Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+7F44, 罄
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-7F44

[U+7F43]
CJK Unified Ideographs
[U+7F45]
giản.phồn.

Tra cứu

(bộ thủ Khang Hi 121, +11, 17 nét, Thương Hiệt 土水人十山 (GEOJU), tứ giác hiệu mã 47774, hình thái)

Chuyển tự

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 945, ký tự 45
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 28167
  • Dae Jaweon: tr. 1386, ký tự 18
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 5, tr. 2938, ký tự 14
  • Dữ liệu Unihan: U+7F44

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khánh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xajŋ˧˥kʰa̰n˩˧kʰan˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xajŋ˩˩xa̰jŋ˩˧

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

  1. Hết.
  2. Cạn.
  3. Kiệt.
  4. Rỗng.
  • On (unclassified): けい (kei); きょう (kyō)
  • Kun: むなしい (munashī)

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

(hangeul (gyeong))

  1. Dạng hanja? của
    khánh cùng

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Triều Tiên trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

  1. Dạng Hán tự của (kyeng).
    Thế kỷ 18, 장혼 (張混 - Trương Hồn), 술빈시 (述貧詩 - Thuật bần thi):
    悲菀之心曲.
    khánh bi uất chi tâm khúc
    Hết sạch, tâm đầy nỗi sầu muộn u uất

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia tiếng Trung Quốc có bài viết về:

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲 / 形声) : thanh + hình (phễu).

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

  1. Trống rỗng, rỗng.
  2. Hết, kiệt, cạn.

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]