Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+8C82, 貂
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8C82

[U+8C81]
CJK Unified Ideographs
[U+8C83]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 153, +5, 12 nét, Thương Hiệt 月竹尸竹口 (BHSHR), tứ giác hiệu mã 27262, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1200, ký tự 27
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 36528
  • Dae Jaweon: tr. 1662, ký tự 27
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 6, tr. 3910, ký tự 8
  • Dữ liệu Unihan: U+8C82

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Nôm:

  1. Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikispecies có thêm thông tin sinh học về:

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • Go-on: ちょう (chō)
  • Kan-on: ちょう (chō)
  • Kun: てん (ten, )いたち (itachi, )

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
てん
Hyōgai
kun'yomi
Cách viết khác
黄鼬

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(てん) hoặc (テン) (ten) 

  1. Chồn vàng Nhật Bản, Martes melampus
Ghi chú sử dụng
[sửa]

Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng).

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
いたち
Hyōgai
kun'yomi
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem từ:
いたちH
Con chồn.
Các cách viết khác
鼬鼠, , , イタチ
(Mục từ này là cách viết khác (hiếm) của mục từ trong hộp.)

Tham khảo

[sửa]
  1. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Hanja

[sửa]

(cho) (hangeul , revised cho, McCuneReischauer ch'o, Yale cho)

  1. (담비 초, dambi-): Chi Chồn mactet, chồn zibelin.

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
giản.phồn.

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
Tiểu triện

Chữ hình thanh (形聲) : hình + thanh ()

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

  1. Chi Chồn mactet
  2. Tên một họ

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]