貂
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]貂 (bộ thủ Khang Hi 153, 豸+5, 12 nét, Thương Hiệt 月竹尸竹口 (BHSHR), tứ giác hiệu mã 27262, hình thái ⿰豸召)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]貂: Âm Hán Nôm:
- Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]貂
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 貂 |
| てん Hyōgai |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 黄鼬 |
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]貂 hoặc 貂 (ten)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng).
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 貂 |
| いたち Hyōgai |
| kun'yomi |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 貂 – xem từ: | ||
| ||
| (Mục từ 貂 này là cách viết khác (hiếm) của mục từ trong hộp.) |
Tham khảo
[sửa]- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “▲貂”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Hanja
[sửa]貂 (cho) (hangeul 초, revised cho, McCune–Reischauer ch'o, Yale cho)
- (담비 초, dambi-): Chi Chồn mactet, chồn zibelin.
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| giản. và phồn. |
貂 | |
|---|---|---|
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 貂 |
|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Tiểu triện |
Chữ hình thanh (形聲) : hình 豸 + thanh 召 ()
Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄧㄠ
- (Thành Đô, SP): diao1
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): diu1
- (Đài Sơn, Wiktionary): iau1
- Cám (Wiktionary): dieu1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): tiâu
- (Mai Huyện, Quảng Đông): diau1
- Tấn (Wiktionary): diau1
- Mân Bắc (KCR): diáu
- Mân Đông (BUC): diĕu
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): dieo1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tiau
- (Triều Châu, Peng'im): diou1 / diao1
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 1tiau
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): diau1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄧㄠ
- Bính âm thông dụng: diao
- Wade–Giles: tiao1
- Yale: dyāu
- Quốc ngữ La Mã tự: diau
- Palladius: дяо (djao)
- IPA Hán học (ghi chú): /ti̯ɑʊ̯⁵⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: diao1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: diao
- IPA Hán học(ghi chú): /tiau⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: diu1
- Yale: dīu
- Bính âm tiếng Quảng Đông: diu1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: diu1
- IPA Hán học (ghi chú): /tiːu̯⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: iau1
- IPA Hán học (ghi chú): /iau³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: dieu1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /tiɛu⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tiâu
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: diau´
- Bính âm tiếng Khách Gia: diau1
- IPA Hán học : /ti̯au̯²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: diau1
- IPA Hán học : /tiau⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: diau1
- IPA Hán học (old-style): /tiau¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: diáu
- IPA Hán học (ghi chú): /tiau⁵⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: diĕu
- IPA Hán học (ghi chú): /tieu⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: dieo1
- Báⁿ-uā-ci̍: da̤u
- Sinological IPA (key): /tieu⁵³³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: dieo1
- Sinological IPA (key): /tieu⁵⁴⁴/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: tiau
- Tâi-lô: tiau
- Phofsit Daibuun: diaw
- IPA (Hạ Môn): /tiau⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /tiau³³/
- IPA (Chương Châu): /tiau⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /tiau⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /tiau⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: diou1 / diao1
- Phiên âm Bạch thoại-like: tiou / tiau
- IPA Hán học (ghi chú): /tiou³³/, /tiau³³/
- (Mân Tuyền Chương)
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: diau1
- IPA Hán học (ghi chú): /tiɒu³³/
- (Trường Sa)
Định nghĩa
[sửa]貂
- Chi Chồn mactet
- Tên một họ
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “貂”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- Bản mẫu:R:cpx:PHMZ
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Ký tự chữ Hán không rõ âm đọc tiếng Việt
- Mục từ chữ Nôm
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc goon ちょう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on ちょう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun てん tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun いたち tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 貂 là てん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 貂 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Từ đánh vần với 貂 là いたち tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Nhật
- ja:Họ Chồn
- hanja tiếng Triều Tiên
- Han phono-semantic compounds
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Cám
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Bắc
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 貂 tiếng Trung Quốc
- chữ Hán tiếng Trung Quốc
- Họ tiếng Trung Quốc
