Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+8E10, 踐
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8E10

[U+8E0F]
CJK Unified Ideographs
[U+8E11]

Đa ngữ

[sửa]
Phồn thể
Shinjitai
Giản thể

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 157, +8, 15 nét, Thương Hiệt 口一戈戈 (RMII), tứ giác hiệu mã 63153, hình thái𧾷)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1227, ký tự 17
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 37608
  • Dae Jaweon: tr. 1699, ký tự 20
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 6, tr. 3714, ký tự 6
  • Dữ liệu Unihan: U+8E10

Tiếng Nhật

[sửa]

Shinjitai

Kyūjitai

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji, kyūjitai kanji, shinjitai form )

Âm đọc

[sửa]
  • Kan-on: せん (sen)
  • Kun: ふむ (fumu, 踐む)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn.
giản.

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
Tiểu triện

Chữ hình thanh (形聲) : hình (bàn chân) + thanh (OC *zlaːn).

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú:
  • chiān/chiǎn/chán - ngôn ngữ văn chương;
  • chiān - ngôn ngữ bản địa (俗, Quảng Châu).

Định nghĩa

[sửa]

  1. Giẫm đạp; giẫm lên; giẫm vào.
  2. Lên (ngôi); kế vị.
  3. Thi hành; thực hiện.
  4. Theo; tuân theo, noi.

Từ ghép

[sửa]