苺
Giao diện
Xem thêm: 莓
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]苺 (bộ thủ Khang Hi 140, 艸+5, 8 nét, Thương Hiệt 廿田卜戈 (TWYI), tứ giác hiệu mã 44507, hình thái ⿱艹母)
- Quả mọng.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Kunigami
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Kanji
[sửa]苺
Danh từ
[sửa]苺 (ichobi)
- (Kin) Dâu tây.
Tham khảo
[sửa]- “いちょび【苺・莓】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]苺
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 苺 |
| いちご Jinmeiyō |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 莓 |
⟨i ti pi1ko1⟩ → /itibʲikʷo/ → */itimiko/ → */itĩɡo/ → /it͡siɡo/ → /it͡ɕiɡo/
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) いちご [ìchígó] (Heiban – [0])[1][2][3]
- (Tokyo) いちご [íꜜchìgò] (Atamadaka – [1])[1][2]
- IPA(ghi chú): [it͡ɕiɡo̞]
- ja, [ɨzɨŋo̞], [ɨzɨᵑɡo̞]
Danh từ
[sửa]苺 hoặc 苺 (ichigo)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng), như イチゴ (ichigo).
Từ phái sinh
[sửa]- 苺色 (ichigo-iro)
- 苺ジャム (ichigo jamu)
- 苺舌 (ichigojita)
- 苺状果 (ichigo jōka)
- 苺大福 (ichigo daifuku)
- 苺繋 (ichigotsunagi)
- いちご煮 (ichigo-ni)
- 石垣苺 (Ishigaki ichigo)
- オランダ苺 (Oranda ichigo)
- 梶苺, 構苺 (kaji ichigo)
- 木苺 (kīchigo)
- 草苺 (kusa ichigo)
- 蛇苺 (kuchinawa ichigo)
- 熊苺 (kuma ichigo)
- 桑苺 (kuwa ichigo)
- 徳利苺 (tokkuri ichigo)
- 毒苺 (doku ichigo)
- 苗代苺 (nawashiro ichigo)
- 苦苺 (niga ichigo)
- 野苺 (noichigo)
- 薔薇苺 (bara ichigo)
- 冬苺 (fuyuichigo)
- 蛇苺 (hebi ichigo), 蛇苺 (hemi ichigo)
- 紅花苺 (benibana ichigo)
- 幌向苺 (Horomui ichigo)
- 紅葉苺 (momiji ichigo)
- 柳苺 (yanagi ichigo)
- 藪苺 (yabuichigo)
- 早生苺 (wase ichigo)
Danh từ riêng
[sửa]苺 (Ichigo)
- Một tên dành cho nữ
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 苺 |
| いっご Jinmeiyō |
| Cách viết khác |
|---|
| 莓 |
Danh từ
[sửa]苺 (iggo)
Đọc thêm
[sửa]- “いっご【苺・莓】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
Tham khảo
[sửa]- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “▲苺”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Okinawa
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Kanji
[sửa]苺
Âm đọc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 苺 |
| いちゅびー Jinmeiyō |
| kun'yomi |
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 苺 |
| いちゅび Jinmeiyō |
| kun'yomi |
苺 hoặc 苺 (ichubi hoặc ichubī)
Tham khảo
[sửa]- “いちゅび【苺・莓】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
Tiếng Okinoerabu
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Kanji
[sửa]Danh từ
[sửa]苺 (ichubi)
- Quả dâu tây.
Tham khảo
[sửa]- “いちゅび【苺・莓】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Định nghĩa
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 苺 – xem 莓. (Ký tự này là dạng biến thể của 莓). |
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Kunigami
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Kunigami
- tiếng Kunigami jinmeiyō kanji
- Mục từ tiếng Kunigami
- Danh từ tiếng Kunigami
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Kunigami
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Kunigami
- Từ đánh vần với 苺 tiếng Kunigami
- tiếng Kunigami single-kanji terms
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jinmeiyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là まい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là め
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là ばい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là いちご
- Từ đánh vần với 苺 là いちご tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 苺 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Từ đánh vần với 苺 là いっご tiếng Nhật
- Tiếng Nhật Kagoshima
- Kanji tiếng Okinawa
- tiếng Okinawa jinmeiyō kanji
- Chữ kanji tiếng Okinawa có cách đọc kun là いちゅび
- Chữ kanji tiếng Okinawa có cách đọc kun là いちゅびー
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 苺 là いちゅびー tiếng Okinawa
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 苺 là いちゅび tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ tiếng Okinawa
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Okinawa
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 苺 tiếng Okinawa
- tiếng Okinawa single-kanji terms
- Mục từ tiếng Okinoerabu
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Okinoerabu
- Danh từ tiếng Okinoerabu
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Okinoerabu
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Okinoerabu
- Từ đánh vần với 苺 tiếng Okinoerabu
- tiếng Okinoerabu single-kanji terms
- zh:biến thể
