薫
Giao diện
Xem thêm: 薰
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]薫 (bộ thủ Khang Hi 140, 艸+13, 16 nét, Thương Hiệt 廿竹土火 (THGF) hoặc X廿竹土火 (XTHGF), tứ giác hiệu mã 44331, hình thái ⿱艹𤋱)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]| 薫 | |
| 薰 |
Kanji
[sửa]薫
(Jōyō kanji, shinjitai kanji, kyūjitai form 薰)
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 薫 |
| かおる Lớp: S |
| nanori |
| Cách viết khác |
|---|
| 薰 (kyūjitai) |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]薫 (Kaoru)
- Một tên dành cho cả hai giới
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 薫 |
| かおり Lớp: S |
| nanori |
| Cách viết khác |
|---|
| 薰 (kyūjitai) |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]薫 (Kaori)
- Một tên dành cho nữ
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 薫 – xem 薰. (Ký tự này là dạng biến thể của 薰). |
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jōyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc goon くん tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on くん tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun かお・る tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かおり tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かおる tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かほ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かほる tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori くに tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori しげ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori にほ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori のぶ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori よし tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 薫 là かおる tiếng Nhật
- Từ có âm đọc nanori tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 薫 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Tên tiếng Nhật dành cho cả hai giới
- Từ đánh vần với 薫 là かおり tiếng Nhật
- zh:biến thể