美女
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| đẹp xinh |
nữ gái | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (美女) | 美 | 女 | |
| giản. #(美女) | 美 | 女 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄇㄟˇ ㄋㄩˇ
- Quảng Đông (Việt bính): mei5 neoi5
- Khách Gia (Sixian, PFS): mî-ńg
- Mân Đông (BUC): mī-nṳ̄
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): bí-lú / bí-lír / bí-lí
- (Triều Châu, Peng'im): mui2 neng2
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 5me-gniu
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄇㄟˇ ㄋㄩˇ
- Bính âm thông dụng: měinyǔ
- Wade–Giles: mei3-nü3
- Yale: měi-nyǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: meeineu
- Palladius: мэйнюй (mɛjnjuj)
- IPA Hán học (ghi chú): /meɪ̯²¹⁴⁻³⁵ ny²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: mei5 neoi5
- Yale: méih néuih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: mei5 noey5
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: méi5 nêu5
- IPA Hán học (ghi chú): /mei̯¹³ nɵy̯¹³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: mî-ńg
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: mi´ ng`
- Bính âm tiếng Khách Gia: mi1 ng3
- IPA Hán học : /mi²⁴ ŋ̍³¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: mī-nṳ̄
- IPA Hán học (ghi chú): /mi³³⁻³⁵ nˡy³³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: bí-lú
- Tâi-lô: bí-lú
- Phofsit Daibuun: byluo
- IPA (Cao Hùng): /bi⁴¹⁻⁴⁴ lu⁴¹/
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc): /bi⁵³⁻⁴⁴ lu⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: bí-lír
- Tâi-lô: bí-lír
- IPA (Tuyền Châu): /bi⁵⁵⁴⁻²⁴ lɯ⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: bí-lí
- Tâi-lô: bí-lí
- Phofsit Daibuun: bylie
- IPA (Cao Hùng): /bi⁴¹⁻⁴⁴ li⁴¹/
- IPA (Chương Châu, Đài Bắc): /bi⁵³⁻⁴⁴ li⁵³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: mui2 neng2
- Phiên âm Bạch thoại-like: múi nṳ́ng
- IPA Hán học (ghi chú): /mui⁵²⁻³⁵ nɯŋ⁵²⁻²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Loan (thường dùng))
- Ngô
Danh từ
[sửa]美女
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 美 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 女 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- zh:Ngoại hình
- zh:Người giống cái