自然淘汰
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |||
|---|---|---|---|
| 自 | 然 | 淘 | 汰 |
| し Lớp: 2 |
ぜん Lớp: 4 |
とう Hyōgai |
た Lớp: S |
| kan'on | kan'yōon | ||
Từ nguyên
[sửa]Dịch sao phỏng từ tiếng Anh natural selection.[1]
Từ 自然 (shizen, “tự nhiên”) + 淘汰 (tōta, “lựa chọn, chọn lọc”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]自然淘汰 (shizen tōta) ←しぜんたうた (sizen tauta)?
Đồng nghĩa
[sửa]- 自然選択 (shizen sentaku)
Từ liên hệ
[sửa]- 進化 (shinka): tiến hóa
- ダーウィニズム (dāwinizumu): học thuyết Darwin
- 適者生存 (tekisha seizon): sự sống còn của những kẻ khỏe mạnh nhất
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Trung Quốc: 自然淘汰 (zìrán táotài)
Tham khảo
[sửa]- Shinmura, Izuru (biên tập viên) (1998), 広辞苑 [Kōjien] (bằng tiếng Nhật), ấn bản năm, w:Tokyo: w:Iwanami Shoten, →ISBN
- ↑ “自然淘汰”, trong 日本国語大辞典 (Nihon Kokugo Daijiten, “Nihon Kokugo Daijiten”) (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tōkyō: Shogakukan, 2000, →ISBN
- ↑ Yamada Tadao et al. (biên tập viên) (2011), 新明解国語辞典 [Shin Meikai Kokugo Jiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 7, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, w:Tokyo: w:Sanseidō, →ISBN
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |||
|---|---|---|---|
| 自 | 然 | 淘 | 汰 |
Danh từ
[sửa]自然淘汰 (jayeondotae) (hangeul 자연도태)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. (自然淘汰) | 自然 | 淘汰 | |
|---|---|---|---|
| giản. #(自然淘汰) | 自然 | 淘汰 | |
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 自然淘汰 (shizentōta).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄗˋ ㄖㄢˊ ㄊㄠˊ ㄊㄞˋ
- Quảng Đông (Việt bính): zi6 jin4 tou4 taai3
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): chū-jiân tô-thài / chīr-jiân tô-thài
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄗˋ ㄖㄢˊ ㄊㄠˊ ㄊㄞˋ
- Bính âm thông dụng: zìhrán táotài
- Wade–Giles: tzŭ4-jan2 tʻao2-tʻai4
- Yale: dz̀-rán táu-tài
- Quốc ngữ La Mã tự: tzyhran taurtay
- Palladius: цзыжань таотай (czyžanʹ taotaj)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sz̩⁵¹ ʐän³⁵ tʰɑʊ̯³⁵ tʰaɪ̯⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: zi6 jin4 tou4 taai3
- Yale: jih yìhn tòuh taai
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzi6 jin4 tou4 taai3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: ji6 yin4 tou4 tai3
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡siː²² jiːn²¹ tʰou̯²¹ tʰaːi̯³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: General Taiwanese)
- Phiên âm Bạch thoại: chū-jiân tô-thài
- Tâi-lô: tsū-jiân tô-thài
- Phofsit Daibuun: zuxjieen doi'taix
- IPA (Cao Hùng): /t͡su³³⁻²¹ ziɛn²³⁻³³ tɤ²³⁻³³ tʰai²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Quanzhou-like accent in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: chīr-jiân tô-thài
- Tâi-lô: tsīr-jiân tô-thài
- (Mân Tuyền Chương: General Taiwanese)
Danh từ
[sửa]自然淘汰
Đồng nghĩa
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 自 là し tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 然 là ぜん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 淘 là とう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 汰 là た tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật dịch sao phỏng từ tiếng Anh
- Từ tiếng Nhật gốc Anh
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 4 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Từ tiếng Trung Quốc vay mượn tiếng Nhật
- Từ tiếng Trung Quốc vay mượn chính tả từ tiếng Nhật
- Từ tiếng Trung Quốc gốc Nhật
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 自 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 然 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 淘 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 汰 tiếng Trung Quốc