Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Chăn lông vịt, chăn bông.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

dự, tạ

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̰ʔ˨˩ ta̰ːʔ˨˩jɨ̰˨˨ ta̰ː˨˨˨˩˨ taː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ˨˨ taː˨˨ɟɨ̰˨˨ ta̰ː˨˨