Bước tới nội dung

緊要

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
きん
Lớp: S
よう
Lớp: 4
on'yomi

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

(きん)(よう) (kin'yō) きんえう (kin'eu)?-na (Danh tính từ (きん)(よう) (kin'yō na), adverbial (きん)(よう) (kin'yō ni))

  1. Rất quan trọng.

Biến tố

[sửa]
Bảng biến tố của 緊要
Dạng thân từ
Chưa hoàn thành (未然形) 緊要だろ きんようだろ kin'yō daro
Tiếp diễn (連用形) 緊要で きんようで kin'yō de
Kết thúc (終止形) 緊要だ きんようだ kin'yō da
Thuộc tính (連体形) 緊要な きんような kin'yō na
Giả thuyết (仮定形) 緊要なら きんようなら kin'yō nara
Mệnh lệnh (命令形) 緊要であれ きんようであれ kin'yō de are
Dạng hình thái gợi ý
Không trang trọng phủ định 緊要ではない
緊要じゃない
きんようではない
きんようじゃない
kin'yō de wa nai
kin'yō ja nai
Không trang trọng quá khứ 緊要だった きんようだった kin'yō datta
Không trang trọng bất quá khứ 緊要ではなかった
緊要じゃなかった
きんようではなかった
きんようじゃなかった
kin'yō de wa nakatta
kin'yō ja nakatta
Trang trọng 緊要です きんようです kin'yō desu
Trang trọng phủ định 緊要ではありません
緊要じゃありません
きんようではありません
きんようじゃありません
kin'yō de wa arimasen
kin'yō ja arimasen
Trang trọng quá khứ 緊要でした きんようでした kin'yō deshita
Trang trọng bất quá khứ 緊要ではありませんでした
緊要じゃありませんでした
きんようではありませんでした
きんようじゃありませんでした
kin'yō de wa arimasen deshita
kin'yō ja arimasen deshita
Liên kết 緊要で きんようで kin'yō de
Điều kiện 緊要なら(ば) きんようなら(ば) kin'yō nara (ba)
Tạm thời 緊要だったら きんようだったら kin'yō dattara
Ý chí 緊要だろう きんようだろう kin'yō darō
Trạng từ 緊要に きんように kin'yō ni
Mức độ 緊要さ きんようさ kin'yōsa

Tham khảo

[sửa]