自動化
Giao diện
Xem thêm: 自动化
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 自 | 動 | 化 |
Động từ
[sửa]自動化
- Dạng chữ Hán của tự động hóa.
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 自 | 動 | 化 |
| じ Lớp: 2 |
どう Lớp: 3 |
か Lớp: 3 |
| on'yomi | ||
| Cách viết khác |
|---|
| 自働化 |
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]自動化 (jidōka) ←じどうくわ (zidoukwa)?
- Sự tự động hóa.
Động từ
[sửa]自動化する (jidōka suru) suru (thân từ 自動化し (jidōka shi), quá khứ 自動化した (jidōka shita))
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 自動化し | じどうかし | jidōka shi |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 自動化し | じどうかし | jidōka shi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 自動化する | じどうかする | jidōka suru |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 自動化する | じどうかする | jidōka suru |
| Kateikei ("giả thuyết") | 自動化すれ | じどうかすれ | jidōka sure |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 自動化せよ¹ 自動化しろ² |
じどうかせよ¹ じどうかしろ² |
jidōka seyo¹ jidōka shiro² |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 自動化される | じどうかされる | jidōka sareru |
| Sai khiến | 自動化させる 自動化さす |
じどうかさせる じどうかさす |
jidōka saseru jidōka sasu |
| Khả năng | 自動化できる | じどうかできる | jidōka dekiru |
| Ý chí | 自動化しよう | じどうかしよう | jidōka shiyō |
| Phủ định | 自動化しない | じどうかしない | jidōka shinai |
| Phủ định tiếp diễn | 自動化せず | じどうかせず | jidōka sezu |
| Trang trọng | 自動化します | じどうかします | jidōka shimasu |
| Hoàn thành | 自動化した | じどうかした | jidōka shita |
| Liên từ | 自動化して | じどうかして | jidōka shite |
| Giả thuyết điều kiện | 自動化すれば | じどうかすれば | jidōka sureba |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| ‑ize | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (自動化) | 自動 | 化 | |
| giản. (自动化) | 自动 | 化 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄗˋ ㄉㄨㄥˋ ㄏㄨㄚˋ
- Quảng Đông (Việt bính): zi6 dung6 faa3
- Khách Gia (Sixian, PFS): chhṳ-thung-fa
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): zo5 dang5 hua4
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chū-tōng-hòa / chīr-tōng-hòa
- (Triều Châu, Peng'im): ze6 dong6 huê3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄗˋ ㄉㄨㄥˋ ㄏㄨㄚˋ
- Bính âm thông dụng: zìhdònghuà
- Wade–Giles: tzŭ4-tung4-hua4
- Yale: dz̀-dùng-hwà
- Quốc ngữ La Mã tự: tzyhdonqhuah
- Palladius: цзыдунхуа (czydunxua)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sz̩⁵¹⁻⁵³ tʊŋ⁵¹⁻⁵³ xu̯ä⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: zi6 dung6 faa3
- Yale: jih duhng fa
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzi6 dung6 faa3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: ji6 dung6 fa3
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡siː²² tʊŋ²² faː³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhṳ-thung-fa
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: cii tung fa
- Bính âm tiếng Khách Gia: ci4 tung4 fa4
- IPA Hán học : /t͡sʰɨ⁵⁵ tʰuŋ⁵⁵ fa⁵⁵/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: zo5 dang5 hua4 [Phonetic: zo5 lang1 hua4]
- Báⁿ-uā-ci̍: ceō-dāng-hua̍
- Sinological IPA (key): /t͡so¹¹ (t-)laŋ¹¹⁻⁵⁵ hua⁴²/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: zo5 dang5 hua4 [Phonetic: zo5 lang1 hua4]
- Sinological IPA (key): /t͡so²¹ (t-)laŋ²¹⁻⁵⁵ hua⁴²/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: chū-tōng-hòa
- Tâi-lô: tsū-tōng-huà
- Phofsit Daibuun: zuxdoxnghoax
- IPA (Đài Bắc): /t͡su³³⁻¹¹ tɔŋ³³⁻¹¹ hua¹¹/
- IPA (Cao Hùng): /t͡su³³⁻²¹ tɔŋ³³⁻²¹ hua²¹/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /t͡su²²⁻²¹ tɔŋ²²⁻²¹ hua²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chīr-tōng-hòa
- Tâi-lô: tsīr-tōng-huà
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sɯ⁴¹⁻²² tɔŋ⁴¹⁻²² hua⁴¹/
- (Triều Châu)
- Peng'im: ze6 dong6 huê3
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsṳ̆ tŏng huè
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sɯ³⁵⁻¹¹ toŋ³⁵⁻¹¹ hue²¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
Động từ
[sửa]自動化
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 自 | 動 | 化 |
Danh từ
[sửa]自動化 (jadonghwa) (hangul 자동화)
- Dạng hanja? của 자동화 (“sự tự động hóa”)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- verbs in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 自 là じ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 動 là どう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 化 là か tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Từ có hậu tố 化 đọc là か tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với わ lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 自 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 動 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 化 tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Trung Quốc tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên