Bước tới nội dung

道袍

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán Nôm trong mục từ này
道袍

Danh từ

[sửa]

道袍

  1. Dạng chữ Hán của đạo bào.
    • 1804, 梳鏡新妝 [Sơ kính tân trang], tr. 29a:
      娘卞対𦍛男兒,
      圖𬞎𣙩産仙衣道袍。
      Nàng bèn đổi dạng nam nhi,
      Đồ nâu sồng sẵn tiên y đạo bào.

Tiếng Anh

[sửa]
direction; way; method
direction; way; method; road; path; principle; truth; reason; skill; Tao (of Taoism); a measure word; to say; to speak; to talk
 
gown (lined)
phồn. (道袍) 道 袍
giản. #(道袍) 道 袍
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

道袍

  1. Đạo bào.

Đồng nghĩa

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
Sino-Xenic (道袍):
  • → Tiếng Triều Tiên: 도포(道袍) (dopo)
  • → Tiếng Việt: đạo bào (道袍)