踐
Giao diện
Xem thêm: 践
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Phồn thể | 踐 |
|---|---|
| Shinjitai | 践 |
| Giản thể | 践 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]踐 (bộ thủ Khang Hi 157, 足+8, 15 nét, Thương Hiệt 口一戈戈 (RMII), tứ giác hiệu mã 63153, hình thái ⿰𧾷戔)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]| 践 | |
| 踐 |
Kanji
[sửa]踐
(Hyōgai kanji, kyūjitai kanji, shinjitai form 践)
Âm đọc
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 踐 | |
|---|---|---|
| giản. | 践 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 踐 |
|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Tiểu triện |
Chữ hình thanh (形聲) : hình 足 (“bàn chân”) + thanh 戔 (OC *zlaːn).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄢˋ
- Quảng Đông (Việt bính): cin5 / zin6
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): chhien
- (Mai Huyện, Quảng Đông): qiên4
- Tấn (Wiktionary): jie3
- Mân Đông (BUC): ciēng
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): zeng5
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chiān / chiǎn / chán
- (Triều Châu, Peng'im): ziang2
- Ngô (Northern, Wugniu): 6zhi / 6zie / 6jien
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): zienn3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄢˋ
- Bính âm thông dụng: jiàn
- Wade–Giles: chien4
- Yale: jyàn
- Quốc ngữ La Mã tự: jiann
- Palladius: цзянь (czjanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi̯ɛn⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: cin5 / zin6
- Yale: chíhn / jihn
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsin5 / dzin6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: qin5 / jin6
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiːn¹³/, /t͡siːn²²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhien
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: qien
- Bính âm tiếng Khách Gia: qian4
- IPA Hán học : /t͡ɕʰi̯en⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: qiên4
- IPA Hán học : /t͡ɕʰiɛn⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: jie3
- IPA Hán học (old-style): /t͡ɕie⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ciēng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sieŋ³³/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: zeng5
- Báⁿ-uā-ci̍: cēng
- Sinological IPA (key): /t͡sɛŋ¹¹/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: zeng5
- Sinological IPA (key): /t͡sɛŋ²¹/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: chiān
- Tâi-lô: tsiān
- Phofsit Daibuun: cien
- IPA (Tuyền Châu): /t͡siɛn⁴¹/
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /t͡siɛn³³/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu): /t͡siɛn²²/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chiǎn
- Tâi-lô: tsiǎn
- IPA (Tuyền Châu): /t͡siɛn²²/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chán
- Tâi-lô: tsán
- Phofsit Daibuun: zarn
- IPA (Chương Châu): /t͡san⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
Ghi chú:
- chiān/chiǎn/chán - ngôn ngữ văn chương;
- chiān - ngôn ngữ bản địa (俗, Quảng Châu).
- (Triều Châu)
- Peng'im: ziang2
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsiáng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡siaŋ⁵²/
- (Triều Châu)
- Ngô
- Tương
Định nghĩa
[sửa]踐
Từ ghép
[sửa]Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- CJKV characters simplified differently in Japan and China
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on せん tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun ふ・む tiếng Nhật
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 踐 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc