錢
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Phồn thể | 錢 |
|---|---|
| Shinjitai | 銭 |
| Giản thể | 钱 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]錢 (bộ thủ Khang Hi 167, 金+8, 16 nét, Thương Hiệt 金戈戈 (CII), tứ giác hiệu mã 83153, hình thái ⿰釒戔)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 錢 | |
|---|---|---|
| giản. | 钱 | |
| cách viết khác | 銭 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]Chữ hình thanh (形聲) : hình 金 (“vật chất; vàng; tiền”) + thanh 戔 (OC *zlaːn).
Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm 1
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄑㄧㄢˊ
- (Thành Đô, SP): qian2
- (Tây An, Bính âm Quan Trung): qián
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): cién
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): чян (či͡an, I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): cin4 / cin4-2
- (Dongguan, Jyutping++): cin4
- (Đài Sơn, Wiktionary): ten3 / ten3*
- Cám (Wiktionary): qien2
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): chhièn
- (Mai Huyện, Quảng Đông): qiên2
- Tấn (Wiktionary): qie1
- Mân Bắc (KCR): cîng
- Mân Đông (BUC): cièng
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): zing2 / zeng2
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chîⁿ / chiân / chên / chhiân
- (Triều Châu, Peng'im): zin5
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): ji5 / qieng5
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): zin4
- Ngô (Wugniu)
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): zienn2
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄑㄧㄢˊ
- Bính âm thông dụng: cián
- Wade–Giles: chʻien2
- Yale: chyán
- Quốc ngữ La Mã tự: chyan
- Palladius: цянь (cjanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰi̯ɛn³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, erhua-ed)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄑㄧㄢˊㄦ
- Bính âm thông dụng: ciánr
- Wade–Giles: chʻien2-ʼrh
- Yale: chyánr
- Quốc ngữ La Mã tự: chyal
- Palladius: цяньр (cjanʹr)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰi̯ɑɻ³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: qian2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: kian
- IPA Hán học(ghi chú): /t͡ɕʰiɛn²¹/
- (Tây An)
- Bính âm Quan Trung: qián
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰiã²⁴/
- (Nanjing)
- Nanjing Pinyin: cién
- Nanjing Pinyin (numbered): cien2
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiẽ²⁴/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: чян (či͡an, I)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰiæ̃²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: cin4 / cin4-2
- Yale: chìhn / chín
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsin4 / tsin4-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: qin4 / qin4-2
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiːn²¹/, /t͡sʰiːn²¹⁻³⁵/
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: cin4
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰin²¹/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: ten3 / ten3*
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰen²²/, /tʰen²²⁻²²⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: qien2
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /t͡ɕʰiɛn²⁴/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhièn
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: qienˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: qian2
- IPA Hán học : /t͡ɕʰi̯en¹¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: qiên2
- IPA Hán học : /t͡ɕʰiɛn¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: qie1
- IPA Hán học (old-style): /t͡ɕʰie¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: cîng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡siŋ³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: cièng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sieŋ⁵³/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian, Jiangkou, Nanri, Donghai)
- Pouseng Ping'ing: zing2
- Báⁿ-uā-ci̍: cíng
- Sinological IPA (key): /t͡siŋ¹³/
- (Xianyou, Youyang, Fengting)
- Pouseng Ping'ing: zing2
- Sinological IPA (key): /t͡siŋ²⁴/
- (Putian, Jiangkou)
- Pouseng Ping'ing: zeng2
- Báⁿ-uā-ci̍: céng
- Sinological IPA (key): /t͡sɛŋ¹³/
- (Xianyou, Youyang, Fengting)
- Pouseng Ping'ing: zeng2
- Sinological IPA (key): /t͡sɛŋ²⁴/
- (Putian, Jiangkou, Nanri, Donghai)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Nan'an, Hui'an, Yongchun, Zhangpu, Changtai, Đài Loan (thường dùng), Klang)
- Phiên âm Bạch thoại: chîⁿ
- Tâi-lô: tsînn
- Phofsit Daibuun: cvii
- IPA (Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang, Nan'an, Hui'an, Yongchun, Changtai, Đài Bắc, Klang): /t͡sĩ²⁴/
- IPA (Zhangpu): /t͡sĩ²¹³/
- IPA (Chương Châu): /t͡sĩ¹³/
- IPA (Cao Hùng): /t͡sĩ²³/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Nan'an, Yongchun, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: chiân
- Tâi-lô: tsiân
- Phofsit Daibuun: cieen
- IPA (Cao Hùng): /t͡siɛn²³/
- IPA (Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang, Nan'an, Yongchun, Đài Bắc): /t͡siɛn²⁴/
- IPA (Chương Châu): /t͡siɛn¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Hui'an)
- Phiên âm Bạch thoại: chên
- Tâi-lô: tsên
- Phofsit Daibuun: zeen
- IPA (Hui'an): /t͡sen²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: chhiân
- Tâi-lô: tshiân
- Phofsit Daibuun: chieen
- IPA (Cao Hùng): /t͡sʰiɛn²³/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sʰiɛn²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Nan'an, Hui'an, Yongchun, Zhangpu, Changtai, Đài Loan (thường dùng), Klang)
- chîⁿ - ngôn ngữ bản địa (bao gồm cả tên họ);
- chiân/chên - ngôn ngữ văn chương;
- chhiân - có giới hạn (ví dụ:
- 一錢,二緣,三媠,四少年).
- (Triều Châu)
- Peng'im: zin5
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsîⁿ
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sĩ⁵⁵/
- (Leizhou)
- Leizhou Pinyin: ji5 / qieng5
- IPA Hán học: /t͡si²²/, /t͡sʰieŋ²²/
- (Triều Châu)
- ji5 - ngôn ngữ bản địa;
- qieng5 - ngôn ngữ văn chương.
- Southern Pinghua
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Jyutping++: zin4
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sin²¹/
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Ngô
- (Northern: Shanghai)
- Wugniu: 6zhi
- MiniDict: zhi去
- Wiktionary Romanisation (Shanghai): 3xxi
- Sinological IPA (Shanghai): /ʑi²³/
- (Northern: Jiading, Suzhou, Kunshan, Changzhou)
- (Northern: Songjiang)
- (Northern: Jiaxing)
- (Northern: Hangzhou, Shaoxing, Zhoushan)
- (Northern: Fuyang)
- (Northern: Ningbo)
- (Northern: Fuyang)
- (Northern: Shaoxing)
- (Northern: Shaoxing)
- (Jinhua)
- (Northern: Shanghai)
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú: 2diaen/2dien/2lien - “đồng xu”
2die (Jinhua) - “mace”.
Định nghĩa
[sửa]錢
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「錢」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ ghép
[sửa]- 一毛錢
- 三銖錢
- 下本錢
- 不值錢
- 中用錢
- 乾茶錢
- 了錢 (liáu-chîⁿ) (tiếng Mân Nam)
- 五銖錢
- 付錢
- 佣錢
- 使用錢
- 使錢
- 便錢
- 保錢
- 保頭錢
- 倆錢兒
- 倒包錢
- 倒錢
- 倓錢
- 借錢
- 值錢
- 偌濟錢 (gōa-chē chîⁿ)
- 偏錢
- 價錢
- 儉錢 (khiām-chîⁿ) (tiếng Mân Nam)
- 儭錢
- 儹錢
- 免苦錢
- 公事錢
- 公錢
- 冤枉錢
- 冤苦錢
- 冥錢
- 出錢
- 分錢
- 利錢
- 制錢
- 力錢
- 匯錢
- 印子錢
- 口錢
- 古錢
- 合子錢
- 向錢看
- 喜錢
- 報錢
- 墊箱錢
- 墊背錢
- 墊錢
- 壓歲錢
- 外來錢
- 夜合錢
- 大價錢
- 大錢
- 女錢
- 好看錢
- 媒錢
- 子錢
- 存錢
- 學課錢
- 守錢奴
- 守錢虜
- 定錢
- 尋錢
- 小錢
- 工錢
- 工顧錢
- 差錢
- 常例錢
- 底子錢
- 弄錢
- 彩錢
- 後手錢
- 恩養錢
- 息錢
- 意錢
- 慳錢
- 憨錢
- 房宿錢
- 房錢
- 房飯錢
- 打業錢
- 打錢
- 找錢
- 把錢
- 折錢
- 拜見錢
- 拜錢
- 挑錢
- 捐錢
- 掏錢
- 掙錢
- 掛錢
- 換錢
- 揪心錢
- 搖錢樹
- 摟錢
- 撈錢
- 撒紙錢
- 撚錢
- 撥錢
- 擱錢
- 攢錢
- 攤錢
- 攧錢
- 斂錢
- 料錢
- 日事錢
- 日頭錢
- 昧心錢
- 會錢
- 月錢
- 有錢
- 有錢人
- 本分錢
- 本錢
- 村錢
- 杖錢
- 杖頭錢
- 楮錢
- 榆錢
- 標手錢
- 母錢
- 毛錢
- 永樂錢
- 沙錢
- 洋錢
- 洗手錢
- 洗錢
- 活錢
- 混錢
- 渡錢
- 湊錢
- 溪錢
- 烈紙錢
- 熱錢
- 燈油錢
- 燒埋錢
- 牌錢樹
- 犀錢
- 現錢
- 用錢
- 瘞錢
- 白錢
- 目子錢
- 省錢
- 看錢奴
- 私房錢
- 私錢
- 稱錢
- 箱底錢
- 箱錢
- 節錢
- 簸錢
- 糟錢兒
- 紙錢
- 綠錢
- 綺錢
- 耍錢
- 肉裡錢
- 腳步錢
- 腳錢
- 臭錢
- 臺錢
- 船錢
- 花錢
- 苔錢
- 茶水錢
- 茶錢
- 草鞋錢
- 莢錢
- 落錢
- 蟻鼻錢
- 血汗錢
- 行錢
- 襯錢
- 要錢
- 見錢
- 討錢 (thó-chîⁿ) (tiếng Mân Nam)
- 課錢
- 謝媒錢
- 買命錢
- 買服錢
- 買路錢
- 買閒錢
- 費錢
- 貼本錢
- 貼錢
- 賞錢
- 賠錢
- 賠錢貨
- 賣花錢
- 賣錢
- 賭錢
- 賭錢廠
- 賺錢
- 贏錢
- 趁錢
- 身丁錢
- 車腳錢
- 車錢
- 輸錢
- 退錢
- 送錢
- 連錢
- 連錢草
- 連錢驄
- 過錢
- 過門錢
- 還錢
- 鄧通錢
- 酒錢
- 金錢
- 金錢板
- 金錢棒
- 金錢豹
- 銀錢
- 銅錢
- 錢七
- 錢串子
- 錢兒癬
- 錢包
- 錢坫
- 錢垛
- 錢塘
- 錢塘江
- 錢塘潮
- 錢多多
- 錢寨
- 錢崗一
- 錢崗二
- 錢市
- 錢布
- 錢帛
- 錢幣
- 錢引
- 錢文
- 錢會
- 錢板兒
- 錢樹子
- 錢橋
- 錢櫃
- 錢泳
- 錢潮
- 錢灃
- 錢爐
- 錢王祠
- 錢當
- 錢票
- 錢穀
- 錢筒
- 錢糧
- 錢紙
- 錢荒
- 錢莊
- 錢袋
- 錢褡子
- 錢財
- 錢起
- 錢通
- 錢鈔
- 錢鋪
- 錢陌
- 錢龍
- 錢龍宴
- 鑄錢局
- 鑽錢眼
- 長歲錢
- 長錢
- 門錢
- 開手錢
- 開門錢
- 閒錢
- 陪錢貨
- 零用錢
- 零錢
- 青錢
- 鞋底錢
- 領錢
- 頭錢
- 風流錢
- 飛錢
- 飯錢
- 香油錢
- 香錢
- 馬口錢
- 馬錢子
- 髒錢
- 鵝眼錢
- 麴錢
- 黃邊錢
- 黃錢
- 黑錢
- 齋襯錢
Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (錢):
Khác:
Cách phát âm 2
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄢˇ
- Quảng Đông (Việt bính): zin2
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄢˇ
- Bính âm thông dụng: jiǎn
- Wade–Giles: chien3
- Yale: jyǎn
- Quốc ngữ La Mã tự: jean
- Palladius: цзянь (czjanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi̯ɛn²¹⁴/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: zin2
- Yale: jín
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzin2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: jin2
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡siːn³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Định nghĩa
[sửa]錢
- (obs-std) Một loại dụng cụ nông nghiệp.
Tham khảo
[sửa]- “錢”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- Bản mẫu:thcwd
- 李如龙 [Li, Ru-long]; 刘福铸 [Liu, Fu-zhu]; 吴华英 [Wu, Hua-ying]; 黄国城 [Huang, Guo-cheng] (2019), “钱”, trong 莆仙方言调查报告 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Quan Thoại và tiếng Phổ Hiền), Nhà xuất bản Đại học Hạ Môn, →ISBN, tr. 213.
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- CJKV characters simplified differently in Japan and China
- Mục từ đa ngữ
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ có mã chữ viết thừa đa ngữ
- Han phono-semantic compounds
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- tiếng Nam Bình Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Đông Can
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- tiếng Nam Bình Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- tiếng Nam Bình Danh từ
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Loại từ tiếng Trung Quốc
- Loại từ tiếng Quan Thoại
- Loại từ tiếng Tứ Xuyên
- Loại từ tiếng Đông Can
- Loại từ tiếng Quảng Đông
- Loại từ tiếng Đài Sơn
- Loại từ tiếng Cám
- Loại từ tiếng Khách Gia
- Loại từ tiếng Tấn
- Loại từ tiếng Mân Bắc
- Loại từ tiếng Mân Đông
- Loại từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Loại từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Loại từ
- tiếng Nam Bình Loại từ
- Loại từ tiếng Ngô
- Loại từ tiếng Tương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ riêng tiếng Đông Can
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Cám
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Bắc
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ riêng
- tiếng Nam Bình Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 錢 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Họ tiếng Trung Quốc