Bước tới nội dung

自由

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán Nôm trong mục từ này
自由

Danh từ

[sửa]

自由

  1. Dạng chữ Hán của tự do.

Tính từ

[sửa]

自由

  1. Dạng chữ Hán của tự do.

Tiếng Kunigami

[sửa]
Kanji trong mục từ này
自 由
Lớp: 2 Lớp: 3

Danh từ

[sửa]

自由(ぢゆー) (jiyū) 

  1. tự do.

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
自 由
じ
Lớp: 2
ゆう
Lớp: 3
on'yomi

Từ nguyên

[sửa]

/d͡ʑiːu/ → /d͡ʑijuː/

Ban đầu được vay mượn từ tiếng Hán trung cổ 自由 với nghĩa gốc đại khái là “phát sinh từ chính mình”. Được Fukuzawa Yukichi sử dụng lại vào những năm 1860 như một bản dịch của từ tiếng Anh freedom hoặc liberty, phát triển từ nghĩa gốc: “tự do hành động theo suy nghĩ của riêng mình, không bị hạn chế”.[1][2] Tuy nhiên, Li (2014) đề xuất rằng kể từ thời nhà Hán 自由 đã có nghĩa là “tự do”, from từ trước đó có nghĩa là “theo ý mình.”[3]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

自(じ)由(ゆう) (jiyū) ←じいう (ziiu)?-na (Danh tính từ 自(じ)由(ゆう)な (jiyū na), adverbial 自(じ)由(ゆう)に (jiyū ni))

  1. tự do.
    • (Vui lòng thêm ngày tháng cho trích dẫn), “第一条 [Điều 1]”, trong 世界人権宣言 [Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền]:
      すべての人間(にんげん)は、生(うま)れながらにして自由(じゆう)であり、かつ、尊厳(そんげん)と権利(けんり)とについて平等(びょうどう)である。
      Subete no ningen wa, umarenagara ni shite jiyū de ari, katsu, songen to kenri to ni tsuite byōdō de aru.
      Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi.
  2. linh hoạt.

Biến tố

[sửa]
Bảng biến tố của 自由
Dạng thân từ
Chưa hoàn thành (未然形) 自由だろ じゆうだろ jiyū daro
Tiếp diễn (連用形) 自由で じゆうで jiyū de
Kết thúc (終止形) 自由だ じゆうだ jiyū da
Thuộc tính (連体形) 自由な じゆうな jiyū na
Giả thuyết (仮定形) 自由なら じゆうなら jiyū nara
Mệnh lệnh (命令形) 自由であれ じゆうであれ jiyū de are
Dạng hình thái gợi ý
Không trang trọng phủ định 自由ではない
自由じゃない
じゆうではない
じゆうじゃない
jiyū de wa nai
jiyū ja nai
Không trang trọng quá khứ 自由だった じゆうだった jiyū datta
Không trang trọng bất quá khứ 自由ではなかった
自由じゃなかった
じゆうではなかった
じゆうじゃなかった
jiyū de wa nakatta
jiyū ja nakatta
Trang trọng 自由です じゆうです jiyū desu
Trang trọng phủ định 自由ではありません
自由じゃありません
じゆうではありません
じゆうじゃありません
jiyū de wa arimasen
jiyū ja arimasen
Trang trọng quá khứ 自由でした じゆうでした jiyū deshita
Trang trọng bất quá khứ 自由ではありませんでした
自由じゃありませんでした
じゆうではありませんでした
じゆうじゃありませんでした
jiyū de wa arimasen deshita
jiyū ja arimasen deshita
Liên kết 自由で じゆうで jiyū de
Điều kiện 自由なら(ば) じゆうなら(ば) jiyū nara (ba)
Tạm thời 自由だったら じゆうだったら jiyū dattara
Ý chí 自由だろう じゆうだろう jiyū darō
Trạng từ 自由に じゆうに jiyū ni
Mức độ 自由さ じゆうさ jiyūsa
Bảng chia động từ cổ điển của "自由なり" (ナリ活用, xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật.)
Dạng thân từ
Phi thực tế (未然形) 自由ならじいうならziiunara
Tiếp diễn (連用形) 自由に[1]
自由なり[2]
じいうに
じいうなり
ziiuni
ziiunari
Kết thúc (終止形) 自由なりじいうなりziiunari
Thuộc tính (連体形) 自由なるじいうなるziiunaru
Thực tế (已然形) 自由なれじいうなれziiunare
Mệnh lệnh (命令形) 自由なれじいうなれziiunare
Dạng hình thái gợi ý
Phủ định 自由ならずじいうならずziiunarazu
Liên từ tương phản 自由なれどじいうなれどziiunaredo
Liên từ nguyên nhân 自由なればじいうなればziiunareba
Liên từ điều kiện 自由ならばじいうならばziiunaraba
Thì quá khứ (trực tiếp) 自由なりきじいうなりきziiunariki
Thì quá khứ (gián tiếp) 自由なりけりじいうなりけりziiunarikeri
Phó động từ 自由にじいうにziiuni

[1]Không có trợ động từ.
[2]Có trợ động từ.

Danh từ

[sửa]

自(じ)由(ゆう) (jiyū) ←じいう (ziiu)?

  1. Sự tự do.
    自(じ)由(ゆう)のために戦(たたか)う。
    Jiyū no tame ni tatakau.
    Chúng ta sẽ chiến đấu vì tự do.
  2. (hiếm) nhu cầu (hàng hóa và dịch vụ).
  3. (uyển ngữ) nhà vệ sinh.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Triều Tiên: 자유 (jayu)
  • → Tiếng Okinawa: 自(じ)由(ゆー) (jiyū)

Hậu duệ

[sửa]
  1. ↑ 1866: 西洋事情 (Seiyō Jijō, “Tây dương sự tình”), Fukuzawa Yukichi, bản điện tử (bằng tiếng Nhật), https://web.archive.org/web/20080613053020/http://project.lib.keio.ac.jp/dg_kul/fukuzawa_title.php?id=3
  2. ↑ 2004: 「明治の日本が作り出した新しい言語」 (Meiji no Nihon ga Tsukuridashita Atarashii Gengo, “Ngôn ngữ mới được tạo ra bởi Nhật Bản thời Minh Trị”), Takeshi Ozeki (bằng tiếng Nhật), https://web.archive.org/web/20200810003322/http://hermes-ir.lib.hit-u.ac.jp/rs/bitstream/10086/8702/1/hogaku0030301790.pdf, page 11 of the PDF.
  3. ↑ Li Chenyang (October 2014), “The Confucian Concept of Freedom”, trong Philosophy East and West, tập 64, số 4, University of Hawai'i Press, tr. 902-919
  4. ↑ Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  5. ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
  6. ↑ 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Okinawa

[sửa]
Kanji trong mục từ này
自 由
じ
Lớp: 2
ゆー
Lớp: 3
on'yomi

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nhật 自由 (jiyū).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

自(じ)由(ゆー) hoặc 自由(じゆ) (jiyū or jiyu) 

  1. tự do.

Tính từ

[sửa]

自(じ)由(ゆー) hoặc 自由(じゆ) (jiyū or jiyu) 

  1. tự do.
    人間ー誰ん生まりやぎーなー自由やい、また、胴大切に思ゆる肝とぅ胴守らんでぃる肝ー、誰やてぃんゆぬ如授かとーるむんやん。
    Ninjinō taa n 'nmariyagīnā jiyu yai, mata, dū tēshichi ni umuyuru chimu tu dū mamurandiru chimō, tā yatin yunugutu sajakatōru mun yan.
    Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tráng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

自由

  1. Dạng Sawndip của swyouz

Tiếng Triều Tiên

[sửa]
Hanja trong mục từ này
自由

Danh từ

[sửa]

自由 (jayu) (hangul 자유)

  1. Dạng hanja? của 자유 (“tự do”)
    모든 人間은 태어날 때부터 自由로우며 그 尊嚴과 權利에 있어 同等하다.
    Modeun ingan-eun taeeonal ttaebuteo jayuroumyeo geu jon-eomgwa gwonrie iss-eo dongdeunghada.
    Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi. (Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
from; self; oneself
from; self; oneself; since
 
follow; from; it is for...to
follow; from; it is for...to; reason; cause; because of; due to; by; to; to leave it (to sb)
 
giản. và phồn.
(自由)
自 由
cách viết khác 自繇
Wikipedia có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Có thể chứng thực ít nhất là từ thời Hán, ban đầu là một cụm động từ có nghĩa là "theo ý mình" sau đó là một tính từ có nghĩa là "được tự do."[1]

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú: zu6 iu5 - Chaoyang.

Tính từ

[sửa]

自由

  1. tự do.
    我現在感覺很自由。 [tiêu chuẩn hiện đại, phồn.]
    我现在感觉很自由。 [tiêu chuẩn hiện đại, giản.]
    Wǒ xiànzài gǎnjiào hěn zìyóu. [bính âm]
    Bây giờ tôi thấy rất tự do.
    自由發表意見/自由发表意见  ―  zìyóu fābiǎo yìjiàn  ―  tự do bày tỏ quan điểm
    自由職業/自由职业  ―  zìyóu zhíyè  ―  làm tự do
    自由插畫師/自由插画师  ―  zìyóu chāhuàshī  ―  họa sĩ minh họa tự do

Danh từ

[sửa]

自由

  1. Tự do.
    言論自由/言论自由  ―  yánlùn zìyóu  ―  tự do ngôn luận
    婚姻自由  ―  hūnyīn zìyóu  ―  tự do hôn nhân
    宗教自由  ―  zōngjiào zìyóu  ―  tự do tôn giáo
    出版自由  ―  chūbǎn zìyóu  ―  tự do xuất bản
    享有自由  ―  xiǎngyǒu zìyóu  ―  tận hưởng sự tự do
  2. (triết học) Tự do.

Trái nghĩa

[sửa]
  • (từ trái nghĩa của “triết học:tự do”): 必然

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Li Chenyang (October 2014), “The Confucian Concept of Freedom”, trong Philosophy East and West, tập 64, số 4, University of Hawai'i Press, tr. 902-919