鈐
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 鈐 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: qián (qian2)
- Phiên âm Hán-Việt: kiềm
- Chữ Hangul: 검
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
鈐
- Khoá.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 鈐 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiə̤m˨˩ kɛʔɛm˧˥ ke̤m˨˩ kim˧˧ kɛ̤m˨˩ | kiəm˧˧ kɛm˧˩˨ kem˧˧ kim˧˥ kɛm˧˧ | kiəm˨˩ kɛm˨˩˦ kem˨˩ kim˧˧ kɛm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiəm˧˧ kɛ̰m˩˧ kem˧˧ kim˧˥ kɛm˧˧ | kiəm˧˧ kɛm˧˩ kem˧˧ kim˧˥ kɛm˧˧ | kiəm˧˧ kɛ̰m˨˨ kem˧˧ kim˧˥˧ kɛm˧˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 12 nét
- Chữ Hán bộ 金 + 4 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại