
Biến tố
[sửa]| Dạng thân từ | |||
|---|---|---|---|
| Chưa hoàn thành (未然形) | 緊要だろ | きんようだろ | kin'yō daro |
| Tiếp diễn (連用形) | 緊要で | きんようで | kin'yō de |
| Kết thúc (終止形) | 緊要だ | きんようだ | kin'yō da |
| Thuộc tính (連体形) | 緊要な | きんような | kin'yō na |
| Giả thuyết (仮定形) | 緊要なら | きんようなら | kin'yō nara |
| Mệnh lệnh (命令形) | 緊要であれ | きんようであれ | kin'yō de are |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Không trang trọng phủ định | 緊要ではない 緊要じゃない |
きんようではない きんようじゃない |
kin'yō de wa nai kin'yō ja nai |
| Không trang trọng quá khứ | 緊要だった | きんようだった | kin'yō datta |
| Không trang trọng bất quá khứ | 緊要ではなかった 緊要じゃなかった |
きんようではなかった きんようじゃなかった |
kin'yō de wa nakatta kin'yō ja nakatta |
| Trang trọng | 緊要です | きんようです | kin'yō desu |
| Trang trọng phủ định | 緊要ではありません 緊要じゃありません |
きんようではありません きんようじゃありません |
kin'yō de wa arimasen kin'yō ja arimasen |
| Trang trọng quá khứ | 緊要でした | きんようでした | kin'yō deshita |
| Trang trọng bất quá khứ | 緊要ではありませんでした 緊要じゃありませんでした |
きんようではありませんでした きんようじゃありませんでした |
kin'yō de wa arimasen deshita kin'yō ja arimasen deshita |
| Liên kết | 緊要で | きんようで | kin'yō de |
| Điều kiện | 緊要なら(ば) | きんようなら(ば) | kin'yō nara (ba) |
| Tạm thời | 緊要だったら | きんようだったら | kin'yō dattara |
| Ý chí | 緊要だろう | きんようだろう | kin'yō darō |
| Trạng từ | 緊要に | きんように | kin'yō ni |
| Mức độ | 緊要さ | きんようさ | kin'yōsa |
Tham khảo
[sửa]- “緊要”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Từ đánh vần với 緊 là きん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 要 là よう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Tính từ tiếng Nhật
- Tính từ đuôi な tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật