罄
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 罄 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| giản. và phồn. |
罄 | |
|---|---|---|
Tra cứu
罄 (bộ thủ Khang Hi 121, 缶+11, 17 nét, Thương Hiệt 土水人十山 (GEOJU), tứ giác hiệu mã 47774, hình thái ⿱殸缶)
Chuyển tự
Tham khảo
[sửa]Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 罄 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xajŋ˧˥ | kʰa̰n˩˧ | kʰan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xajŋ˩˩ | xa̰jŋ˩˧ | ||
- Dạng Nôm của khánh.
- 罄竭 ― khánh kiệt
Tham khảo
[sửa]- Huỳnh Tịnh Của (1895) Đại Nam Quấc âm tự vị, tập I, tr. 481
- Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 285
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]罄
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [kjʌ̹ŋ]
- Ngữ âm Hangul: [경]
Hanja
[sửa]罄 (hangeul 경 (gyeong))
Tham khảo
[sửa]- 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典. 罄
Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Hanja
[sửa]罄
- Dạng Hán tự của 경 (kyeng).
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Chữ hình thanh (形聲 / 形声) : thanh 殸 + hình 缶 (“phễu”).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄑㄧㄥˋ
- Quảng Đông (Việt bính): hing3
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): khèng
- (Triều Châu, Peng'im): kêng3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄑㄧㄥˋ
- Bính âm thông dụng: cìng
- Wade–Giles: chʻing4
- Yale: chìng
- Quốc ngữ La Mã tự: chinq
- Palladius: цин (cin)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰiŋ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: hing3
- Yale: hing
- Bính âm tiếng Quảng Đông: hing3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hing3
- IPA Hán học (ghi chú): /hɪŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou)
- Phiên âm Bạch thoại: khèng
- Tâi-lô: khìng
- Phofsit Daibuun: qexng
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /kʰiɪŋ²¹/
- IPA (Tuyền Châu): /kʰiɪŋ⁴¹/
- (Triều Châu)
- Peng'im: kêng3
- Phiên âm Bạch thoại-like: khèng
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰeŋ²¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou)
Tính từ
[sửa]罄
- Trống rỗng, rỗng.
- Hết, kiệt, cạn.
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “罄”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “罄”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 984
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc on là けい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc on là きょう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là むなしい
- tiếng Nhật kanji with kun readings missing okurigana designation
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 罄 tiếng Trung Quốc
