鄉
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Phồn thể | 鄉 |
|---|---|
| Giản thể | 乡 |
| Tiếng Nhật | 郷 |
| Tiếng Triều Tiên | 鄕 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]鄉 (bộ thủ Khang Hi 163, 邑+9, 12 nét, Thương Hiệt 女竹戈戈中 (VHIIL), tứ giác hiệu mã 27727, hình thái ⿰乡郎)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]鄉
- (không tiêu chuẩn) Dạng thay thế của 郷
Âm đọc
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 鄉/鄕 | |
|---|---|---|
| giản. | 乡 | |
| cách viết khác | 郷 鄊 𨞰 cổ xưa 𭅼 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 鄉 | |||
|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Giáp cốt văn | Kim văn | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Cách phát âm 1
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄧㄤ
- (Thành Đô, SP): xiang1
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): hoeng1
- (Đài Sơn, Wiktionary): hiang1
- Cám (Wiktionary): xiong1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): hiông
- (Mai Huyện, Quảng Đông): hiong1
- Tấn (Wiktionary): xion1
- Mân Bắc (KCR): hióng
- Mân Đông (BUC): hiŏng
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): hieo1 / hiunn1 / hyorng1 / hyoeng1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): hiuⁿ / hioⁿ / hiong / hiang
- (Triều Châu, Peng'im): hion1 / hiên1 / hiang1
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): hiang1
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 1shian
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): xian1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄧㄤ
- Bính âm thông dụng: siang
- Wade–Giles: hsiang1
- Yale: syāng
- Quốc ngữ La Mã tự: shiang
- Palladius: сян (sjan)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ɑŋ⁵⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: xiang1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: xiang
- IPA Hán học(ghi chú): /ɕiaŋ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: hoeng1
- Yale: hēung
- Bính âm tiếng Quảng Đông: hoeng1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hêng1
- IPA Hán học (ghi chú): /hœːŋ⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: hiang1
- IPA Hán học (ghi chú): /hiaŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: xiong1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /ɕiɔŋ⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: hiông
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: hiong´
- Bính âm tiếng Khách Gia: hiong1
- IPA Hán học : /hi̯oŋ²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: hiong1
- IPA Hán học : /çiɔŋ⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: xion1
- IPA Hán học (old-style): /ɕiɒ̃¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: hióng
- IPA Hán học (ghi chú): /xiɔŋ⁵⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: hiŏng
- IPA Hán học (ghi chú): /hyoŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: hieo1
- Báⁿ-uā-ci̍: ha̤uⁿ
- Sinological IPA (key): /hieu⁵³³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: hiunn1
- Sinological IPA (key): /hĩũ⁵⁴⁴/
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: hyorng1
- Báⁿ-uā-ci̍: hio̤ng
- Sinological IPA (key): /hyɒŋ⁵³³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: hyoeng1
- Sinological IPA (key): /hyøŋ⁵⁴⁴/
- (Putian)
Ghi chú:
- hieo1/hiunn1 - ngôn ngữ bản địa;
- hyorng1/hyoeng1 - ngôn ngữ văn chương.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang, Đài Bắc, Cao Hùng, Taichung, Hsinchu, Lukang, Sanxia, Nghi Lan, Kinmen, Magong)
- Phiên âm Bạch thoại: hiuⁿ
- Tâi-lô: hiunn
- Phofsit Daibuun: hviw
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang, Lukang): /hiũ³³/
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc, Cao Hùng, Nghi Lan, Kinmen): /hiũ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Tainan)
- Phiên âm Bạch thoại: hioⁿ
- Tâi-lô: hionn
- Phofsit Daibuun: hvioy
- IPA (Chương Châu, Tainan): /hiɔ̃⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: hiong
- Tâi-lô: hiong
- Phofsit Daibuun: hiofng
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc, Cao Hùng): /hiɔŋ⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang): /hiɔŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: hiang
- Tâi-lô: hiang
- Phofsit Daibuun: hiafng
- IPA (Chương Châu): /hiaŋ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang, Đài Bắc, Cao Hùng, Taichung, Hsinchu, Lukang, Sanxia, Nghi Lan, Kinmen, Magong)
- hiuⁿ/hioⁿ - ngôn ngữ bản địa;
- hiong/hiang - literary.
- (Triều Châu)
- Peng'im: hion1 / hiên1 / hiang1
- Phiên âm Bạch thoại-like: hioⁿ / hieⁿ / hiang
- IPA Hán học (ghi chú): /hĩõ³³/, /hĩẽ³³/, /hiaŋ³³/
- (Triều Châu)
- hion1/hiên1 - ngôn ngữ bản địa(hiên1 - Chaozhou);
- hiang1 - ngôn ngữ văn chương.
Ghi chú:
Ghi chú:
- Hán thượng cổ
- (Zhengzhang): /*qʰaŋ/
Định nghĩa
[sửa]鄉
Từ ghép
[sửa]- 三鄉詩
- 上山下鄉
- 下鄉
- 不死鄉
- 中鄉
- 乞鄉郡
- 互鄉
- 五雲鄉
- 亡鄉失土
- 人離鄉賤
- 他鄉
- 他鄉外府
- 他鄉外縣
- 仙鄉
- 何有鄉
- 佗鄉
- 信鄉
- 偏鄉僻壤
- 傾鄉
- 僑鄉
- 僻壤窮鄉
- 儒鄉
- 入鄉問俗
- 入鄉隨俗
- 入鄉隨鄉
- 內鄉
- 八鄉
- 六鄉
- 冥漠之鄉
- 冥鄉
- 前鄉
- 北邙鄉女
- 北鄉
- 南鄉
- 南鄉子
- 危鄉
- 去鄉
- 同鄉
- 同鄉會
- 君子鄉
- 告老還鄉
- 四鄉
- 回鄉
- 城鄉
- 士鄉
- 外鄉
- 夢鄉
- 大澤鄉
- 失鄉
- 學鄉談
- 客鄉
- 家鄉
- 家鄉味
- 寒鄉
- 寬鄉
- 射鄉
- 尸鄉
- 尸鄉翁
- 山鄉
- 州鄉
- 帝鄉
- 并州故鄉
- 建德鄉
- 心鄉往之
- 志鄉
- 思帝鄉
- 思鄉病
- 愁鄉
- 愍儒鄉
- 懷鄉
- 打鄉談
- 拋鄉離井
- 故鄉
- 斐然鄉風
- 新鄉
- 旁鄉
- 旖旎鄉
- 景鄉
- 望鄉
- 望鄉堆
- 望鄉臺
- 望鄉館
- 本鄉
- 本鄉本土
- 村鄉
- 杖鄉
- 東呂鄉
- 東鄉
- 東鄉族
- 柏鄉
- 柔鄉
- 桐鄉
- 梓鄉
- 棄官歸鄉
- 楚鄉
- 樂鄉
- 武鄉試
- 歸鄉
- 殊鄉
- 氈鄉
- 民族鄉
- 水鄉
- 水鄉澤國
- 水雲鄉
- 江鄉
- 泉鄉
- 泮鄉
- 流落異鄉
- 淮鄉
- 清鄉
- 清鄉團
- 游鄉
- 湖北口回族鄉
- 湘鄉
- 湘鄉派
- 溫柔鄉
- 漁鄉
- 無何有鄉
- 無何鄉
- 無功鄉
- 無有鄉
- 無生鄉
- 熱鄉
- 物離鄉貴
- 狹鄉
- 獨鄉
- 玄鄉
- 理想鄉
- 甜鄉
- 異鄉
- 異鄉人
- 當鄉
- 瘴鄉
- 白雲鄉
- 監鄉
- 盤鄉
- 睡鄉
- 石鄉侯
- 祖鄉
- 神鄉
- 禍鄉
- 福鄉
- 窘鄉
- 窮鄉
- 窮鄉僻壤
- 紫雲鄉
- 羶鄉
- 羽鄉
- 習鄉
- 翠紅鄉
- 老鄉
- 聖鄉
- 聲鄉
- 背井離鄉
- 背鄉
- 背鄉離井
- 膻鄉
- 舊鄉
- 萍鄉
- 萍鄉煤礦
- 落鄉
- 蛇鄉虎落
- 蠶鄉
- 衣錦故鄉
- 衣錦過鄉
- 衣錦還鄉
- 裸人鄉
- 西鄉
- 西鄉隆盛
- 計鄉
- 詩鄉
- 語兒鄉
- 謝公鄉
- 貊鄉鼠壤
- 貊鄉鼠攘
- 負鄉
- 財鄉
- 貧鄉
- 貴鄉
- 越鄉
- 趕鄉鄰
- 趣鄉
- 趨鄉
- 轉鄉
- 近鄉情怯
- 返鄉
- 返鄉團
- 迷鄉
- 遊鄉
- 道鄉
- 達鄉
- 違鄉負俗
- 遠鄉
- 遠鄉牌
- 避鄉
- 還鄉
- 還鄉團
- 還鄉晝錦
- 還鄉隊
- 邊鄉
- 邛鄉蒟
- 邦鄉
- 都鄉
- 都鄉侯
- 鄉丁
- 鄉丈
- 鄉下
- 鄉下人
- 鄉下佬
- 鄉下氣
- 鄉下老
- 鄉下腦殼
- 鄉丘
- 鄉中
- 鄉井
- 鄉亭
- 鄉人
- 鄉仰
- 鄉任
- 鄉伍
- 鄉佐
- 鄉使
- 鄉來
- 鄉侯
- 鄉俗
- 鄉俚
- 鄉保
- 鄉信
- 鄉傭
- 鄉債
- 鄉僻
- 鄉儺
- 鄉元
- 鄉兄
- 鄉先生
- 鄉先達
- 鄉公
- 鄉公所
- 鄉兵
- 鄉刑
- 鄉利倍義
- 鄉勇
- 鄉化
- 鄉原
- 鄉厲
- 鄉友
- 鄉司
- 鄉合
- 鄉吏
- 鄉君
- 鄉味
- 鄉和
- 鄉問
- 鄉嗇夫
- 鄉器
- 鄉國
- 鄉園
- 鄉團
- 鄉土
- 鄉土劇
- 鄉土志
- 鄉土文學
- 鄉土藝術
- 鄉地
- 鄉城
- 鄉域
- 鄉基
- 鄉場
- 鄉塾
- 鄉墅
- 鄉壁
- 鄉壁虛造
- 鄉壤
- 鄉壩
- 鄉壩頭
- 鄉士
- 鄉壯
- 鄉夢
- 鄉大夫
- 鄉夫
- 鄉姑
- 鄉姪
- 鄉學
- 鄉官
- 鄉客
- 鄉宦
- 鄉宴
- 鄉家
- 鄉寺
- 鄉射
- 鄉射禮
- 鄉尊
- 鄉導
- 鄉居
- 鄉屬
- 鄉屯
- 鄉山
- 鄉巴
- 鄉巴佬
- 鄉帥
- 鄉師
- 鄉帳
- 鄉年
- 鄉弟
- 鄉往
- 鄉從
- 鄉心
- 鄉念
- 鄉思
- 鄉情
- 鄉愁
- 鄉意
- 鄉愚
- 鄉愿
- 鄉慕
- 鄉戚
- 鄉戶
- 鄉捷
- 鄉收
- 鄉故
- 鄉方
- 鄉族
- 鄉時
- 鄉晨
- 鄉曲
- 鄉曲之譽
- 鄉書
- 鄉書手
- 鄉會
- 鄉會試
- 鄉服
- 鄉望
- 鄉末
- 鄉村
- 鄉村社區
- 鄉村音樂
- 鄉杖
- 鄉枌
- 鄉校
- 鄉梓
- 鄉榜
- 鄉榮
- 鄉樂
- 鄉樓
- 鄉樹
- 鄉權
- 鄉歌
- 鄉正
- 鄉民
- 鄉氣
- 鄉淚
- 鄉版
- 鄉物
- 鄉瓜子
- 鄉用
- 鄉田
- 鄉男
- 鄉相
- 鄉眷
- 鄉社
- 鄉祀
- 鄉祠
- 鄉禮
- 鄉科
- 鄉移
- 鄉程
- 鄉稍
- 鄉籍
- 鄉約
- 鄉約長
- 鄉納
- 鄉紳
- 鄉縣
- 鄉義
- 鄉翁
- 鄉老
- 鄉老兒
- 鄉老書
- 鄉耆
- 鄉耋
- 鄉聚
- 鄉背
- 鄉胥
- 鄉舉
- 鄉舉里選
- 鄉舊
- 鄉良人
- 鄉莊
- 鄉落
- 鄉董
- 鄉葬
- 鄉薦
- 鄉蠹
- 鄉行
- 鄉術
- 鄉衡
- 鄉袞
- 鄉裏迓鼓
- 鄉規民約
- 鄉親
- 鄉親里道
- 鄉訕
- 鄉評
- 鄉試
- 鄉試年
- 鄉語
- 鄉誼
- 鄉調
- 鄉談
- 鄉請
- 鄉論
- 鄉謁
- 鄉譜
- 鄉議
- 鄉豪
- 鄉貢
- 鄉貫
- 鄉貴
- 鄉賓
- 鄉賢
- 鄉賢祠
- 鄉賤
- 鄉賦
- 鄉賬
- 鄉路
- 鄉農
- 鄉途
- 鄉進
- 鄉進士
- 鄉遂
- 鄉道
- 鄉達
- 鄉選
- 鄉邇
- 鄉邑
- 鄉邦
- 鄉郡
- 鄉部
- 鄉郵
- 鄉郵員
- 鄉都
- 鄉鄙
- 鄉鄰
- 鄉里
- 鄉里夫妻
- 鄉里小人
- 鄉野
- 鄉野傳奇
- 鄉鎮
- 鄉長
- 鄉間
- 鄉間小路
- 鄉閭
- 鄉闈
- 鄉關
- 鄉防
- 鄉陌
- 鄉隅
- 鄉霸
- 鄉面
- 鄉音
- 鄉頭
- 鄉風
- 鄉風慕義
- 鄉飲
- 鄉飲大賓
- 鄉飲賓
- 鄉飲酒
- 鄉飲酒禮
- 鄉養
- 鄉饌
- 鄉魂
- 鄉黌
- 鄉黨
- 鄉黨尚齒
- 鄭公鄉
- 鄭鄉
- 鄰里鄉黨
- 酒鄉
- 醉鄉
- 醉鄉侯
- 醉鄉春
- 釣鄉
- 閿鄉
- 阜鄉
- 阜鄉舄
- 阿鄉
- 隨鄉入俗
- 隨鄉入鄉
- 雙鄉
- 離鄉
- 離鄉別井
- 離鄉別土
- 離鄉聚
- 離鄉背井
- 離鄉背土
- 離鄉調遠
- 離鄉避井
- 雨雲鄉
- 雪鄉
- 雲水鄉
- 雲鄉
- 靡然鄉風
- 順鄉
- 領鄉薦
- 題名鄉會
- 飄鄉
- 養雞鄉
- 餓鄉
- 首鄉
- 魅鄉
- 魚稻鄉
- 魚米之鄉
- 魚米鄉
- 魚肉鄉民
- 魚鄉
- 鱸鄉
- 鱸鄉亭
- 鳥鄉
- 鹽鄉
- 黑甜鄉
- 黑鄉
- 鼠鄉
- 龍鄉
Cách phát âm 2
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄧㄤˋ
- Quảng Đông (Việt bính): hoeng3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄧㄤˋ
- Bính âm thông dụng: siàng
- Wade–Giles: hsiang4
- Yale: syàng
- Quốc ngữ La Mã tự: shianq
- Palladius: сян (sjan)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ɑŋ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: hoeng3
- Yale: heung
- Bính âm tiếng Quảng Đông: hoeng3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hêng3
- IPA Hán học (ghi chú): /hœːŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Định nghĩa
[sửa]鄉
- Dạng thay thế của 嚮
Cách phát âm 3
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄧㄤˇ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄧㄤˇ
- Bính âm thông dụng: siǎng
- Wade–Giles: hsiang3
- Yale: syǎng
- Quốc ngữ La Mã tự: sheang
- Palladius: сян (sjan)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ɑŋ²¹⁴/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Định nghĩa
[sửa]鄉
- Dạng thay thế của 饗
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Từ không tiêu chuẩn tiếng Nhật
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on きょう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc lịch sử kan'on きやう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'yōon ごう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc lịch sử kan'yōon がう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun さと tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun ふるさと tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun chưa chỉ định okurigana tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun さきに tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Mục từ tiếng Hán thượng cổ
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Hán tự tiếng Hán thượng cổ
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Danh từ tiếng Hán thượng cổ
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Cám
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Bắc
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Tương
- Danh từ riêng tiếng Hán thượng cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鄉 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Họ tiếng Trung Quốc